BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 19h:48' 05-03-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 6469
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 1
    Có đáp án bên dưới
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi x  5 thì y  30 .
    Hệ số tỉ lệ là:
    A. 2 .
    B. 5.
    C. 6.
    D. 10
    Câu 2 (NB). Cho tam giác ABC và DEF có AB  DE và BC  EF , cần thêm điều kiện gì để 2 tam giác bằng nhau theo
    trường hợp c.g.c
    A. A  D

    B. .B  E

    C. C  F

    D. A  F

    C. ad = bc.

    D. ab = cd.

    Câu 3 (NB). Nếu a  c thì:
    b

    d

    A. ac = bd.

    B. ad = bd.

    Câu 4 (TH). Tìm 2 số x,y biết:
    A. x  15; y  25 .

    x y
     ;
    3 5

    B. x  15; y  25

    x  y  40

    C. x  15; y  25

    D. x  15; y  25

    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
    a
    4

    b
    3

    A.  

    c
    5

    a
    5

    b
    3

    B.  

    c
    4

    C.

    a b c
     
    4 5 3

    a
    3

    b
    4

    D.  

    c
    5

    Câu 6 (NB). Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
    A. Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
    B. Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.
    Trang 1

    C. Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
    D. Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
    Câu 7 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I. Khi đó tỉ số IM bằng
    IA

    A. 1

    B. 2

    3

    C. 1

    3

    2

    D. 2

    Câu 8 (VD). Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam giác ABC là:
    A. 16 cm.
    B. 17 cm.
    C. 18 cm.
    D. 19 cm.
    B. Câu 9 (NB). Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    2 5
    A.  .
    5 15

    B.

    2 6
     .
    15 5

    C. 2  5 .
    6

    15

    2 15
    D.  .
    5 6

    Câu 10 (NB). Từ tỉ lệ thức x  5 , suy ra
    12

    A. x  5.6 .
    12

    6

    B. x  5.6
    12

    C. x  12.6
    5

    D. x  6

    12.5

    Câu 11 (NB). Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
    A. 450

    B. 500

    C. 600

    D. 900

    Câu 12 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 500 thì số đo một góc ở đáy là
    A. 500

    B. 650

    C. 700

    D. 1100

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1. (VD) (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:

    x y

    và x + y = 60
    9 11

    Câu 2. (VD) (1,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của tam giác đó
    Trang 2

    bằng 144 cm.
    Câu 3. (VD) (1,5 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
    Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4x
    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
    b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).





    Câu 4. (VD) (2,5 điểm) Cho ABC cân tại A A  900 . Kẻ BH  AC  H  AC , CK  AB  K  AB . BH và CK cắt nhau
    tại E.
    a) Chứng minh BHC  CKP
    b) Chứng minh  EBC cân.
    Câu 5: ( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0.
    Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 2
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1 . Cho đẳng thức a.c  b.d  a, b, c, d  0 , tỉ lệ thức nào dưới đây Không đúng?
    a d

    A. b c

    B.

    a c

    b d

    C.

    c d

    b a

    D.

    c b
     .
    d a
    Trang 3

    Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
    A. ax  by  cz

    B.

    a b c
     
    y x z

    C.

    a b c
     
    z y x

    D.

    a b c
     
    x y z

    Câu 3 : Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
    A

    3
    B.
    2
    C.
    5
    D.
    6
    Câu 4. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a , thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo
    hệ số là:
    A. a

    B. a

    C.

    1
    a

    D. 

    1
    a

    Câu 5. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là
    A. góc lớn nhất. B. góc nhỏ nhất.
    C. góc lớn hơn.
    D. góc nhỏ hơn.
    0
    0
    Câu 6. Tam giác ABC có A  68 ; B  42 . Cách sắp xếp nào sau đây là đúng
    A. AB > BC > AC B. AC > AB > BC
    C. AB > CA > BC
    D. BC > AC > AB
    Câu 7. Trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau bộ nào không vẽ được tam giác
    A. (39; 40; 9)
    B. (3; 5; 5)
    C. (1; 3; 4)
    D. (5; 5; 5)
    Câu 8. Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có
    hình chiếu nhỏ hơn thì ?"
    A. lớn hơn.

    B. ngắn nhất.

    C. nhỏ hơn.

    D. bằng nhau.

    Câu 9. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này
    cách đều ... của tam giác đó"
    A. Hai cạnh.

    B. Ba cạnh.

    C. Ba đỉnh.

    D. Ba góc.

    Câu 10. Cho tam giác ABC có 𝐵̂ = 700 ;

    𝐴̂ = 500 . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
    Trang 4

    Câu 11. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với BM là đường trung tuyến thì
    A.

    BG 2

    GM 3

    B.

    BG 2

    BM 3

    C.

    BM 2

    BG 3

    D.

    GM 2

    BM 3

    Câu 12: Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3 đường nào trong một tam giác?
    A. Ba đường cao.
    B. Ba đường trung tuyến.
    C. Ba đường phân giác.
    D. Ba đường trung trực.
    Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
    Câu 13. (0,5 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức
    Câu 14. a) (0,5 điểm)

    𝑎
    𝑏

    =

    ...
    𝑑

    5 x

    3 9

    𝑒

    𝑎+𝑏+...

    𝑓

    𝑏+𝑑+𝑓

    = =

    b) (0,5 điểm) Tìm 2 số x , y biết :

    điền vào chổ dấu ba chấm cho đúng đẳng thức.

    x y
     và x + y = 55
    4 7

    Câu 15. (1,0 điểm) Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và khi a = 3 thì b = -10
    a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    b) Tìm giá trị của a khi b = 2
    Câu 16. (1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia lao động trồng cây, biết rằng số cây tỉ lệ với các số 9; 8;7 và số cây
    trồng được của lớp 7C ít hơn số cây trồng được của lớp 7A là 10 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp.
    Câu 17. ( 2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D
    sao cho AD = AB.
    a) Chứng minh ABM = DBM
    Trang 5

    b) Chứng minh MD vuông góc với BC.
    c) So sánh MC và MA
    Câu 18. (1,0 điểm) Tìm x , y, z biết :

    x y y z
     ;  và x + 4z = 320.
    10 5 2 3

    ----------------------HẾT--------------------BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 3
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1. (NB) Chọn câu đúng, Nếu
    A.
    B.
    C.
    D.

    a c
     thì:
    b d

    a=c
    a. c =b. d
    a. d = b. c
    b =d

    Câu 2. (NB) Chỉ ra đáp án sai từ tỉ lệ thức:

    5 35

    ta có tỉ lệ thức sau:
    9 63

    5
    9

    35 63
    63 35

    B.
    9
    5
    35 63

    C.
    9
    5
    63 9

    D.
    35 5

    A.

    Câu 3. (NB) Chọn dãy tỉ số đúng:
    A.

    x y x y
     
    a b ab

    Trang 6

    x y x. y
     
    a b a.b
    x y
    x. y
    C.  
    a b ab
    x y x y
    D.  
    a b ab

    B.

    Câu 4. (NB) Cho 4 số -3; 7; x; y với y  0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:
    3 x

    y 7
    3 7
    B.

    x y
    y 3
    C. 
    7
    x
    7 x
    D.

    3 y

    A.

    Câu 5. (NB) Giá trị của x trong tỉ lệ thức
    A.
    B.
    C.
    D.

    1 x
     là:
    2 4

    x=1
    x=2
    x=4
    x=8

    Câu 6. (NB) Tỉ số nào bằng với tỉ số
    1
    3
    7
    B.
    21
    1
    C.
    3

    7
    21

    A.

    Trang 7

    D.

    21
    7

    Câu 7. (NB) Từ đẳng thức -5. 4 = -10 .2 lập được mấy tỉ lệ thức:
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 8. (NB) Ba số a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5. Hãy chọn đáp án sai:
    A. a: b: c =2: 3: 5
    B.

    a b c
     
    2 3 5

    C. 2a= 3b =5c
    D.

    a abc

    2 235

    Câu 9. (NB) Cho ∆𝐴𝐵𝐶 = ∆𝑀𝑁𝑃. Chọn câu sai:
    A. AB = MN
    B. AC = NP

    Aˆ  Mˆ
    D. Pˆ  Cˆ
    C.

    Câu 10. (NB) Cho M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB, Khi đó:
    A. MA>MB
    B. MA=MB
    C. MAD. MA+MBCâu 11. (NB) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác:
    A. 3cm, 5cm, 7cm;
    B. 4cm, 5cm, 6cm;
    Trang 8

    C. 2cm, 5cm, 7cm;
    D. 3cm, 5cm, 6cm.
    Câu 12. (NB) Cho hình vẽ, biết HB < HC. Chọn đáp án đúng:

    A.
    B.
    C.
    D.

    AB < AC
    AB < AH
    AB > AC
    AC < AH

    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 13. (VD) (1đ Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 10 thì b = 2.
    a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b;
    b) Tính giá trị của a khi b = -3.
    Câu 14. (VD) (1đ ) Một tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3; 4;5 và có chu vi là 60 cm. tính độ dài các cạnh của
    tam giác đó.
    Câu 15. (TH) (2đ )
    a) Cho ABC , Aˆ  500 , Bˆ  2 Aˆ . Tính Cˆ ;
    b) Cho DEF cân tại D, Eˆ  400 . Tính Dˆ .
    Câu 16. (TH) (2đ )Cho ABC vuông ở A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Chứng minh ABC
    = ABD .
    Câu 17. (VD) (1đ ) Cho 2a = 3b, 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30. Tính a + b – c.
    -----HẾT----Trang 9

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 4
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1 (NB). Từ đẳng thức 5.( 27) ( 9).15 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    27
    15
    9
    .
    D.
    .
    9
    5 27
    5 35
    Câu 2 (NB). Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức
    ta có tỷ lệ thức sau:
    9 63
    5
    9
    63 35
    35 63
    63 9
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    35 63
    9
    5
    9
    5
    35 5

    A.

    9
    5

    27
    .
    15

    9
    5

    B.

    15
    .
    27

    C.

    15
    5

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d  0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
    A. 1 tỉ lệ thức
    B. 2 tỉ lệ thức
    C. 3 tỉ lệ thức
    D. 4 tỉ lệ thức
    Câu 4 (NB). Nếu

    a
    b

    c
    thì:
    d

    A. a c .
    B. a.c b.d .
    C. a.d b.c .
    D. b d .
    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số
    A.

    x
    3

    y
    4

    z
    5

    B.

    x
    3

    y
    5

    z
    4

    C.

    x
    4

    y
    5

    z
    3

    D.

    x
    5

    y
    4

    z
    3

    Câu 6 (NB). Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
    A.

    x
    a

    y
    b

    x y
    .
    a b

    B.

    x
    a

    y
    b

    x. y
    .
    a.b

    C.

    x
    a

    y
    b

    x. y
    x
    . D.
    a b
    a

    y
    b

    x y
    .
    a b

    Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
    x
    a
    x
    C.
    a

    A.

    y
    b
    y
    b

    z
    c
    z
    c

    x y z
    .
    a b c
    x y z
    .
    a b c

    B.

    x
    a

    y
    b

    z
    c

    x y z
    .
    a b c

    D.

    x
    a

    y
    b

    z
    c

    x y z
    .
    a b c
    Trang 10

    Câu 7 (NB). Cho MNP có MN

    MP

    NP . Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?

    A. M P N .
    B. N P M .
    C. P N M .
    D. P M N .
    Câu 8 (NB). Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng,
    vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H . Khi đó
    A. AH BH .
    B. AH AB .
    C. AH BH .
    D. AH BH .
    ̂ = 700 , 𝑁
    ̂=
    Câu 9 (NB). Cho ∆𝑀𝑁𝑃có 𝑀
    A. 𝑀𝑁 > 𝑀𝑃 > 𝑁𝑃.
    B.
    𝑁𝑃 >
    C. 𝑀𝑃 > 𝑁𝑃 > 𝑀𝑁.
    D.
    𝑁𝑃 >
    Câu 10 (NB). Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    𝑨. 1𝑐𝑚, 3𝑐𝑚, 4𝑐𝑚.

    B. 2𝑐𝑚, 3𝑐𝑚, 5𝑐𝑚.

    𝑪. 2𝑐𝑚, 4𝑐𝑚, 6𝑐𝑚.

    D. 2𝑐𝑚, 3𝑐𝑚, 5𝑐𝑚

    B nằm giữa A và C . Trên đường thẳng

    500 . Khẳng định nào sau đây đúng?
    𝑀𝑁 > 𝑀𝑃.
    𝑀𝑃 > 𝑀𝑁.

    Câu 11 (NB). Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
    1
    3

    A. GM  AM

    2
    3

    B. GM  AM

    C. AM  AB

    D. AG  AB

    Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của
    A. Ba đường trung tuyến
    B. Ba đường phân giác
    C. Ba đường cao
    D. Ba đường trung trực
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm việc không đổi, hỏi
    trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
    Câu 2 (TH). (1,0 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 người thợ xây ngôi nhà đó
    hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người thợ là như nhau).
    Câu 3 (TH). (1,0 điểm) Cho ABC có đường cao AH, Cˆ Bˆ 90 , M là điểm nằm giữa H và B; N là điểm thuộc đường
    thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng minh:
    a) AB HB AC HC
    b) AM AB AN
    Trang 11

    Câu 4 (VD). (2,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB.
    a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
    b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng BM tại E. Chứng minh
    rằng BC = DE và BC + BD > BE
    c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)
    Cho a  b  c  a 2  b2  c 2  1 và

    x y z
      (a, b, c  0) .
    a b c

    Hãy chứng minh:  x  y  z   x2  y 2  z 2 .
    2

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 5
    Câu 1. (TH) Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp
    7A”:
    Thời gian tự học (phút) 306090120 150
    Số học sinh
    2 3 6 5 4
    Số học sinh tự học ở nhà với thời gian 90 phút là
    A. 2.
    B. 3.
    C. 6.
    D. 5.
    Câu 2. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu
    diễn nào?

    Trang 12

    A. Biểu đồ tranh.
    C. Biểu đồ đoạn thẳng.
    B. Biểu đồ cột.
    D. Biểu đồ hình quạt tròn
    Câu 3. (TH) Quan sát biểu đồ trên và chọn khẳng định sai?

    A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
    B. Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán.
    C. Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
    D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
    Câu 4. (NB) Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết trong năm 2019, ngành dệt may Việt Nam đạt kim ngạch xuất khẩu
    là bao nhiêu?
    Năm
    2017
    2018
    2019
    2020
    Ngành dệt may
    31,8
    36,2
    38,8
    35,0
    A. 31,8.
    B. 36,2.
    C. 38,8.
    D. 35,0.
    Câu 5 (NB). Biến cố chắc chắn là
    A. Biến cố biết trước được luôn xảy ra
    B. Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra
    C. Biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
    D. Tất cả các đáp án trên

    Trang 13

    Câu 6 (TH) : Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất
    hiện mặt 4 chấm là
    A.

    4
    .
    10

    B.

    3
    .
    10

    C.

    7
    .
    10

    D.

    3
    .
    14

    Câu 7. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 3cm; 3cm; 7cm.
    B. 1,2cm; 1,2cm; 2,4cm.
    C. 4cm; 5cm; 6cm;
    D. 4cm; 4cm; 8cm.
    Câu 8. (NB) Cho hình 6. Tam giác ABC và tam ADC bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc
    – cạnh nếu
    ̂ = 𝐷𝐴𝐶
    ̂ ; BC = DC.
    A. AB = AD; 𝐵𝐴𝐶
    B. AB = AD; C  F : góc chung; BC = DC.
    C. AB = AD; ̂
    𝐵 =̂
    𝐷 ; BC = DC.
    D. AB = AD; ACB  ACD ; BC = DC.
    Câu 9 (TH). Chọn câu sai
    A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Tam giác cân là tam giác đều.
    D. Tam giác đều là tam giác cân
    Câu 10 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 500 thì số đo góc còn lại ở đáy là:
    A. 600.

    B. 900.

    Câu 11(TH). Cho
    A.

    a
    c

    b
    d

    biết rằng
    .

    C. 500.
    x
    3



    D. 800.
    y
    5

    . Khi đó ta có

    B. x  y  40 .
    Trang 14

    C. AB  AC  BC .

    D. x  15; y  25 .

    Câu 12 (TH) Cho hình vẽ, chọn câu sai
    A. Đường vuông góc kẻ từ x 15; y 25 đến x 15; y 25 là
    .
    B. Đường xiên kẻ từ
    đến

    .
    1
    C. Đường xiên kẻ từ đến 3 là
    2
    .
    3
    2
    6

    D. Đường xiên kẻ từ 12 đến
    là B. 15
    .
    5
    a b c
     
    4 3 5

    a b c
     
    5 3 4

    a b c
     
    4 5 3

    A

    a b c
     
    3 4 5

    IM
    IA

    2 5
    A. 
    5 15

    M

    N

    I

    P

    Q

    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (TH) (1,0 điểm):
    Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

    14%
    Phim hài
    36%

    Phim phiêu lưu
    Phim hình sự

    25%
    25%

    Phim hoạt hình

    a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc thống kê.
    b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
    c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
    Câu 2. (TH) (1 điểm).
    Trang 15

    Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 1 lần, tình xác suất của mỗi biến cố sau
    a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”.
    b) “Măt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 4 dư 1”.
    Câu 3. (VD) (1,0 điểm)

    Hoàn thành số liệu ở bảng sau:
    Năm
    1979 1989 1999 2009
    Dân số Việt Nam (triệu người)
    ?
    ?
    ?
    ?
    Dân số Thái Lan (triệu người)
    ?
    ?
    ?
    ?
    Tỉ số của dân số Việt Nam và dân số Thái Lan
    ?
    ?
    ?
    ?
    Câu 4. ( VD) (3,0 điểm). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
    a) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC). Chứng minh DA = DE.
    c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.
    Bài 5. (VDC) (1 điểm)
    Trang 16

    Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ
    , ngày thứ nhất bạn bơi đến , ngày thứ
    hai bạn bơi đến , ngày thứ ba bạn bơi đến , … (hình vẽ). Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra
    hay không (ngày hôm sau có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao?
    x

    x

    12.6
    5

    x

    5.6
    12

    x

    5.6
    12

    6
    12.5

    d

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 6
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: ( TH )Đa thức 6x + x 3 + 3 - 6𝑥 2 +2𝑥 4 Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến, ta được:
    A. 3+ 6x + x 3 - 6𝑥 2 +2𝑥 4

    B. 3 + 6x - 6𝑥 2 + x 3 + 2𝑥 4

    C. 3 + x 3 + 6x - 6𝑥 2 + 2𝑥 4

    D. 6x - 6𝑥 2 + x 3 + 2𝑥 4 + 3

    Câu 2: (TH) Cho hai đa thức f(x) = x4 – 3x2 + x - 1 và g( x) = x4 – x3 + x 2 + 5
    Tính h(x) = f(x) - g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
    A. 2x4 + x3 - 4x2 + x - 6 Bậc 4

    B. - 2x2 + x3 + x -6 Bậc 5

    C. - 4x2 + x3 + x - 4
    Bậc 3
    D. - 4x2 + x3 + x - 6 Bậc 3
    Câu 3: (NB) Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc là 4” là biến cố:
    Trang 17

    A. Không thể

    B. Chắc chắn

    C. Không chắc chắn

    D. Ngẫu nhiên

    Câu 4: (NB) Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 3 là:
    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 5: (NB) Cho ΔABC có A là góc tù. Trong các khảng định sau , khảng định nào đúng ?
    A. AB > AC > BC

    B. AC > AB > BC

    C. BC > AB > AC

    D. BC > AC >AB

    Câu 6: (NB) Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một
    đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. lớn hơn
    B. ngắn nhất
    C. nhỏ hơn
    D. bằng nhau
    Câu 7: (VD) Cho ΔABC có: A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của ACB . Số đo
    các góc ABC; ACB là:
    A. ABC = 720 ; ACB = 730

    B. ABC = 730 ; ACB = 720

    C. ABC = 750 ; ACB = 700

    D. ABC = 700 ; ACB = 750

    Câu 8: (VD) Cho hình vẽ sau.
    Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
    A. 4,5 cm
    B. 2 cm
    C. 3 cm
    D. 1 cm
    Câu 9: (NB) Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
    A. 12
    B. 8
    C. 6
    Câu 10: (NB) Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

    D. 4

    Trang 18

    A. Các hình bình hành

    B. Các hình thang cân

    C. Các hình chữ nhật

    D. Các hình vuông

    Câu 11: (NB) Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
    A. 6 cạnh

    B. 12 cạnh

    C. 8 đỉnh

    D. 6 mặt

    Câu 12: (NB) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
    A. a2

    B. 4a2

    C. 2a2

    a
    thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
    2

    D. a3

    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    a) x : 27 = –2 : 3,6

    b)

    2 x +1
    –3
    =
    –27
    2 x +1

    2
    3

    Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Q( x)  3x 4  4 x3  2 x 2   3x  2 x 4  4 x3  8x 4  1  3x
    a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
    Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
    a) Chọn được số chia hết cho 5
    b) Chọn được số có hai chữ số
    c) Chọn được số nguyên tố
    d) Chọn được số chia hết cho 6





    Bài 4: (3 điểm) Cho MNP cân tại M M  900 . Kẻ NH  MP  H  MP  , PK  MN  K  MN . NH và PK cắt nhau tại E.
    a) Chứng minh NHP  PKN
    b) Chứng minh  ENP cân.
    c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
    Trang 19

    Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0. Cho biết a + b + c =
    0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2 cm thì diện tích phải sơn 6 mặt
    bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính Độ dài cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?

    Trang 20

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 7
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: ( TH )Đa thức 6x + x 3 + 3 - 6𝑥 2 +2𝑥 4 Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến, ta được:
    A. 3+ 6x + x 3 - 6𝑥 2 +2𝑥 4

    B. 3 + 6x - 6𝑥 2 + x 3 + 2𝑥 4

    C. 3 + x 3 + 6x - 6𝑥 2 + 2𝑥 4

    D. 6x - 6𝑥 2 + x 3 + 2𝑥 4 + 3

    Câu 2: (TH) Cho hai đa thức f(x) = x4 – 3x2 + x - 1 và g( x) = x4 – x3 + x 2 + 5
    Tính h(x) = f(x) - g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
    A. 2x4 + x3 - 4x2 + x - 6 Bậc 4
    B. - 2x2 + x3 + x -6 Bậc 5
    C. - 4x2 + x3 + x - 4

    Bậc 3

    D. - 4x2 + x3 + x - 6 Bậc 3

    Câu 3: (NB) Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc là 4” là biến cố:
    A. Không thể

    B. Chắc chắn

    C. Không chắc chắn

    D. Ngẫu nhiên

    Câu 4: (NB) Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 3 là:
    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 5: (NB) Cho ΔABC có A là góc tù. Trong các khảng định sau , khảng định nào đúng ?
    A. AB > AC > BC

    B. AC > AB > BC

    C. BC > AB > AC

    D. BC > AC >AB

    Câu 6: (NB) Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một
    đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. lớn hơn

    B. ngắn nhất

    C. nhỏ hơn

    D. bằng nhau

    Câu 7: (VD) Cho ΔABC có: A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của ACB . Số đo
    các góc ABC; ACB là:
    A. ABC = 720 ; ACB = 730

    B. ABC = 730 ; ACB = 720
    Trang 21

    C. ABC = 750 ; ACB = 700

    D. ABC = 700 ; ACB = 750

    Câu 8: (VD) Cho hình vẽ sau.
    Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
    A. 4,5 cm
    B. 2 cm
    C. 3 cm
    D. 1 cm
    Câu 9: (NB) Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
    A. 12

    B. 8

    C. 6

    D. 4

    Câu 10: (NB) Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
    A. Các hình bình hành
    C. Các hình chữ nhật

    B. Các hình thang cân
    D. Các hình vuông

    Câu 11: (NB) Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
    A. 6 cạnh

    B. 12 cạnh

    C. 8 đỉnh

    D. 6 mặt

    Câu 12: (NB) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
    A. a2
    B. 4a2
    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

    C. 2a2

    a
    thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
    2

    D. a3

    Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
    a) x : 27 = –2 : 3,6

    b)

    2 x +1
    –3
    =
    –27
    2 x +1

    2
    3

    Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Q( x)  3x 4  4 x3  2 x 2   3x  2 x 4  4 x3  8x 4  1  3x
    a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Trang 22

    b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
    Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
    a) Chọn được số chia hết cho 5
    b) Chọn được số có hai chữ số
    c) Chọn được số nguyên tố
    d) Chọn được số chia hết cho 6





    Bài 4: (3 điểm) Cho MNP cân tại M M  900 . Kẻ NH  MP  H  MP  , PK  MN  K  MN . NH và PK cắt nhau tại E.
    a) Chứng minh NHP  PKN
    b) Chứng minh  ENP cân.
    c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
    Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0. Cho biết a + b + c =
    0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2 cm thì diện tích phải sơn 6 mặt
    bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính Độ dài cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?

    Trang 23

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 8

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Cặp số hữu tỉ nào dưới dây bằng nhau?
    12
    3
    10
    9
    6 12
    A.

    B.

    C. và
    8
    2
    11 10
    8 15

    D.

    5 7

    7 5

    Câu 2 (NB). Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?
    2
    1
    A. 1 : 3 và 0, 3: 5
    B. 6: 5 và 2 : 3
    3
    5
    C. 6: 8 và 0, 3: 0, 5

    D. 0, 3: 2, 7 và 1, 71: 15, 39

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    2
    20

    50

    =

    B.

    5

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
    𝑎

    a+c

    𝑏

    𝑏+𝑑

    A. =

    B.

    𝑎
    𝑏

    𝑎
    𝑏

    2
    50

    =

    =

    c
    𝑑

    =

    5

    2

    20

    5

    50

    C. =

    20

    2

    50

    5

    20

    D. =

    .

    .

    suy ra

    a+b

    𝑎

    a−c

    𝑏

    𝑑−𝑏

    C. =

    𝑏+𝑑

    D.

    𝑐
    𝑑

    =

    𝑐+𝑏
    𝑎+𝑏

    Câu 5. (NB). Cho hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x. Hệ số tỷ lệ của y với x là :
    A. k = 2

    B. k = -2

    C. k =

    1
    2

    D. k = 

    1
    2

    Câu 6 (NB). Cho bảng giá trị sau. Hỏi x và y tỷ với nhau theo hệ số tỷ lệ là:
    x

    25

    60

    120

    200

    y

    5

    12

    24

    40
    Trang 24

    A.

    1
    4

    B. 

    1
    4

    C.

    1
    5

    D. 

    1
    5

    Câu 7 (NB). Cho ABC biết AB  2cm, BC  3cm, CA  4cm . So sánh các góc của ABC
    A. A  B  C

    B. B  A  C

    C. A  C  B

    D. C  A  B

    Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.

    1
    3

    B.

    2
    3

    C.

    3
    4

    D.

    𝐴𝐺
    𝐴𝐷

    bằng

    3
    2

    Câu 9 (NB). Cho ABC có AB  AC ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. DB  DC
    B. DB  DC
    C. DB  DC

    A

    D. ABC  ACB
    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.

    B

    D

    B. AB < BC < BD.

    C. BC > BD > AB.

    D. BD < AB < CB.

    Câu 11 (NB). Tổng ba góc trong một tam giác bằng:
    A. 600

    B. 900

    C. 1800

    D. 500

    Câu 12 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

    C. là trọng tâm của tam giác đó

    D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Trang 25

    C

    Câu 1 (TH) (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:

    x y
     và x + y = 72
    5 7

    Câu 2 (VD) (1,0 điểm) Ba anh Hùng, Sơn, Anh góp vốn thành lập công ty biết rằng số tiền góp vốn của ba anh lần lượt tỉ lệ với:
    2; 5; 7. Hỏi số tiền của mỗi anh đã góp là bao nhiêu, biết rằng tổng số tiền góp là 980 (triệu đồng).
    Câu 3 (VD) (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 5z và x + y + z = 62.
    Câu 4 (TH-VD) (3,0 điểm) Cho tam giác ABC với AC < AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Trên tia đối
    của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC. Vẽ các đoạn ADC thẳng AD, AE.
    a) Hãy so sánh góc ADC và góc AEB .
    b) Hãy so sánh các đoạn thẳng AD và AE.
    Câu 5 (VDC) (1,0 điểm) Tìm cặp số (x;y) biết :

    1+3𝑦
    12

    =

    1+5𝑦
    5𝑥

    =

    1+7𝑦
    4𝑥

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 9
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Cặp số hữu tỉ nào dưới dây bằng nhau?
    A.

    12
    3

    8
    2

    B.

    10
    9
    6 12

    C. và
    11 10
    8 15

    D.

    5 7

    7 5

    Câu 2 (NB). Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?
    2
    A. 1 : 3 và 0, 3: 5
    3

    1
    B. 6: 5 và 2 : 3
    5

    C. 6: 8 và 0, 3: 0, 5

    D. 0, 3: 2, 7 và 1, 71: 15, 39
    Trang 26

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    2
    20

    =

    50

    . .
    5

    B.
    𝑎

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
    𝑎

    a+c

    𝑏

    𝑏+𝑑

    A. =

    B.

    𝑎
    𝑏

    𝑏

    =

    2
    50

    =

    5

    =
    c
    𝑑

    .
    20

    2

    C. =
    5

    20

    2

    50

    5

    20

    D. =

    .
    50

    .

    .

    suy ra

    a+b

    𝑎

    a−c

    𝑏

    𝑑−𝑏

    C. =

    𝑏+𝑑

    D.

    𝑐
    𝑑

    =

    𝑐+𝑏
    𝑎+𝑏

    Câu 5. (NB). Cho hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x. Hệ số tỷ lệ của y với x là :
    A. k = 2

    B. k = -2

    C. k =

    1
    2

    D. k = 

    1
    2

    Câu 6 (NB). Cho bảng giá trị.
    x

    25

    60

    120

    200

    y

    5

    12

    24

    40

    Hỏi x và y tỉ lệ theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    1
    4

    B. -

    1
    4

    C.

    1
    5

    D. 

    1
    5

    Câu 7 (NB). Cho ABC biết AB  2cm, BC  3cm, CA  4cm . So sánh các góc của ABC
    A. A  B  C

    B. B  A  C

    C. A  C  B

    D. C  A  B

    Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.

    1
    3

    B.

    2
    3

    C.

    3
    4

    D.

    𝐴𝐺
    𝐴𝐷

    bằng

    3
    2

    Câu 9 (NB). Cho ABC có AB  AC ở hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. DB  DC
    B. DB  DC

    A

    Trang 27
    B

    D

    C

    C. DB  DC
    D. ABC  ACB

    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.

    B. AB < BC < BD.

    C. BC > BD > AB.

    D. BD < AB < CB.

    Câu 11 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân.Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của
    A. Ba đường trung tuyến

    B. Ba đường phân giác

    C. Ba đường cao

    D. Ba đường trung trực

    Hãy chọn phương án đúng.
    Câu 12 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

    C. là trọng tâm của tam giác đó

    D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:

    x y
     và
    5 7

    x + y = 72

    Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Một tam giác có 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 4 và 5. Tính độ dài các cạnh của tam giác đó biết
    rằng tam giác có chu vi bằng 36 cm.
    Câu 3 (TH). (1,0 điểm) Chia số 351 thành ba phần: Tỉ lệ nghịch với 3;4;6

    Trang 28

    Câu 4 (TH-VD) (3,0 điểm) Cho tam giác ABC, hai đường trung trực của hai cạnh AB và AC cắt nhau tại điểm D nằm
    trên cạnh BC. Chứng minh rằng:
    a) D là trung điểm của cạnh BC
    b) Aˆ  Bˆ  Cˆ
    1 11 1
        ( với a, b, c  0; b  c )
    c 2 a b
    a ac

    Chứng minh rằng
    b c b

    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm) Cho

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN 7 – Đề số 10

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 18: 24 và 3: 4

    B. 18: 24 và 3: 4

    C. 18: 24 và 3: 4

    D. 18 : 24 và 4 : 3

    Câu 2 (NB). Nếu có tỉ lệ thức
    A. ad  cd

    B. ad  cb

    a c
     thì:
    b d

    C. bd  ac

    D. ab  dc

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 3.40  20.6 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    3 40

    20 6

    B.

    20 40

    6
    3

    C.

    3
    6

    20 40

    D.

    20 40

    6
    3

    Trang 29

    a 5
     suy ra
    b 8

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
    A.

    a a5

    b b8

    B.

    a a8

    b b5

    C.

    a a 8

    b b5

    D.

    5 8 b

    8 5 a

    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 5; 8; 9 ta có dãy tỉ số
    A.

    a b c
     
    9 5 8

    B.

    a b c
     
    8 9 5

    Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức
    A. a 

    5  30
    8

    B. a 

    C.

    a b c
     
    5 9 8

    D.

    a b c
     
    5 8 9

    a 8

    , suy ra
    5 30
    5   8
    30

    C. a 

    58
    30

    D. a 

    30   8
    5

    Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    C. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
    D. là trọng tâm của tam giác đó
    Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.

    2
    3

    B.

    1
    3

    C.

    1
    2

    D.

    GD
    bằng
    AD

    3
    2

    Câu 9 (NB). Chọn câu đúng
    A. Tam giác cân có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau.
    Trang 30

    C. Tam giác cân có một góc bằng 60° là tam giác đều.
    D. Tam giác cân là tam giác đều.
    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.

    B. AB < BC < BD.

    C. BC > BD > AB.

    D. BD < AB < CB.

    Câu 11 (NB). Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 400 thì số đo góc ở đáy là
    A. 600.

    B. 900.

    C. 700.

    D. 500.

    Câu 12 (NB). Độ dài hai cạnh của một tam giác là 3cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh
    thứ 3 của tam giác:
    A. 11cm.

    B. 4cm.

    C. 16cm.

    D. 7cm.

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm) Hãy viết các tỉ lệ thức từ đẳng thức 4.15  2.30 ?
    Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu
    học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp 7B là 3 học sinh.
    Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B  600 và AB  5 cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ
    DE vuông góc với BC tại E.
    a. (TH) Chứng minh: ABD  EBD và BA  BE .
    b. (VD) Chứng minh: ABE là tam giác đều.
    c. (VD) Tính độ dài cạnh BC .

    Trang 31

    Nếu cần file word và đáp án đầy đủ, thầy cô liên hệ zalo 0985. 273. 504
    a c
    ab a2  b2


    Câu 4 (VDC). (1,0 điểm) Cho tỉ lệ thức   Chứng minh rằng
    b d
    cd c2  d 2

    Trang 32
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !