BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    Kiểm tra cuối kì 1Toán 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Lâm
    Ngày gửi: 15h:56' 28-12-2023
    Dung lượng: 531.5 KB
    Số lượt tải: 1344
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: TOÁN 7
    Thời gian: 90 phút

    UBND HUYỆN SƠN DƯƠNG

    TRƯỜNG THCS BÌNH YÊN

    I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
    1. Kiến thức:
    - Kiểm tra nhận thức của học sinh qua các nội dung đã được học, khả năng tổng hợp các kiến thức
    đã học để vận dụng giải bài toán số và hình học,xác suất thống kê.
    2. Năng lực: Trình bày bài kiểm tra
    - Rèn luyện các kỹ năng tính toán và chứng minh bài toán.
    - Vận dụng linh hoạt các kiến thức về số hữu tỷ, số thực, tam giác, dữ liệu và biểu đồ để làm bài
    tập và giải quyết những bài tập thực tế.
    3. Phẩm chất:
    - Chăm chỉ: tự giác làm bài kiểm tra.
    - Trách nhiệm: Có tinh thần trách nhiệm trong việc hoàn thành nội dung bài kiểm tra
    - Trung thực: Thật thà, trung thực, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
    II. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
    1. MA TRẬN
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá giữa học kì
    - Thời gian làm bài: 90 phút
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
    Cấu trúc:
    + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 14câu, thông hiểu: 2câu),
    mỗi câu 0,25 điểm.
    + Phần tự luận: 6,0 điểm (TH: 2 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm),
    mỗi YCCĐ 0,5 điểm.
    + Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0 điểm).
    + Nội dung nửa sau học kì 1: 70% (7,0 điểm)
    -Khung ma trận
    BẢNG MA TRẬN
    KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 8

    Chương/
    chủ đề

    Số hữu tỉ
    (14 tiết)

    Góc,
    đường
    thẳng
    song song

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Số hữu tỉ và tập hợp
    các số hữu tỉ. Thứ tự
    trong tập hợp các số
    hữu tỉ (2 tiết)
    Các phép tính với số
    hữu tỉ
    (12 tiết)
    Góc ở vị trí đặc biệt,
    tia phân giác (2 tiết)
    Hai đường
    song song.

    thẳng

    Thời
    lượn
    g đã
    kiểm
    tra
    giữa
    kỳ I

    Số
    tiết

    Tỉ lệ
    %
    điểm Thời
    lượng
    số

    2

    2,5

    Các mức độ nhận thức
    Nhận biết

    Thông
    hiểu

    TN

    T
    L

    T
    N

    T
    L

    1

     

     

     
     

    12

    30%
    =3điểm

    10

     

     

     

    2

    2,5

    1

     

     

     

    9

    7,5

    1

     

     

    1
      

    Vận
    dụng
    cao
    T T
    N L

    Tổng
    số
    câu
    T T
    N L

     

     

    1

    0 0,25

     

     



    0

    1

     

     

     

    1

    0 0,25

     

     

    1

    1 0,75

    Vận
    dụng
    T
    N

     
     
     

    Tổng
    điểm

    T
    L

     
    1

    (11 tiết)

    Tiên đề Euclid về
    đường thẳng song
    song. Định lí, chứng
    minh định lí. (9tiết)
    Tổng ba góc trong
    tam giác
    (1 tiết)
    Hai tam giác bằng
    nhau. Trường hợp
    bằng nhau thứ nhất
    của tam giác
    (4 tiết)
    Số vô tỉ. Căn bậc hai
    số học (2tiết)
    Làm quen với số
    thập phân vô hạn
    tuần hoàn. Số thực (8
    tiết)
    Trường hợp bằng
    nhau thứ nhai và thứ
    của tam giác

    Hai tam
    giác bằng
    nhau
    (5 tiết)

    Số thực
    (10 tiết)

    Hai tam
    giác bằng
    nhau
    (5 tiết)
    Hai tam
    giác bằng
    nhau
    (9tiết)

    Các trường hợp bằng
    nhau của tam giác
    vuông
    Tam giác cân, đường
    trung trực của đoạn
    thẳng
    Thu thập và phân
    loại dữ liệu

    Thu thập
    và tổ
    chức dữ
    liệu
    (11tiết)

    1

    2,5

    1

    4

    5

    2

    2

    4,6



     

    8

    12,
    5

    4

     

    2
    Thời
    lượn
    g còn
    lại
    của
    học
    kỳ I
     
     

