CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN
HSG Toán 7 Đề Trần Mai Ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 18h:26' 29-12-2023
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 18h:26' 29-12-2023
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
T
PHÒNG GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS TRẦN MAI LINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIAO LƯU CHỌN HỌC SINH GIỎI
TOÁN 7 VÒNG 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
Ngày thi 18 tháng 3 năm 2023
Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 1 trang
Câu 1. (5,0 điểm)
1) Tính giá trị các biểu thức sau:
A=
2) Cho
()
2
7
7
7
7
.7 +
2
( ) ( );
21 3 7
:
4
16
3
( √36361 −17.√ 81289 )
B = ( √ 6,25−5. √ 0,49 ) . 19.
2 . 5 + 512
x + 16 y−25 z + 9
=
=
và 3 x 3−5 = 19. Tính B = x 4 + y 2 + z .
9
16
25
Câu 2. (4,0 điểm)
|
1) Tìm x biết : x +
|
2
1
1
−2x + =−2
5
2
3
2) Cho các số a,b,c,d ≠ 0 và x,y,z thỏa mãn:
2022
2022
2022
x
+ y
+ z
+ t
2
2
2
2
a + b + c + d
2022
=
2022
x
2
a
+
2022
y
2
b
+
2022
z
2
c
+
2022
t
2
d
Tính T = x2023 + y2023 + z2023 + t2023.
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Tìm số nguyên tố x,y biết x2 – 2y2 = 1
2) Cho x,y là các số nguyên dương thỏa mãn x2 + y2 – x ⋮ xy. Chứng minh x là số chính phương
Câu 4. (6 điểm)
1) Cho ∆ ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, D là điểm thuộc đoạn thẳng BM
(D khác B và M). Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với AD tại H vả I.
a) Chứng minh rằng: BH = AI
AMI.
b) Tính ^
A = 90o. Kẻ AH⊥BC (H∈BC). Chứng minh rằng AB + AC < BC +AH.
2) Cho ∆ ABC có ^
Câu 5. (2 điểm ) Cho M =
1
1
1
1
+
+
+…+
.
n+1 n+2 n+3
3n + 1
Với n ∈ N* . Chứng minh rằng M không là số nguyên .
-----HẾT----Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:…………………………………….…………….. SBD:……………………..
PHÒNG GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS TRẦN MAI LINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIAO LƯU CHỌN HỌC SINH GIỎI
TOÁN 7 VÒNG 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
Ngày thi 18 tháng 3 năm 2023
Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 1 trang
Câu 1. (5,0 điểm)
1) Tính giá trị các biểu thức sau:
A=
2) Cho
()
2
7
7
7
7
.7 +
2
( ) ( );
21 3 7
:
4
16
3
( √36361 −17.√ 81289 )
B = ( √ 6,25−5. √ 0,49 ) . 19.
2 . 5 + 512
x + 16 y−25 z + 9
=
=
và 3 x 3−5 = 19. Tính B = x 4 + y 2 + z .
9
16
25
Câu 2. (4,0 điểm)
|
1) Tìm x biết : x +
|
2
1
1
−2x + =−2
5
2
3
2) Cho các số a,b,c,d ≠ 0 và x,y,z thỏa mãn:
2022
2022
2022
x
+ y
+ z
+ t
2
2
2
2
a + b + c + d
2022
=
2022
x
2
a
+
2022
y
2
b
+
2022
z
2
c
+
2022
t
2
d
Tính T = x2023 + y2023 + z2023 + t2023.
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Tìm số nguyên tố x,y biết x2 – 2y2 = 1
2) Cho x,y là các số nguyên dương thỏa mãn x2 + y2 – x ⋮ xy. Chứng minh x là số chính phương
Câu 4. (6 điểm)
1) Cho ∆ ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, D là điểm thuộc đoạn thẳng BM
(D khác B và M). Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với AD tại H vả I.
a) Chứng minh rằng: BH = AI
AMI.
b) Tính ^
A = 90o. Kẻ AH⊥BC (H∈BC). Chứng minh rằng AB + AC < BC +AH.
2) Cho ∆ ABC có ^
Câu 5. (2 điểm ) Cho M =
1
1
1
1
+
+
+…+
.
n+1 n+2 n+3
3n + 1
Với n ∈ N* . Chứng minh rằng M không là số nguyên .
-----HẾT----Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:…………………………………….…………….. SBD:……………………..
 





