CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN
BT TRAC NGHIEM ON HKI-OP 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 31-12-2023
Dung lượng: 256.4 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 31-12-2023
Dung lượng: 256.4 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A.
.
B.
;.
Câu 2: Tập hợp
C.
.
D.
.
được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
;.
Câu 3: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
A. 320
B. 39
C. 920
D. 99
Câu 4: Trong các số sau 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
A. 7421
B. 246
C. 7859
D. 323
Câu 5: Cho 4 số tự nhiên 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5?A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 ?
A. 270
B. 570
C. 710
Câu 7: Kết quả của phép tính 10.10.10.10.10 là:
D. 215
A. 105
B. 104
C. 107
D. 106
Câu 8: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
A. 332
B. 38
C. 34
Câu 9: Kết quả của phép tính
D. 312
bằng: A. 49
Câu 10: Số tự nhiên n thỏa 3n = 243 là: A. n = 3
Câu 11: Với a = 4 , b = 5 thì tích
B. 14
B. n = 4
bằng: A. 100
C. 1
C. n = 5
B. -100
D. 7
D. n = 6
C. 20 D. -20
Câu 12: Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 4.10
B. 2.4. 5
C. 23.5
D. 5.8
Câu 13: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. { } → [ ] → ( )
B. [ ] → ( ) → { }
C. ( ) → [ ] → { } D. { } → ( ) → [ ]
Câu14: Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 51
Câu 15: ƯCLN (15,45,75) là: A. 15
B. 75
C. 5
D. 3
Câu 16: BCNN (10,11) là:
B. 10
C. 11
D. 110
A. 1
B. 71
C. 81
D. 91
Câu 17: Để chia đều 48 cái kẹo và 36 cái bánh vào các đĩa thì có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu đĩa ?
A. 12 đĩa.
B. 18 đĩa.
C. 36 đĩa.
D. 24 đĩa.
Câu 18: Tính: ( -5 ) + ( - 7) kết quả là:
A. 12
B. 2
Câu 19: Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ? A. 3
Câu 20: Tập hợp các số nguyên gồm
C. – 2
B. 1
C. 2
D. - 12
D. 24
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. số 0 và các số nguyên âm.
C. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
Câu 21: Sắp sếp các số nguyên:
A.
.
D. số 0 và các số nguyên dương.
theo thứ tự giảm dần là:
B.
.
Câu 22: Số nguyên liền trước số
C.
là A.
.
.
B.
D.
.
.
C. .
Câu 23: Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là A. . B.
.
C. .
D.
.
D.
.
Câu 24: Tổng của hai số nguyên âm là:
A. 1.
B. 0.
C. 1 số nguyên âm.
Câu 25: Số đối của
là
Câu 26: Số đối của
là:
A.
.
B. .
A. 81
D. 1 số nguyên dương.
C. 0.
D. Kết quả khác.
B. 18.
C.
.
D.
.
Câu 27: Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là
số nào trong các số sau đây? A. - 1776.
B. 776.
C. - 776. D. 1776
Câu 28: Kết quả của phép tính 12.27 + 73.12 bằng :
A. 12000
B. 120
Câu 29: Kết quả của phép tính
Câu 30: Tính:
C. 1200
D. 12
bằng A. 12
kết quả là: A.
B. 30
B. 18 C.
C. 60
.
D. 122.
Câu 31: Tính: 15 + ( - 37 )kết quả là: A. 52
B. - 22
C.
Câu 32: Giá trị của x trongBT 156 - (x + 61) = 82 là: A. 13 B.135
Câu 33: Tính nhanh
=…..
Câu 34: Kết quả của phép tính
Câu 35: Cho
thì
Câu 36: Tìm x, biết:
A.
.
B.
bằng: A. 6.
A.
.
là
A.
B.
.
B.
.
C.
.
C. 149.
.
Câu 38: Tổng các số nguyên
thỏa mãn
B. 47.
.
C. 16.D.
.
Câu 39: Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?
.
C. 8.
là:
C.
.
D.
C.
D.
B. 6.
D. -52
D.14
C.177
và
Câu 37: Số đường chéo chính của hình lục giác đều là A. 3.
A. 33.
22
B. 43.
.
D. 78
D. 46.
D. 9.
.
D. .
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
a
b
c
A. Hình a
B. Hình b
Câu 40: Hình vuông có cạnh
A.
và
.
B.
d
C. Hình c.
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
và
.
C.
và
.
Câu 41: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
.
B.
. C.
.
Câu 42: Hình bình hành có diện tích
cạnh đó là:
A.
.
B.
A.
. C.
.
.
và
và
D.
.
thì diện tích của nó là:
thì chiều cao tương ứng với
.
và có độ dài đường cao là
B.
.
C.
B.
.
và
.
.
.
D.
Câu 44: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
D.
và một cạnh bằng
Câu 43: Hình thang có diện tích
hình thang đó bằng?
D. Hình d.
D.
thì tổng hai cạnh đáy của
.
có diện tích là
C.
.
D.
.
Câu 45: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
có diện
.
Câu 46: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
vườn là A.
và
.
C.
Câu 47: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
.
D.
và chiều rộng
. Chu vi mảnh
.
. Bác Hùng mua loại
gạch lát nền hình vuông có cạnh
. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân?
A. 260 viên. B. 280 viên.
C. 300 viên.
D. 320 viên.
Câu 48: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
2
4
5
1
3
2
2
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất: A. 4
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 49: Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 6A5 thành dãy dữ
liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.
B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6
D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
Câu 50: Biểu đồ tranh dưới đây cho
biết số ti vi (TV) bán được qua các
năm của siêu thị điện máy A.
Năm nào siêu thị điện máy bán được
nhiều TV nhất? A. 2017
C. 2019
B. 2018
D. 2020
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A.
.
B.
;.
Câu 2: Tập hợp
C.
.
D.
.
được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
;.
Câu 3: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
A. 320
B. 39
C. 920
D. 99
Câu 4: Trong các số sau 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
A. 7421
B. 246
C. 7859
D. 323
Câu 5: Cho 4 số tự nhiên 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5?A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 ?
A. 270
B. 570
C. 710
Câu 7: Kết quả của phép tính 10.10.10.10.10 là:
D. 215
A. 105
B. 104
C. 107
D. 106
Câu 8: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
A. 332
B. 38
C. 34
Câu 9: Kết quả của phép tính
D. 312
bằng: A. 49
Câu 10: Số tự nhiên n thỏa 3n = 243 là: A. n = 3
Câu 11: Với a = 4 , b = 5 thì tích
B. 14
B. n = 4
bằng: A. 100
C. 1
C. n = 5
B. -100
D. 7
D. n = 6
C. 20 D. -20
Câu 12: Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 4.10
B. 2.4. 5
C. 23.5
D. 5.8
Câu 13: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. { } → [ ] → ( )
B. [ ] → ( ) → { }
C. ( ) → [ ] → { } D. { } → ( ) → [ ]
Câu14: Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 51
Câu 15: ƯCLN (15,45,75) là: A. 15
B. 75
C. 5
D. 3
Câu 16: BCNN (10,11) là:
B. 10
C. 11
D. 110
A. 1
B. 71
C. 81
D. 91
Câu 17: Để chia đều 48 cái kẹo và 36 cái bánh vào các đĩa thì có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu đĩa ?
A. 12 đĩa.
B. 18 đĩa.
C. 36 đĩa.
D. 24 đĩa.
Câu 18: Tính: ( -5 ) + ( - 7) kết quả là:
A. 12
B. 2
Câu 19: Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ? A. 3
Câu 20: Tập hợp các số nguyên gồm
C. – 2
B. 1
C. 2
D. - 12
D. 24
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. số 0 và các số nguyên âm.
C. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
Câu 21: Sắp sếp các số nguyên:
A.
.
D. số 0 và các số nguyên dương.
theo thứ tự giảm dần là:
B.
.
Câu 22: Số nguyên liền trước số
C.
là A.
.
.
B.
D.
.
.
C. .
Câu 23: Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là A. . B.
.
C. .
D.
.
D.
.
Câu 24: Tổng của hai số nguyên âm là:
A. 1.
B. 0.
C. 1 số nguyên âm.
Câu 25: Số đối của
là
Câu 26: Số đối của
là:
A.
.
B. .
A. 81
D. 1 số nguyên dương.
C. 0.
D. Kết quả khác.
B. 18.
C.
.
D.
.
Câu 27: Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là
số nào trong các số sau đây? A. - 1776.
B. 776.
C. - 776. D. 1776
Câu 28: Kết quả của phép tính 12.27 + 73.12 bằng :
A. 12000
B. 120
Câu 29: Kết quả của phép tính
Câu 30: Tính:
C. 1200
D. 12
bằng A. 12
kết quả là: A.
B. 30
B. 18 C.
C. 60
.
D. 122.
Câu 31: Tính: 15 + ( - 37 )kết quả là: A. 52
B. - 22
C.
Câu 32: Giá trị của x trongBT 156 - (x + 61) = 82 là: A. 13 B.135
Câu 33: Tính nhanh
=…..
Câu 34: Kết quả của phép tính
Câu 35: Cho
thì
Câu 36: Tìm x, biết:
A.
.
B.
bằng: A. 6.
A.
.
là
A.
B.
.
B.
.
C.
.
C. 149.
.
Câu 38: Tổng các số nguyên
thỏa mãn
B. 47.
.
C. 16.D.
.
Câu 39: Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?
.
C. 8.
là:
C.
.
D.
C.
D.
B. 6.
D. -52
D.14
C.177
và
Câu 37: Số đường chéo chính của hình lục giác đều là A. 3.
A. 33.
22
B. 43.
.
D. 78
D. 46.
D. 9.
.
D. .
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
a
b
c
A. Hình a
B. Hình b
Câu 40: Hình vuông có cạnh
A.
và
.
B.
d
C. Hình c.
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
và
.
C.
và
.
Câu 41: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
.
B.
. C.
.
Câu 42: Hình bình hành có diện tích
cạnh đó là:
A.
.
B.
A.
. C.
.
.
và
và
D.
.
thì diện tích của nó là:
thì chiều cao tương ứng với
.
và có độ dài đường cao là
B.
.
C.
B.
.
và
.
.
.
D.
Câu 44: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
D.
và một cạnh bằng
Câu 43: Hình thang có diện tích
hình thang đó bằng?
D. Hình d.
D.
thì tổng hai cạnh đáy của
.
có diện tích là
C.
.
D.
.
Câu 45: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
có diện
.
Câu 46: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
vườn là A.
và
.
C.
Câu 47: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
.
D.
và chiều rộng
. Chu vi mảnh
.
. Bác Hùng mua loại
gạch lát nền hình vuông có cạnh
. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân?
A. 260 viên. B. 280 viên.
C. 300 viên.
D. 320 viên.
Câu 48: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
2
4
5
1
3
2
2
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất: A. 4
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 49: Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 6A5 thành dãy dữ
liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024
Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.
B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6
D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
Câu 50: Biểu đồ tranh dưới đây cho
biết số ti vi (TV) bán được qua các
năm của siêu thị điện máy A.
Năm nào siêu thị điện máy bán được
nhiều TV nhất? A. 2017
C. 2019
B. 2018
D. 2020
 