    Các loại biểu đồ

    Số câu TN/ Số câu TL

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
    1

    1

     

     

     

     

    2

    0 0,50

    1

     

     

    0

    1 1,00

     

     

     

    2

    0 0,50

    1

    1 2,25

    1
    6

    6

    2

    10

     

     

     

     

    2

    5

     

     

    2

     

    9

    22,
    5

     



     
    1
     

    12

    0

    4

    3

    0

    2

    0

    1

    3

    0

    1

    3

    0

    2

    0

    1

    Nhận biết:
    – Nhận biết được số hữu tỉ và
    lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
    – Nhận biết được tập hợp các số
    hữu tỉ.
    – Nhận biết được số đối của một
    số hữu tỉ.
    – Nhận biết được thứ tự trong
    tập hợp các số hữu tỉ.

    1
    (TN1)

    1 0,50

     

    4

    Nhận biết
    Số hữu tỉ và tập hợp các số
    hữu tỉ. Thứ tự trong tập
    hợp các số hữu tỉ

    4

     

     

    SỐ VÀ ĐẠI SỐ
    Số hữu tỉ

    0 0,25

     

     
     
     

     

     

    2. BẢN ĐẶC TẢ

    1

    1

    0,5

     

    1

    Tổng điểm

    0

    1

     

    100
    ,0

    2

     

    1

    100%

    0 0,25

      

    5

    57

    1

     

    5
    70%
    =7điểm

     

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    22

    Vận
    dụng
    cao

    10

    Thông hiểu:
    – Biểu diễn được số hữu tỉ trên
    trục số.
    Vận dụng:
    – So sánh được hai số hữu tỉ.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được phép tính luỹ thừa
    với số mũ tự nhiên của một số
    hữu tỉ và một số tính chất của
    phép tính đó (tích và thương của
    hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
    của luỹ thừa).
    – Mô tả được thứ tự thực hiện các
    phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy
    tắc chuyển vế trong tập hợp số
    hữu tỉ.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính:
    cộng, trừ, nhân, chia trong tập
    hợp số hữu tỉ.
    Các phép tính với số
    hữu tỉ

    – Vận dụng được các tính chất
    giao hoán, kết hợp, phân phối của
    phép nhân đối với phép cộng, quy
    tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
    tính toán (tính viết và tính nhẩm,
    tính nhanh một cách hợp lí).
    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
    gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
    (ví dụ: các bài toán liên quan đến
    chuyển động trong Vật lí, trong
    đo đạc,...).

    Căn bậc hai số học
    2

    Số thực

    Vận dụng cao:

    1

    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn (phức hợp, không quen
    thuộc) gắn với các phép tính về
    số hữu tỉ.

    (TLC5)

    Nhận biết:
    – Nhận biết được khái niệm căn
    bậc hai số học của một số không
    âm.

    1
    (TN7)

    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị (đúng hoặc
    gần đúng) căn bậc hai số học
    của một số nguyên dương bằng
    máy tính cầm tay.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được số thập phân
    hữu hạn và số thập phân vô hạn
    tuần hoàn.

    4
    (TN8;9;
    13;14)

    – Nhận biết được số vô tỉ, số
    thực, tập hợp các số thực.
    – Nhận biết được trục số thực và
    biểu diễn được số thực trên trục
    số trong trường hợp thuận lợi.
    Số vô tỉ. Số thực

    – Nhận biết được số đối của một
    số thực.
    – Nhận biết được thứ tự trong
    tập hợp các số thực.
    – Nhận biết được giá trị tuyệt
    đối của một số thực.

    1
    (TLC2)

    Vận dụng:
    – Thực hiện được ước lượng và
    làm tròn số căn cứ vào độ chính
    xác cho trước.
    HÌNH HỌC PHẲNG
    Nhận biết :

    Góc ở vị trí đặc
    biệt. Tia phân
    giác của một góc

    2

    – Nhận biết được các góc ở vị
    trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai
    góc đối đỉnh).

    1
    (TN2)

    – Nhận biết được tia phân giác
    của một góc.
    – Nhận biết được cách vẽ tia
    phân giác của một góc bằng
    dụng cụ học tập

    Các hình hình
    học cơ bản

    Nhận biết:
    Hai đường thẳng
    song song. Tiên
    đề Euclid về
    đường thẳng song
    song

    – Nhận biết được tiên đề Euclid
    về đường thẳng song song.

    1
    (TN3)

    Thông hiểu:

    1

    – Mô tả được một số tính chất
    của hai đường thẳng song song.

    (TLC1)

    – Mô tả được dấu hiệu song
    song của hai đường thẳng thông
    qua cặp góc đồng vị, cặp góc so
    le trong.
    Nhận biết:
    - Nhận biết được thế nào là một
    định lí.
    Khái niệm định lí,
    chứng minh một
    định lí

    Thông hiểu:
    - Hiểu được phần chứng minh của
    một định lí;
    Vận dụng:
    - Chứng minh được một định lí;
    Nhận biết:
    – Nhận biết được liên hệ về độ
    dài của ba cạnh trong một tam

    4
    (TN4;5;6
    ;10)

    giác.
    – Nhận biết được khái niệm hai
    tam giác bằng nhau.
    Tam giác. Tam
    giác bằng nhau.
    Tam giác cân.

    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về tổng
    các góc trong một tam giác bằng
    180o.

    1
    (TN15)
    1
    (TL3a)

    – Giải thích được các trường
    hợp bằng nhau của hai tam giác,
    của hai tam giác vuông.
    – Mô tả được tam giác cân và
    giải thích được tính chất của
    tam giác cân (ví dụ: hai cạnh
    bên bằng nhau; hai góc đáy
    bằng nhau).
    Giải bài toán có
    nội dung hình
    học và vận dụng
    giải quyết vấn đề
    thực tiễn liên
    quan đến hình
    học

    Vận dụng:
    – Diễn đạt được lập luận và
    chứng minh hình học trong
    những trường hợp đơn giản (ví
    dụ: lập luận và chứng minh
    được các đoạn thẳng bằng nhau,
    các góc bằng nhau từ các điều
    kiện ban đầu liên quan đến tam
    giác,...).
    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) liên quan đến ứng dụng
    của hình học như: đo, vẽ, tạo

    1
    (TL3b)

    dựng các hình đã học.
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn (phức hợp, không
    quen thuộc) liên quan đến ứng
    dụng của hình học như: đo, vẽ,
    tạo dựng các hình đã học.
    MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
    MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
    Thông hiểu :

    Thu thập, phân
    loại,
    biểu diễn dữ liệu
    theo các tiêu chí
    cho trước

    3

    Thu thập và tổ
    chức dữ liệu

    – Giải thích được tính hợp lí của
    dữ liệu theo các tiêu chí toán
    học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí,
    tính đại diện của một kết luận
    trong phỏng vấn; tính hợp lí của
    các quảng cáo;...).
    Vận dụng:
    – Thực hiện và lí giải được việc
    thu thập, phân loại dữ liệu theo
    các tiêu chí cho trước từ những
    nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến
    thức trong các môn học khác và
    trong thực tiễn.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được những dạng
    biểu diễn khác nhau cho một tập
    dữ liệu.
    Thông hiểu:

    Mô tả và biểu
    diễn dữ liệu trên
    các bảng, biểu đồ

    – Đọc và mô tả được các dữ liệu
    ở dạng biểu đồ thống kê: biểu
    đồ hình quạt tròn (pie chart);
    biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
    Vận dụng:
    – Lựa chọn và biểu diễn được
    dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
    hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt
    tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
    đồ đoạn thẳng (line graph).

    4

    Phân tích và

    2
    (TN11,
    16)

    Hình thành và

    Nhận biết:

    1
    (TN12)
    1
    (TLC4)

    – Nhận biết được mối liên quan
    giữa thống kê với những kiến
    thức trong các môn học khác
    trong Chương trình lớp 7 (ví dụ:
    Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa
    học tự nhiên lớp 7,...) và trong
    thực tiễn (ví dụ: môi trường, y
    học, tài chính,...).

    xử lí dữ liệu

    giải quyết vấn đề
    đơn giản xuất
    hiện từ các số
    liệu và biểu đồ
    thống kê đã có

    Thông hiểu:
    – Nhận ra được vấn đề hoặc quy
    luật đơn giản dựa trên phân tích
    các số liệu thu được ở dạng:
    biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
    (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
    (line graph).
    Vận dụng:
    – Giải quyết được những vấn đề
    đơn giản liên quan đến các số liệu
    thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt
    tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ
    đoạn thẳng (line graph).

    3. ĐỀ KIỂM TRA
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau đây:
    Câu 1. Trong các số sau phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,(6)
    A. - 3

    B. 

    2
    .
    3

    5
    3

    C.  .

    D.  1.

    Câu 2. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?

    a)

    b)

    c)

    A. Hình a
    B. Hình b
    C. Hình c
    D.Hình a và hình c
    Câu 3.Cho hình vẽ dưới đây, góc B1 bằng nhiêu độ để đường thẳng a song song với đường thẳng
    b?
     1010
    A. B
    1

     780
    B. B
    1

     1020
    C. B
    1

     790
    D. B
    1

    Câu 4.Cho ΔABC=ΔMNP và Â=800, số đo góc M của tam giác MNP là
    A. 400, .
    C. 800,

    B. 600,
    D. 1200,

    Câu 5.Cho ΔABC=ΔMNP và cạnh
    BC dài 5cm. Cạnh NP của tam giác
    MNP dài là
    A. 2cm .
    B. 3cm.
    C. 4cm.
    D. 5cm
    Câu 6.Các tam giác vuông ABC và DEF ở hình bên có góc
    A bằng góc D bằng 90o, AC = DF. Hãy bổ sung thêm một
    điều kiện bằng nhau để ΔABC = ΔDEF.
    A. AB= DE.
    B. BC=EF.
    C. AB= EF
    D.BC= DF
    Câu 7: Căn bậc hai số học của 64 là
    A. 8
    B. -8
    C. ±8
    D. 64.
    Câu 8. Số đối của  6,67 là
    A.  6,67 B. 6, 67
    C. 0, 667
    D. 667
    Câu 9. Phân số

    1
    viết dưới dạng số thập phân là:
    9
    B. 0, 0 1
    C. 0, 1

    A. 0, 01
    D. 0, 001
    Câu 10. Cho tam giác ABC có góc B bằng góc C = 40o. Số đo góc A bằng:
    A. 400,
    .
    B. 600,
    C. 800,
    D. 1000,
    Câu 11: Chỉ ra những dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:
    Đồ dùng học tập của học sinh bao gồm: Thước kẻ, bút viết, khăn quàng đỏ, ghế ngồi, bút chì,tẩy.
    A. Khăn quàng đỏ
    C. Ghế ngồi, khăn quàng đỏ.
    B. Ghế ngồi
    D. Khăn quàng đỏ, bút viết.
    Câu 12: Cho biểu đồ sau:
    Hãy cho biết tháng nào cửa hàng có thu nhập thấp nhất?
    A. Tháng 2.
    B. Tháng 3.
    C. Tháng 4.
    D. Tháng 5.
    Câu 13. Cho x là một số thực bất kì, x là:
    A.Một số không âm
    B.Một số dương
    C.Một số không dương
    D.Một số âm
    Câu 14. Cho số 15561,27345 làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05.
    A. 15561,273
    B. 15561,2735
    C. 15561,3
    D. 15561,2
    Câu 15.Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC. Ta có:
    A. AB= AH.
    B. BC=HC
    C. AB= HB
    D. BH= CH
    Câu 16: Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách học của học sinh lớp 7B được kết quả như sau: Có
    20 học sinh học qua đọc, viết; Có 10 học sinh trong lớp học qua nghe; Có 10 học sinh trong lớp
    học qua vận động; Có 5 học sinh học qua quan sát.

    Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Kết quả trên là thu thập không có số liệu.
    B. Kết quả trên là thu thập không phải là số.
    C. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ liệu không phải là số.
    D. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: (0,5đ) Cho hình 1 (hình vẽ bên).
    Đường thẳng a và đường thẳng b có song song với
    nhau không? Vì sao?

    2

    120o

    B 1o
    b

    Câu 2. (1,0đ) Thực hiện phép tính: a)

    a
    120o
    2 1
    o
    A

    C

    Hình
    1

    9 2 
    3 5 
    2 9

    8      6      3  
    4 7 
    7 4 
    4 7


    b) Làm tròn số 3,14159…đến chữ số thập phân thứ ba; và làm tròn đến hàng phần trăm.

    Câu 3. (1,5đ) Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên
    tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK NC .
    a) (VD) Chứng minh rằng ANK BNC và AK = 2.MC
    ·
    b) (VD) Tính số đo của MAK
    ?
    Câu 4: (2,0đ) Lượng quả bán được trong ngày Chủ nhật (tính bằng kg) tại một cửa hàng được
    biểu diễn bằng biểu đồ sau:

    a) Loại trái cây nào bán được nhiều nhất, loại nào bán được ít nhất? Mỗi loại bán được bao nhiêu
    kilogam?
    b) Tỉ lệ phần trăm quả lê cửa hàng bán được là bao nhiêu?
    c) Cửa hàng gửi ngân hàng 100 triệu theo hình thức lãi đơn, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 3 năm tổng
    số tiền là bao nhiêu?

    Câu 5. (1đ) Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55 lít không khí, biết 1 lít
    không khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít thở trong 1 giờ? 

    ----------------HẾT---------------4. ĐÁP ÁN – THANH ĐIỂM
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
    Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    B A D C D B A B
    Phần 2. Tự luận
    Câu
    ý

    9
    C

    10
    D

    11
    C

    12
    D

    13
    A

    14
    C

    15
    D

    Nội dung

    16
    C

    Điểm
    0,25

    Đường thẳng a và đường thẳng b song song với nhau vì:
     120o
    A1 120o ; B
    Ta có: 
    2

    Câu 1
    (0,5đ)



     120o
     
    A1 B
    2

    0,25



     ở vị trí đồng vị
    A1 , B
    Mà 
    2

     a // b

    a

    Câu 2

    0,25

    9

    0,25

    + Làm tròn số 3,14159… đến chữ số thập phân thứ ba được kết quả là
    3,142 (do chữ số ngay sau chữ số ở hàng làm tròn là 5 ≥ 5).

    0,25

    + Làm tròn số 3,14159… với độ chính xác 0,005, tức là làm tròn số
    3,14159... đến hàng phần trăm, ta được kết quả là 3,14 (do chữ số ngay
    số chữ số ở hàng làm tròn là 1 < 5).

    0,25

    11  2   4 

    b
    (1,0đ)

    9 2 
    3 5 
    2 9

    8      6     3  
    4 7 
    7 4 
    4 7

    9 2
    3 5
    2 9
    8    6    3  
    4 7
    7 4
    4 7
     2 3 9  9 5 2
    8  6  3       
      
     7 7 7  4 4 4

    0,25

    a
    Câu 3
    (1,5đ)

    b

    Xét ANK và BNC có:
    NA NB (N là trung điểm của AB)


    (đối đỉnh)
    ANK BNC
    NK NC (gt)
    Do đó ANK BNC (c-g-c)
     AK  BC (2 cạnh tương ứng).
    Mà BC 2. MC (M là trung điểm của BC) nên AK 2. MC
    Xét ABM và ACM có:
    AB  AC ( ABC cân tại A)
    Cạnh AM chung
    BM CM (M là trung điểm của BC)
    Do đó ABM ACM c.c.c 

    0,5

    0,5


    Ta có: ABM ACM (câu a)  
    AMB  AMC


    Mà 
    AMB  AMC
    1800 (hai góc kề bù)  
    AMB  AMC
    900
     AM  BC (1)

    Lại có: ANK BNC (câu b)  
    AKN BCN


    Mà 
    nằm ở vị trí so le trong. Do đó: AK / / BC (2)
    AKN , BCN


    Từ (1) và (2) suy ra: AK  AM . Vậy MAK
    900

    a
    Câu 4
    (2đ)

    Loại trái cây bán được nhiều nhất là nhãn, bán được 80kg

    0,5

    Loại trái cây bán được ít nhất là nho, bán được 20kg.

    b

    Tỉ lệ phần trăm quả lê cửa hàng bán được là:

    c

    Câu 5
    (1đ)

    0,5

    40
    .100% 20%
    200

    Vì hình thức lãi đơn nên ta có tổng số tiền sau 1 năm:
    100+100.0,8= 108 triệu đồng
    Tổng số tiền sau 2 năm:
    108+100.0.8= 116 triệu đồng
    Tổng số tiền sau 3 năm:
    116+100.0.8= 124 triệu đồng
    Đổi 1 giờ = 60 phút
    Số lần hít thở của một người trong 1 giờ là: 15 x 60 = 900 (lần).
    Số lần hít thở của sáu người trong 1 giờ là: 6 x 900 = 5400 (lần).

    0,25

    1

    0,25
    0,25

    Số lít không khí sáu người hít thở trong 1 giờ là: 5400 x 0,55 = 2970 (lít)

    0,25

    Khối lượng không khí sáu người hít thở trong 1 giờ là: 2970 x 1,3 = 3861

    0,25

    (gam)
    Đáp số: 3861 (gam) 

    TỔ CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT

    Bình Yên, ngày 25 tháng 12 năm 2023
    GIÁO VIÊN RA ĐỀ

    Tống Ngọc Hanh

    Bùi Thị Vui Tươi
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG

    Nguyễn Thị Phương Dung
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !