BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    9 đề cuối kì 2 toán 7 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 22h:36' 21-04-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 5459
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm): Em hãy chọn phương án trả lời đúng
    Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    1 5
    1 2
    1 2
    1 3
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    2 4
    2 6
    2 4
    2 10
    Câu 2. Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức:

    6 10

    x
    5

    A. 30.
    B. 3.
    C. 3
    D. 30.
    Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
    lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?
    2
    C. y  x  2.
    D. y  x2 .
    x
    Thầy cô cần file word có ma trận, đặc tả và đáp án, bài giải đầy đủ thì liên hệ
    zalo 0985. 273. 504 ( bên e có nhận làm đề thi theo yêu cầu ạ )

    A. y  2 x.

    B. y  .

    Câu 4. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b;
    chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)
    A. ab.

    C. (a  b)h.

    B. ah.

    D.

    ( a  b) h
    .
    2

    Câu 5. Hệ số tự do của đa thức  x7  5x5  12 x  22 là
    A. 22.
    B. 1.
    C. 5.
    8
    4
    2
    Câu 6. Giá trị của đa thức g  x   x +x  x  1 tại x  1 bằng

    D. 22.

    A. 4.
    B. 3.
    C. 3.
    Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

    D. 4.

    A.
    B.
    C.
    D.

    Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
    Tháng tư có 30 ngày.
    Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
    Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.

    Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện
    mặt ngửa” là
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. 1.
    4
    3
    2
    Câu 9. Cho ABC vuông tại A có B  650. Chọn khẳng định đúng.
    A. AB  BC  AC.
    B. BC  AC  AB.
    C. BC  AC  AB.
    D. AC  AB  BC.
    Câu 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. AM  3 AG.

    B. AG  2GM .
    1

    1
    D. AG  GM .
    2
    Câu 11. Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    C. 3 AM  2 AG.

    A. 4cm, 5cm,10cm.

    B. 5cm, 5cm,12cm.

    C. 11cm,11cm, 20cm. D. 9cm, 20cm,11cm.
    Câu 12. Số mặt của hình hộp chữ nhật là
    A. 4.
    B. 6.
    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm )
    Câu 13 (1,0 điểm).

    C. 8.

    D. 10.

    1
    a) Tính giá trị của biểu thức A  (2 x  y)(2 x  y) tại x  2, y  .
    3
    3
    b) Tìm tất cả các giá trị của x thoả mãn x(3x  2)  3x 2  .
    4
    Câu 14 (1.0 điểm)
    Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C làm 40 tấm thiệp để chúc mừng các thầy cô nhân ngày
    20-11, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là 45; 42; 33. Hỏi trong ba lớp trên mỗi
    lớp làm bao nhiêu tấm thiệp, biết số học sinh tỉ lệ với số thiệp cần làm.
    Câu 15 (1,0 điểm).

    Cho hai đa thức A  x   5 x 4  7 x 2  3x  6 x 2  11x  30 và

    B  x   11x3  5x  10  13x 4  2  20 x3  34 x
    a) Thu gọn hai đa thức A  x  và B  x  và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Tính A x   B  x  .
    Câu 16 (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH  AC; CK  AB ( H  AC; K  AB ).
    a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân
    b) Gọi I là giao của BH và CK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của BIC .
    c) Chứng minh: HK // BC .
    Câu 17 (1,0 điểm)
    Tìm tất cả các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn:

    2 z  4 x 3x  2 y 4 y  3z


    và 200  y 2  z 2  450 .
    3
    4
    2

    2

    Đề số 2
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1(NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện
    trên con xúc xắc là 5” là biến cố:
    A. Chắc chắn

    B. Không thể

    C. Ngẫu nhiên

    D. Không chắc chắn

    Thầy cô cần file word có ma trận, đặc tả và đáp án, bài giải đầy đủ thì liên hệ
    zalo 0985. 273. 504 (bên e có nhận làm đề thi theo yêu cầu ạ )

    Câu 2(TH): Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn
    được số chia hết cho 5 là:
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D.4
    Câu 3(TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
    Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
    A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
    h(x) là 3

    B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của

    C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
    h(x) là 5

    D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của

    Câu 4((TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của
    biến ta được:
    A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4

    B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

    C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2

    D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

    Câu 5(NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào
    đúng?
    A. A > B > C
    B. C > A > B
    C. C < A < B
    D. A < B < C
    Câu 6(NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên
    kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào
    có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. lớn hơn

    B. ngắn nhất

    C. nhỏ hơn

    D. bằng nhau

    Câu 7(VD): Cho ΔABC có: A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD
    là tia phân giác của ACB . Số đo các góc ABC; ACB là:
    A. ABC = 720 ; ACB = 730

    B. ABC = 730 ; ACB = 720

    C. ABC = 750 ; ACB = 700

    D. ABC = 700 ; ACB = 750
    3

    Câu 8(VD): Cho hình vẽ sau.
    Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
    A. 4,5 cm
    B. 2 cm
    C. 3 cm
    D. 1 cm
    Câu 9(NB): Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
    A. 12

    B. 8

    C. 6

    D. 4

    Câu 10(NB): Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
    A. Các hình bình hành

    B. Các hình thang cân

    C. Các hình chữ nhật
    D. Các hình vuông
    Câu 11(NB): Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
    A. 6 cạnh

    B. 12 cạnh

    C. 8 đỉnh

    D. 6 mặt

    Câu 12(NB): Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
    hình hộp chữ nhật đó là:
    A. a2

    B. 4a2

    C. 2a2

    a
    thể tích của
    2

    D. a3

    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    a) x : 27 = –2 : 3,6

    b)

    2 x +1
    –3
    =
    –27
    2 x +1

    2
    3

    Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Q( x)  3x 4  4 x3  2 x 2   3x  2 x 4  4 x3  8x 4  1  3x
    a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
    Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất
    để:
    a) Chọn được số chia hết cho 5
    b) Chọn được số có hai chữ số
    c) Chọn được số nguyên tố
    d) Chọn được số chia hết cho 6





    Bài 4: (3 điểm) Cho MNP cân tại M M  900 . Kẻ NH  MP  H  MP  , PK  MN

     K  MN . NH và PK cắt nhau tại E.
    4

    a) Chứng minh NHP  PKN
    b) Chứng minh  ENP cân.
    c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
    Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những
    số với a ≠ 0. Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2
    cm thì diện tích phải sơn 6 mặt bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính Độ dài
    cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?

    5

    Đề số 3
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta
    được:
    A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4

    B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

    C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2

    D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

    Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
    Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
    A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
    h(x) là 3

    B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của

    C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
    h(x) là 5

    D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của

    Câu 3: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên
    con xúc xắc là 5” là biến cố:
    A. Chắc chắn
    B. Không thể
    C. Ngẫu nhiên
    D. Không chắc chắn
    Câu 4: Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số
    chia hết cho 5 là:
    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D.4

    Câu 5: Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
    A. A > B > C
    B. C > A > B
    C. C < A < B
    D. A < B < C
    Câu 6: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ
    một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có
    hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. lớn hơn
    B. ngắn nhất
    C. nhỏ hơn
    D. bằng nhau
    Câu 7: Cho ΔABC có: A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia
    phân giác của ACB . Số đo các góc ABC; ACB là:
    A. ABC = 720 ; ACB = 730

    B. ABC = 730 ; ACB = 720

    C. ABC = 750 ; ACB = 700

    D. ABC = 700 ; ACB = 750

    Câu 8: Cho hình vẽ sau.
    Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
    A. 4,5 cm
    6

    B. 2 cm
    C. 3 cm
    D. 1 cm
    Câu 9: Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
    A. 12
    B. 8
    C. 6
    Câu 10: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

    D. 4

    A. Các hình bình hành

    B. Các hình thang cân

    C. Các hình chữ nhật

    D. Các hình vuông

    Câu 11: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
    A. 6 cạnh

    B. 12 cạnh

    C. 8 đỉnh

    D. 6 mặt

    Câu 12: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
    hộp chữ nhật đó là:
    A. a2

    B. 4a2

    C. 2a2

    a
    thể tích của hình
    2

    D. a3

    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    a) x : 27 = –2 : 3,6

    b)

    2 x +1
    –3
    =
    –27
    2 x +1

    2
    3

    Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Q( x)  3x 4  4 x3  2 x 2   3x  2 x 4  4 x3  8x 4  1  3x
    a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
    Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất
    để:
    a) Chọn được số chia hết cho 5
    b) Chọn được số có hai chữ số
    c) Chọn được số nguyên tố
    d) Chọn được số chia hết cho 6





    Bài 4: (3 điểm) Cho MNP cân tại M M  900 . Kẻ NH  MP  H  MP  , PK  MN

     K  MN . NH và PK cắt nhau tại E.
    a) Chứng minh NHP  PKN
    b) Chứng minh  ENP cân.
    c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
    7

    Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những
    số với a ≠ 0. Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2
    cm thì diện tích phải sơn 6 mặt bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính Độ dài
    cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?

    8

    Đề số 4
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Câu 1. (NB) Với a, b, c, d  Z ; b, d  0;b  d . Kết luận nào sau đây là đúng?
    A.

    a c ac
     
    .
    b d bd

    C.

    a c ac
     
    .
    b d bd

    B.

    a c ac
     
    .
    b d bd

    D.

    a c ac
     
    .
    b d bd

    Câu 2. (NB) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn y
    theo x là
    2
    x
    1
    x.
    A. y   .
    B. y  .
    C. y 
    D. y  2 x.
    2
    x
    2
    Câu 3. (TH) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau. Khi x  4 thì y  12 thì hệ số tỉ lệ bằng
    A. 3.
    B. 48.
    C. 4.
    D. 12.
    Câu 4. (NB) Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ
    bên.

    Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7 thì xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là
    thấp nhất?
    A. Tốt.
    B. Khá.
    C. Đạt.
    D. Chưa đạt.
    Câu 5. (NB) Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng
    6cm là
    A. 6  9  cm .
    B. 2.6  9  cm.
    C. 6.9  cm .
    D.

     6  9.2  cm.

    Câu 6. (NB) Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
    A. x 2 y  3x  5.
    B. 2 xy  3x  1.
    C. 2 x3  3x  7.
    Câu 7. (NB) Đa thức f  x   2 x  2 có nghiệm là
    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.
    9

    D. 2 x3  4 z  1.
    D. 1.

    Câu 8. (TH) Bậc của đa thức P  x   2 x5  3x 4  2 x5  x 2  3 là
    A. 5.

    B. 4.

    C. 2.

    D. 0.

    Câu 9. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 3cm;3cm;9cm.
    B. 1, 2cm;1cm;2, 4cm.
    C. 4cm;5cm;6cm.
    D. 4cm;4cm;8cm.
    Câu 10. (NB) Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
    A
    A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
    B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
    C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
    D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC .
    H

    C

    B

    Câu 11. (TH) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GD và AG là
    1
    2
    A. .
    B. .
    3
    3
    1
    C. 2.
    D. .
    2
    Câu 12. (NB) Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
    C'
    B'
    A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh.
    B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
    A'
    C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
    D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
    B

    C
    A

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,25 điểm) Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công
    16
    thức y  
    x
    a) (NB) Tìm hệ số a ?
    b) (VD) Tính y khi x  4; x  8.
    Bài 2. (TH) (0,75 điểm) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các
    số 1, 2,3,.....,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
    hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra 1 số là hợp số”. Tìm xác suất của biến cố
    trên.
    Bài 3. (2điểm)
    a) (TH) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P  x   x5  2 x 4  4 x3  x5  3x3  2 x  5 theo
    lũy thừa giảm của biến.
    10

    b) (VD) Tính tổng của hai đa thức A  x   2 x3  3x 2  2 x  1 và B  x   2 x3  5 x  4.





    c) (VD) Thực hiện phép nhân 7 x 2 x 2  5x  2 .
    Bài 4. (TH) (1điểm) Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB, AC , AD, AE.

    Bài 5. (1điểm)
    Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
    a) (TH) Chứng minh ABM  ACM .
    b) (VD) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB  E  AB  và vẽ đường
    thẳng MF vuông góc với AC  F  AC  . Chứng minh ME  MF .
    Bài 6. (VDC) (1 điểm)
    3
    4

    8 15
    9999
     ... 
    . Chứng minh rằng A < 99
    9 16
    10000

    Cho biều thức A   

    Hết.

    11

    Đề số 5
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: Toán 7
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
    Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi khoanh vào bài làm
    Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
    A. x.y.

    B.

    x
    .
    y

    C. x + y.

    D. x – y.

    Câu 2. Bậc của đơn thức 2xy7 là
    A. 2.
    B. 7.
    C. 8.
    D. 9.
    Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố chắc chắn là:
    A. Số được chọn là số nguyên tố
    B. Số được chọn nhỏ hơn 7
    C. Số được chọn là số chính phương
    D. Số được chọn là số chẵn
    Câu 4. Trong các biến cố sau em hãy chỉ ra biến cố không thể:
    A. Tháng hai năm sau có 31 ngày.
    B. Khi gieo con xúc xắc thì số chấm xuất hiện là 6
    C. Trong điều kiện bình thường nước đun đến 100 độ sẽ sôi.
    D. Ngày mai mặt trời mọc đằng Đông.
    Câu 5. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC thì khẳng định nào sau đây đúng?
    A. C  B  A
    B. B  C  A
    C. C  B  A
    D. A  B  C
    Câu 6. Cho ABC có A  30 , B  70 . Khi đó ta có:
    A. AB  AC  BC

    B. AB  BC  AB

    C. BC  AC  AB

    D. BC  AB  AC

    Câu 7. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn
    thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
    A. 2cm; 3cm; 6cm.
    B. 3cm; 2cm; 5cm.
    C. 2cm; 4cm; 6cm.
    D. 2cm; 3cm; 4cm.
    Câu 8.Tam giác ABC có AB = 2cm; BC = 5cm; AC = b (cm) (b là số nguyên). Giá trị
    của b là:
    A. 6.
    B. 2.
    C. 8.
    D. 3.
    Câu 9. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
    A. Hình tam giác
    C. Hình chữ nhật
    B. Hình thoi
    D. Hình lục giác đều
    Câu 10. Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh:
    A. 2.
    B. 4.
    C. 6.
    Câu 11. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt :
    12

    D. 8.

    A. 5.

    B. 6.

    C. 7.

    D. 8.

    Câu 12.Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
    A. Song song và không bằng nhau
    C. Vuông góc với nhau
    B. Cắt nhau
    D. Song song và bằng nhau
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Bài 1 (1,0 điểm).Tìm x, biết:
    a)

    x 7

    8 4

    b)

    6 3

    x 4

    Bài 2 (2,0 điểm).
    a) Cho hai đa thức N ( x)  3x4  2x  2x3; P( x)  8  5x  6x3. Tính N ( x) + P( x)
    b) Tính B( x)  2xy 2 ( x3 y  2x2 y 2  5xy3 )
    Bài 3 (1,0 điểm).Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của các biến cố
    sau:
    A: "Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 5''
    B: ''Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 7''
    Bài 4 (2,0 điểm). Tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 34cm, BC = 32cm. Kẻ
    đường trung tuyến AM.
    a) Chứng minh rằng AM  BC .
    b) Tính độ dài AM.
    Bài 5 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức: N  xy 2 z3  x2 y3z 4  x3 y 4 z5  ...  x2014 y 2015z 2016
    , tại x = -1, y = -1, z = -1
    --------------- HẾT ---------------

    13

    Đề số 6
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất
    𝑎

    𝑐

    𝑏

    𝑑

    Câu 1(NB). Nếu = thì:
    A. ad = bc

    B. a.c = b.d

    C. a = c

    D. b = d

    Câu 2 (NB). Trong các biến cố sau, biến cố ngẫu nhiên là:
    A. Tháng 2 năm sau có 31 ngày
    B. Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000 sẽ sôi
    C. Khi gieo hai con xúc xắc tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8
    D. Ngày mai, mặt trời mọc ở phía tây
    Câu 3 ( NB). Cho ∆ABC có AB = 5cm, BC = 7cm, AC = 4cm. Khẳng định nào đúng
    A. A  B  C B. B  A  C
    C. A  C  B
    D. B  C  A .
    Câu 4 (NB). Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: Đại lượng y tỉ lệ thuận với
    đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?
    A. y  x  2.

    2
    x

    B. y  .

    D. y  x2 .

    C. y  2 x.

    Câu 5(NB). Hoa và Mai mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất hiệu giữa số chấm
    xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6 là:
    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 6(NB). Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
    A. x 2 y  3x  5.

    B. 2 xy  3x  1.

    C. 2 x3  3x  1.

    D. 2 x3  4 z  1.

    Câu 7 (NB). Hệ số tự do của đa thức  x7  5x5  12 x  22 là
    A. -1

    B. -22

    C. 5.

    D. 22.

    Câu 8(NB). Cho G là giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác. Kết luận nào là đúng:
    A. G cách đều 3 cạnh của tam giác
    B. G cách đều 3 đỉnh của tam giác
    C. I là trực tâm của tam giác
    D. G là trọng tâm của tam giác
    Câu 9(NB). Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
    A. 12

    B. 8

    C. 6

    D. 4

    Câu 10(NB). Các đường phân giác của tam giác cắt nhau tại điểm O. Phát biểu nào sau đây là đúng
    A. điểm O là trọng tâm của tam giác ABC .
    B. điểm O cách đều ba cạnh tam giác ABC .
    14

    C. điểm O cách đều ba đỉnh A, B, C .
    D. điểm O là trực tâm của tam giác ABC .
    Câu 11(TH). Từ 3.4 = 6.2 Ta có thể lập được các tỉ thức nào sau đây
    𝟑

    𝟔

    3 4

    A.𝟒 = 𝟐

    B. 2=6

    3 2

    3

    2

    D. 4 = 6

    C. 6=4

    Câu 12(NB). Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
    C'
    A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh.
    B'
    B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
    A'
    C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
    D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
    B

    C
    A

    PHẦN II: TỰ TUẬN (7.0 điểm)
    Bài 1(NB). (1 điểm)
    Một chiếc hộp đựng 7 tấm thẻ như nhau được ghi số 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
    trong hộp. Tìm xác suất để rút được tấm thẻ:
    a) Ghi số nhỏ hơn 10.
    b) Ghi số 8.
    Bài 2(TH). (0,5 điểm) Tìm hai số x và y, biết:

    x y
     và x - y = -15
    9 4

    Bài 3(VD). (0,5 điểm) Trong một buổi lao động trồng cây, ba bạn Bình, An và Toàn trồng được số
    cây tỉ lệ với các số 5; 3; 4. Tính số cây mỗi bạn trồng được, biết tổng số cây trồng được của ba bạn
    là 48 cây.
    Bài 4 (1 điểm)
    Cho hai đa thức f(x) = - 2x3 + 7 - 6x + 5x4 - 2x3
    g(x) = 5x2 + 9x – 2x4 – x2 + 4x3 - 12
    a) (TH) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) (VD) Tính f(x) + g(x).
    Bài 5 (3 điểm).
    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
    a) (TH) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b) (VD) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Gọi K là
    trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính MC.

    15

    c) (VD) Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh ba điểm B,
    M, Q thẳng hàng.

    Bài 6 (VDC). (1 điểm) Cho hai đa thức sau:
    f(x) = ( x-1)(x+2)
    g(x) = x3 + ax2 + bx + 2
    Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x).
    ------------------------- Hết -------------------------

    16

    Đề số 7
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Câu 1. (NB) Biết rằng a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Kết luận nào sau đây là đúng?
    a b c
    a b c
    A.   .
    B.   .
    3 2 5
    5 2 3
    C.

    a b c
      .
    2 3 5

    D.

    a b c
      .
    3 5 2

    Câu 2. (NB) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn y
    theo x là
    2
    x
    1
    x.
    B. y   .
    B. y  .
    C. y 
    D. y  2 x.
    2
    x
    2
    Câu 3. (TH) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau, hệ số tỉ lệ bằng 3. Khi x  4 thì y nhận giá
    trị là
    A. 3.
    B. 12.
    C. 4.
    D. 12.
    Câu 4. (NB) Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ
    bên.

    Gặp ngẫu nhiên một học sinh khối 7 thì xác xuất học sinh đó được xếp loại học lực nào là
    cao nhất?
    A. Tốt.
    B. Khá.
    C. Đạt.
    D. Chưa đạt.
    Câu 5. (NB) Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 6cm và chiều rộng 5cm

    A. 5+6  cm .
    B. 2.6  5  cm.
    C. 5.2  6  cm.
    D.

    5  6.2  cm.

    Câu 6. (NB) Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
    A. y 2  3x  5.
    B. 5 xy  3 y  2.
    C. 2 x3  3xy  1.
    17

    D. 2 x3  4 x  1.

    Câu 7. (NB) Đa thức f  x   x  2 có nghiệm là
    B. 1.

    C. 2.

    B. 2.

    D. 1.

    Câu 8. (TH) Bậc của đa thức P  x    x 4  3x3  x 4  x 2  3 là
    B. 5.

    B. 3.

    C. 2.

    D. 0.

    Câu 9. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 3cm;3cm;6cm.
    B. 1, 2cm;1, 2cm;2, 4cm.
    C. 6cm;5cm;4c m.
    D. 4cm;4cm;8cm.
    Câu 10. (NB) Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
    A
    A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .
    B. điểm H là trực tâm của tam giác ABC . .
    Cđiểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC .
    D. điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
    H

    C

    B

    Câu 11. (NB) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GA và AD là
    1
    2
    A. .
    B. .
    3
    3
    1
    C. 2.
    D. .
    2
    Câu 12. (NB) Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
    C'
    B'
    A. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
    B. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
    A'
    C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
    D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
    B

    C

    A

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công
    8
    thức y  .
    x
    a) (NB) Tìm hệ số a ?
    b) (VD) Tính y khi x  8; x  16.
    Bài 2. (TH) (0,5 điểm) Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các
    số 1, 2,3,.....,10; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
    hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”. Tìm xác suất của biến
    cố trên.
    Bài 3. (2,0 điểm)
    18

    a) (TH) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P  x   x5  x 4  4 x3  x5  3x3  2 x  5 theo lũy
    thừa giảm của biến.
    b) (VD) Tính tổng của hai đa thức A  x   5 x3  3x 2  2 x  1 và B  x   2 x3  2 x  4.





    c) (VD) Thực hiện phép nhân 4 x 2 x 2  5 x  2 .
    Bài 4. (TH) (1,0 điểm) Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB, AC , AD, AE.

    Bài 5. (1,5 điểm)
    Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
    a) (TH) Chứng minh ABM  ACM .
    b) (VD) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB  E  AB  và vẽ đường

    thẳng MF vuông góc với AC  F  AC  . Chứng minh ME  MF .
    Bài 6. (VDC) (1,0 điểm)
    Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ M , ngày thứ nhất
    bạn bơi đến A , ngày thứ hai bạn bơi đến B , ngày thứ ba bạn bơi đến C , … (hình vẽ). Hỏi
    rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra hay không (ngày hôm sau có bơi được
    xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao?
    d

    Hết.

    19

    Đề số 8
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN – Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi
    sau:
    Câu 1. Cho tỉ lệ thức
    A.

    a c
     . Khẳng định nào sau đây đúng?
    b d

    ab
    .
    cd

    B.

    a c ac
    a c ad
    a c
    . C.  
    . D.  .
     
    b d bd
    b d bc
    d b

    Câu 2. Cho ad  bc và a, b, c, d  0 . Khẳng định nào sau đây sai ?
    A.

    a b
     .
    c d

    B.

    a c
     .
    b d

    C.

    d b
     .
    c a

    D.

    a d
     .
    b c

    3
    Câu 3. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:  x x3 2  x ; 6x3 ; x;
    5
    x
    ?
    x 1
    A. 3.

    B. 4.

    C. 1.

    D. 5.

    C. 9 .

    D. 3.

    Câu 4. Bậc của đa thức x3  x 2  7 x  9 là
    A. 1.

    B. 2.

    Câu 5. Đa thức nào là đa thức một biến?
    A. 27 x 2  3 y  15 .
    xyz  2 xy  5 .

    B. 2022 x3  x 2  15 . C. 5 xy  x3  1 .

    D.

    Câu 6. Tích của hai đơn thức 6x 2 và 2x là
    A. 12x3 .

    B. 12x3 .

    C. 12x 2 .

    D. 8x3 .

    Câu 7. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu
    hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết
    quả?
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    20

    D. 6.

    Câu 8. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất
    hiện

    3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
    A.

    4
    .
    10

    B.

    3
    .
    10

    C.

    7
    .
    10

    D.

    3
    .
    14

    Câu 9. Cho ABC biết rằng Aˆ  80; Cˆ  40; B  60 . Khi đó ta có
    A. AB  AC  BC .
    C. AB  AC  BC .

    B. AC  BC  AB .
    D. AC  BC  AB .

    Câu 10. Cho hình vẽ, chọn câu sai
    A. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AI .
    B. Đường xiên kẻ từ M đến AI là MA .
    C. Đường xiên kẻ từ A đến MQ là AM , AN , AP, AQ .
    D. Đường xiên kẻ từ Q đến AI là AQ, AP .

    A

    M

    hộp chữ nhật đó là
    B. 4a 2 .

    I

    P

    Q

    a
    . Thể tích của hình
    2

    Câu 11. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a ; 2a ;
    A. a 2 .

    N

    C. 2a 2 .

    D. a3 .

    Câu 12. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

    Hình 1

    Hình 2

    A. Hình 3.

    Hình 3

    B. Hình 2.

    Hình 4

    C. Hình 1.

    D. Hình 4.

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 1 ( 1 điểm ): Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học sinh ba
    lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS A tham gia ủng hộ khẩu trang. Biết rằng số khẩu
    trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số khẩu trang
    ủng hộ được của ba lớp là 256 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu khẩu trang?
    Câu 2 ( 2 điểm ): Cho A  x   2 x 4  4 x3  3x 2  4 x  1 .
    a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
    3
    2
    b) Tìm B(x) biết A  x   B  x   2x  x  5
    c) Tính

    A  x  :  x 2  1 .

    21

    Câu 3 ( 3 điểm ): Cho ABC vuông tại A có AB  AC , kẻ đường phân giác BD của
    ABC ,  D  AC  . Kẻ DM vuông góc với BC tại M.
    a) Chứng minh DAB  DMB .
    b) Chứng minh AD  DC
    c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB , đường
    thẳng
    BD cắt KC tại N. Chứng minh BN  KC và KDC cân tại B.
    Câu 4 ( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) thỏa mãn  x  4  A  x    x  2  A  x  1. Chứng
    minh rằng đa thức A(x) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.
    --------------- Hết ---------------

    22

    Đề số 9
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN 7
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
    Câu 1: Tỉ lệ thức
    A. a : b  c : d

    a c
     còn được viết dưới dạng là :
    b d
    B. b : a  c : d
    C. a : b  d : c

    D. a : d  c : b

    Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức chứa chữ là :
    A. 2  3  5
    B. 2a  7
    C. 2.8  9
    D. 22  5
    Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến ?
    A. Q  x3  7 x4 y  xy
    B. Q  x3 yz  xy 11 C. Q  x3  7 x4  x D. Q  x3 z 2  7 x4  xz
    Câu 4: Số mặt của hình hộp chữ nhật là:
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    Câu 5: Trong hình lăng trụ đứng tam giác ( tứ giác), hai mặt đáy như thế nào với nhau ?
    A. cắt nhau
    B. trùng nhau
    C. vuông góc
    D. song song
    Câu 6: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác?
    A. 1m, 2m , 3m
    B. 2m, 4m , 7m
    C. 2m, 3m , 4m
    D. 2m, 3m , 6m
    Câu 7: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?
    A. Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000 sẽ sôi.
    B. Tháng Hai năm sau có 31 ngày.
    C. Khi gieo hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là 7
    D. Khi gieo hai con xúc xắc thì số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc đều là chẵn.
    Câu 8: Bậc của đa thức Q  x3  5x4  x 11 là:
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 9: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật biết a = 8 cm , b = 3 cm và c = 5cm là:
    A. 78cm2
    B. 110cm2
    C. 128cm2
    D. 120cm2
    Câu 10: Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng biết chu vi đáy C = 12 cm và
    chiều cao của lăng trụ đứng h = 8cm là :
    A. 96cm2
    B. 97cm 2
    C. 98cm2
    D. 99cm2
    Câu 11 : Gieo một đồng xu cân đối, xác suất để mặt ngửa xuất hiện lần đầu tiên là :
    A. 40%
    B. 50%
    C. 60%
    D. 70%
    Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
    A. AM  AB .

    B. AM  AG

    3
    4

    C. AG  AB

    D. AG 

    2
    AM
    3

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Bài 1:( 2,0 điểm).
    1) Tìm x , y biết

    x y
     và x – y  30.
    7 4

    2) Ba đội công nhân làm đường với khối lượng công việc là như nhau. Đội 1 hoàn thành
    trong 12 ngày. Đội 2 hoàn thành trong 6 ngày. Đội 3 hoàn thành trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội
    có bao nhiêu công nhân. Biết đội 2 nhiều hơn đội 3 là 2 công nhân.
    Bài 2. (2,0 điểm) Cho hai đa thức P  x   5x3  3x  7  x2 và Q  x   5x3  2x  3  2x  x2  2
    a) Thu gọn và sắp xếp 2 đa thức P(x) và Q(x)
    23

    b) Tính giá trị của đa thức P(x) khi x = 1
    c) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
    Bài 3: (2,0 điểm). Cho ∆ABC vuông tại A có cạnh AB = 8cm, cạnh AC = 6cm . Trên cạnh
    AB lấy điểm D sao cho AD = AC ( D nằm giữa A; B). Trên tia đối của tia CA lấy điểm E
    sao cho AE = AB ( C nằm giữa A; E). Kẻ AH là đường cao của ∆ABC. Đường thẳng AH
    cắt DE tại M ( M nằm giữa D; E )
    a) Chứng minh ∆ABC = ∆AED
    b) Chứng minh AM là trung tuyến của ∆ADE
    Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A' B 'C ' ( như hình vẽ ), có đáy là
    tam giác ABC cân tại C, D là trung điểm của cạnh AB. Tính diện tích toàn phần của hình
    lăng trụ.

    ...................................................................Hết............................................................

    24
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !