BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    BT TRAC NGHIEM ON HKI-OP 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 31-12-2023
    Dung lượng: 256.4 KB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024

    Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
    A.

    .

    B.

    ;.

    Câu 2: Tập hợp

    C.

    .

    D.

    .

    được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    ;.

    Câu 3: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
    A. 320

    B. 39

    C. 920

    D. 99

    Câu 4: Trong các số sau 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
    A. 7421

    B. 246

    C. 7859

    D. 323

    Câu 5: Cho 4 số tự nhiên 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết
    cho 2 vừa chia hết cho 5?A. 1
    B. 3
    C. 4
    D. 2
    Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 ?
    A. 270

    B. 570

    C. 710

    Câu 7: Kết quả của phép tính 10.10.10.10.10 là:

    D. 215

    A. 105

    B. 104

    C. 107

    D. 106

    Câu 8: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
    A. 332

    B. 38

    C. 34

    Câu 9: Kết quả của phép tính

    D. 312

    bằng: A. 49

    Câu 10: Số tự nhiên n thỏa 3n = 243 là: A. n = 3
    Câu 11: Với a = 4 , b = 5 thì tích

    B. 14
    B. n = 4

    bằng: A. 100

    C. 1
    C. n = 5

    B. -100

    D. 7
    D. n = 6

    C. 20 D. -20

    Câu 12: Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
    A. 4.10

    B. 2.4. 5

    C. 23.5

    D. 5.8

    Câu 13: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
    A. { } → [ ] → ( )

    B. [ ] → ( ) → { }

    C. ( ) → [ ] → { } D. { } → ( ) → [ ]

    Câu14: Số nào sau đây là số nguyên tố?

    A. 51

    Câu 15: ƯCLN (15,45,75) là: A. 15

    B. 75

    C. 5

    D. 3

    Câu 16: BCNN (10,11) là:

    B. 10

    C. 11

    D. 110

    A. 1

    B. 71

    C. 81

    D. 91

    Câu 17: Để chia đều 48 cái kẹo và 36 cái bánh vào các đĩa thì có thể chia được nhiều nhất bao
    nhiêu đĩa ?
    A. 12 đĩa.
    B. 18 đĩa.
    C. 36 đĩa.
    D. 24 đĩa.
    Câu 18: Tính: ( -5 ) + ( - 7) kết quả là:

    A. 12

    B. 2

    Câu 19: Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ? A. 3
    Câu 20: Tập hợp các số nguyên gồm

    C. – 2
    B. 1

    C. 2

    D. - 12
    D. 24

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024

    A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.

    B. số 0 và các số nguyên âm.

    C. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
    Câu 21: Sắp sếp các số nguyên:
    A.

    .

    D. số 0 và các số nguyên dương.
    theo thứ tự giảm dần là:

    B.

    .

    Câu 22: Số nguyên liền trước số

    C.

    là A.

    .
    .

    B.

    D.

    .

    .

    C. .

    Câu 23: Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là A. . B.

    .

    C. .

    D.

    .

    D.

    .

    Câu 24: Tổng của hai số nguyên âm là:
    A. 1.

    B. 0.

    C. 1 số nguyên âm.

    Câu 25: Số đối của



    Câu 26: Số đối của

    là:

    A.

    .

    B. .

    A. 81

    D. 1 số nguyên dương.
    C. 0.

    D. Kết quả khác.

    B. 18.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 27: Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là
    số nào trong các số sau đây? A. - 1776.
    B. 776.
    C. - 776. D. 1776
    Câu 28: Kết quả của phép tính 12.27 + 73.12 bằng :
    A. 12000

    B. 120

    Câu 29: Kết quả của phép tính
    Câu 30: Tính:

    C. 1200

    D. 12

    bằng A. 12

    kết quả là: A.

    B. 30

    B. 18 C.

    C. 60

    .

    D. 122.

    Câu 31: Tính: 15 + ( - 37 )kết quả là: A. 52
    B. - 22
    C.
    Câu 32: Giá trị của x trongBT 156 - (x + 61) = 82 là: A. 13 B.135
    Câu 33: Tính nhanh

    =…..

    Câu 34: Kết quả của phép tính
    Câu 35: Cho

    thì

    Câu 36: Tìm x, biết:
    A.

    .

    B.

    bằng: A. 6.

    A.

    .



    A.

    B.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    C. 149.
    .

    Câu 38: Tổng các số nguyên

    thỏa mãn
    B. 47.

    .

    C. 16.D.

    .

    Câu 39: Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

    .
    C. 8.

    là:
    C.

    .

    D.

    C.

    D.
    B. 6.

    D. -52
    D.14

    C.177



    Câu 37: Số đường chéo chính của hình lục giác đều là A. 3.

    A. 33.

    22

    B. 43.
    .

    D. 78

    D. 46.

    D. 9.

    .
    D. .

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024

    a

    b

    c

    A. Hình a

    B. Hình b

    Câu 40: Hình vuông có cạnh
    A.



    .

    B.

    d

    C. Hình c.

    thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:


    .

    C.



    .

    Câu 41: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
    A.

    .

    B.

    . C.

    .

    Câu 42: Hình bình hành có diện tích
    cạnh đó là:

    A.

    .

    B.

    A.

    . C.

    .

    .





    D.

    .

    thì diện tích của nó là:

    thì chiều cao tương ứng với

    .

    và có độ dài đường cao là
    B.

    .

    C.

    B.

    .


    .

    .

    .

    D.

    Câu 44: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là
    A.

    D.

    và một cạnh bằng

    Câu 43: Hình thang có diện tích
    hình thang đó bằng?

    D. Hình d.

    D.

    thì tổng hai cạnh đáy của
    .

    có diện tích là

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 45: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
    tích là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    B.

    có diện

    .

    Câu 46: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
    vườn là A.



    .

    C.

    Câu 47: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài

    , chiều rộng
    .

    D.

    và chiều rộng

    . Chu vi mảnh
    .

    . Bác Hùng mua loại

    gạch lát nền hình vuông có cạnh
    . Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân?
    A. 260 viên. B. 280 viên.
    C. 300 viên.
    D. 320 viên.
    Câu 48: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
    6A1

    6A2

    6A3

    6A4

    6A5

    6A6

    6A7

    6A8

    2

    4

    5

    1

    3

    2

    2

    1

    Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất: A. 4

    B. 5

    C. 1

    D. 2

    Câu 49: Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 6A5 thành dãy dữ
    liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
    Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-LỚP 6-2023-2024

    Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có điểm dưới 6.
    A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.

    B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6

    C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6

    D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6

    Câu 50: Biểu đồ tranh dưới đây cho
    biết số ti vi (TV) bán được qua các
    năm của siêu thị điện máy A.
    Năm nào siêu thị điện máy bán được
    nhiều TV nhất? A. 2017
    C. 2019

    B. 2018
    D. 2020
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !