CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN
Số học 6. Đề thi học kì 1-23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:29' 29-12-2023
Dung lượng: 357.6 KB
Số lượt tải: 1120
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:29' 29-12-2023
Dung lượng: 357.6 KB
Số lượt tải: 1120
Số lượt thích:
0 người
I.
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - Môn: Toán 6
ĐỀ 01
Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Cho tập hợp
. Cách viết dưới dạng liệt kê là:
A.
B.
Câu 2: Tìm x, biết: x – 35 = 42. Kết quả x bằng:
A. 7
B. 35
Câu 3: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
A. 123
B. 132
Câu 4: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?
A. 8
B. 9
Câu 5: ƯCLN (80; 100) là:
A. 20
B. 400
Câu 6: Cho các số nguyên
C.
D.
C. 42
D. 77
C. 135
D. 130
C. 3
D. 4
C. 40
D. 32
. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5 000
đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 8: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân điều
khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 9: Hình dưới đây là hình gì ?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều
C. Lục giác đều
D. Hình bình hành
Câu 10: Hình bình hành là hình số mấy ?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn bằng:
A. 116 m
B. 6 m
C. 84 m
D. 58 m
Câu 12: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2
B. 324 m2
C. 36 m2
D. 18 m2
Câu 13: Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:
K
G
Tb
K
G
Tb
K
Tb
K
G
K
Tb
Có bao nhiêu bạn xếp loại trung bình ? (G: Giỏi, K: Khá, Tb: Trung bình).
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 14: Cho biểu đồ cột:
Trang 1
Số học sinh thích chơi bóng bàn là bao nhiêu HS ? A. 10
II.
Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39
b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết: 4x – 20 = 36
Câu 3 (1 điểm): Học sinh khối 6 của trường THCS
Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học
sinh. Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính
số học sinh khối 6.
Câu 4 (0,5 điểm): Người ta dự định sơn bức tường
như hình vẽ, biết AB = 14m, AG = 2m,
GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.
Trang 2
B. 5
C. 2
D. 4
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6
I.
TRẮC NGHIỆM
1. B
2. D
3. D
4. C
5. A
6. B
8. D
9. C
10. C
11. A
12. B
13. B
II.
TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39 = 32. (61 + 39) = 32.100 = 3200 (0,5 điểm)
b) 180:[120 – (15.22 + 30)] = 180:[120 – (15.4 + 30)] = 180:[120 – 90] = 180:30 = 6 (0,5 đ)
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết:
4x – 20 = 36 4x = 56 x = 14 (0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm):
Gọi a là số học sinh khối 6 của trường (a N*)
a10, a 20, a 45 và 350 a 400
(0,25 đ)
a BC (10; 20; 45) và 350 a 400
10 = 2.5; 20 = 22.5; 45 = 32.5
BCNN (10, 20, 45) = 22.32.5 = 180
(0,25 đ)
BC(10; 20; 45) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}
Vì 350 a 400 nên a = 360
(0,25 đ)
Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
(0,25 đ)
Câu 4 (0,5 điểm):
Tách ra 2 hình, tính đúng 1 hình 0,25 điểm
Trang 3
7. A
14. D
(Đề số 2)
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là: A) 10
Câu 2: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3? A) 26
Câu 3: Kết quả của phép tính 34.32 = ? A) 36
B) 32
Câu 4: Số đối của số 3 là: A. 3
C. 1
B. -3
B) 4
C) 5
B) 223
C) 109
C) 38
D) 2
D) 2019
D) 33
D. -1
Câu 5: Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục:
A) a, b, c.
C) a, c, d.
B) b, c, d.
D) a, b, d.
Câu 6: Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?
A. 3
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 7: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng.
a) Tam giác đều
b) Cánh quạt
c) Cánh diều
d) Trái tim.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai:
a) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
b) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
II. Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính: a) (4 + 32 + 6) + (10 – 32 – 2)
b) 300:4 + 300:6 – 25
c) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x: a) 200 – 8.(2x + 7) = 112
d) 19.43 + (-20).43 – (-40)
b) (2x – 123):3 = 33
c) H = {x ∈ ℤ | -3 < x ≤ 3}
Bài 3 (2 điểm): Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều
rộng 10m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ
được trồng ở khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất
còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn
đồng, trồng cỏ là 40 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và
cỏ.
Bài 4 (2 điểm): Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây. Mỗi học sinh nhóm thứ
nhất trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây, mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng được
Trang 4
12 cây. Tính số cây mỗi nhóm trồng được biết rằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ 200 đến
250 cây.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 7 + 72 + 73 + ... + 7119 + 7120. Chứng minh rằng A chia hết cho 57.
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Biết 143 - x = 57, giá trị của x là
A) 86
B) 200
C) 144
D) 100
Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:
A) Tam giác
B) Hình vuông
C) Hình chữ nhật
D) Hình lục giác đều
Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:
A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.
B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.
C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.
D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.
Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
A) {1; 2; 4; 5}
B) {2; 4; 5}
Câu 5: Số đối của số 20 là:
A) 1
C) {1; 2; 4}
B) 0
C) -1
D) {1; 4; 5; 15}
D) -20
Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:
A) 8cm
B) 12cm
C) 16cm
D) 24cm
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.
A) 7
B) 6
Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để số
A) x = 3; y = 0
II. Tự luận
C) 5
D) 8
chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
B) x = 4; y = 0
C) x = 0; y = 4
D) x = 8; y = 5.
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 22.85 + 15.22 - 20200
b) 50 + [65 - (9 - 4)2]
c) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5
d) 123.456 + 456.321 – 256.444
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x a) 3x – 2 = 19
b) [43 - (56 - x)].12 = 384
c) 3x.2 + 15 = 33
Bài 3 (2 điểm): Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là 8m
và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng
bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).
Bài 4 (2 đ): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng.
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh: 2 + 22 + 23 + 24 + ... +219 + 220 chia hết cho 5
Trang 5
Trang 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ K
NĂM HỌC: 2023-2024 M
T
T
1
2
3
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số tự nhiên
Tập hợp và tập hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên: cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Thứ tự
thực hiện các phép tính.
Quan hệ chia hết. Tính chia hết trong
tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5, 9
Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung và
ƯCLN. Bội chung và BCNN
Số nguyên
Hình học
trực quan
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụn
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ T
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên.
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
Các phép tính với số nguyên. Tính chia
hết trong tập hợp các số nguyên
1
(0,25đ)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1
(0,25đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
Hình có trục đối xứng
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
0
4
Hình có tâm đối xứng
Đối xứng trong thực tiễn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
(0,25đ)
70%
Tỉ lê ̣chung
Trang 7
(
(1
22
40%
Tỉ lê ̣%
(
3
2
30%
20%
ĐỀ 03: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC: 2023-2024-MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) chọn một đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tập hợp
A.
, khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 2. Viết tập hợp
C.
D.
dưới dạng liệt kê các phần tử ta được:
A. G = {33; 34; 35; 36; 37; 38}
B. G = {34; 35; 36; 37; 38}
C. G = {33; 34; 35; 36; 37}
D. G = {34; 35; 36; 37}
Câu 3. Kết quả của phép tính 117 + 39 + 83 là: A. 339 B. 239
C. 139
D. 439
Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết: x – 124 = 567.
A. x = 691
B. x = 443
C. x = 961
Câu 5. Kết quả phép tính 5 - 5 : 5 + 5 là: A. 9
B. 5
D. x = 434
C. 0
Câu 6. Viết 73 . 77 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 721
D. Kết quả khác
B. 710
C. 74 D. 71
Câu 7. Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào?
A. Cộng và trừ trước, rồi đến nhân và chia B. Nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ
C. Theo thứ tự từ trái sang phải
D. Theo thứ tự từ phải sang trái
Câu 8. Số nào sau đây là một bội của 7? A. 12
Câu 9. Cho
B. 1
C. 49
chia hết cho 2. Số thay thế cho * có thể là: A. 1
B. 3
D. 23
C. 7
D. 2
Câu 10. Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Chọn phát biểu sai: A. Số 1 không là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. Số 0 là hợp số vì số 0 có nhiều hơn hai ước.
Câu 12. Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố.
A. 18 = 18 . 1
B. 18 = 10 + 8
C. 18 = 2 . 32
D. 18 = 6 + 6 + 6
Câu 13. Tập hợp các số tự nhiên là ước chung của 9 và 15 là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Sắp xếp các bước dưới đây để được các bước đúng để tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
1. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và các thừa số nguyên tố riêng
Trang 8
2. Với mỗi thừa số nguyên tố chung và riêng, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất
3. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn, ta nhận được bội chung nhỏ nhất cần tìm
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 2 – 1 – 3 – 4
C. 4 – 3 – 1 – 2
D. 3 – 1 – 2 – 4
Câu 15. Nếu -30m biểu diễn độ sâu 30m dưới mực nước biển thì +20m biểu diễn độ cao là:
A. - 40m dưới mực nước biển
B. 20m dưới mực nước biển
C. - 20m trên mực nước biển
D. 20m trên mực nước biển
Câu 16. Số nguyên âm nào sau đây lớn nhất:
A. – 514 B. - 524 C. - 534
D. - 504
Câu 17. Số liền sau và số liền trước của số -2 lần lượt là:
A. - 1 và - 3
B. - 3 và - 1
C. 1 và 3
D. 3 và 1
Câu 18. Kết quả của phép tính (– 100) + (– 50) là: A. – 50
B. 50
C. 150
D. – 150
Câu 19. Biểu diễn hiệu (– 28) – (–32) thành dạng tổng là:
A. (– 28) + (– 32)
B. (– 28) + 32
C. 28 + (– 32)
Câu 20. Tích (– 4)2 . (– 2) bằng: A. – 16
B. 16
D. 28 + 32
C. – 32
. 32
Câu 21. Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của -15 là:
A. {1; 3; 5}
B. {-1; -3; -5; -15}
C. {-1; -3; -5; -15; 1; 3; 5; 15}
D. {-1; -3; -5; 1; 3; 5}
Câu 23. Cho hình vuông có chu vi bằng 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 5 cm
D. 8 cm
C. PQ = NP
D. MP = NQ
Câu 24. Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:
A. MN = NP
B. MP = MN
Câu 25. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của hình
thang cân này là:
A. 8 m2
B. 64 m2
C. 16 m2
Câu 26. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1
B. 2
D. 32 m2
C. 3 D. 4
Câu 27. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 28. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
Trang 9
(a)
(b)
(c)
(d)
A. hình a, b, c
B. hình b, c, d
C. hình a, c, d
D. hình a, b, d
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
Câu 2. (1,0 điểm) Một khu vườn có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 35 m, chiều rộng là 25 m.
a) Tính chu vi và diện tích khu vườn.
b) Nếu người ta để lại làm nhà 160 m2 thì diện tích phần còn lại để trồng rau là bao nhiêu?
Câu 3. (1,0 điểm) Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và
104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo vào dịp liên hoan sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng
nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại?
ĐỀ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
Câu
Đáp án
11
D
Câu
Đáp án
21
C
2
B
12
C
3
B
13
A
22
B
4
A
14
D
23
D
5
A
15
D
24
D
6
B
16
D
17
A
25
C
26
D
7
B
8
C
18
D
19
B
27
D
28
B
9
D
10
D
20
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
Điểm
0,25
0,25
Câu 1
0,25
0,25
a) Chu vi khu vườn là: (35 + 25) . 2 = 120 (m)
Câu 2
Câu 3
Diện tích khu vườn là:35 . 25 = 875 (m )
0,25
0,25
b) Diện tích khu vườn trồng rau là:875 – 160 = 715 (m2)
0,5
Gọi x là số đĩa cần tìm (
0,5
2
Nên
)
Theo đề ta có:
và là số lớn nhất
= ƯCLN (80, 36, 104)
Trang 10
0,25
Suy ra ƯCLN
Vậy số đĩa nhiều nhất có thể chia là 4 đĩa
Khi đó, mỗi đĩa có số quả mỗi loại là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
0,25
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận)
Trang 11
BÀI TẬP
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)
b)
b)
d)
f)
e)
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
d)
b)
c)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
n)
q)
.
l)
m)
o)
p)
r)
Bài 7. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau.
Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển
vở, thước và nhãn vở.
Bài 8. Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020. Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300 thùng mì tôm,
240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các phần quà đều nhau về số lượng mì,
nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 9. Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh
hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình
vuông.
Bài 10. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học
sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Trang 12
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - Môn: Toán 6
ĐỀ 01
Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Cho tập hợp
. Cách viết dưới dạng liệt kê là:
A.
B.
Câu 2: Tìm x, biết: x – 35 = 42. Kết quả x bằng:
A. 7
B. 35
Câu 3: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
A. 123
B. 132
Câu 4: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?
A. 8
B. 9
Câu 5: ƯCLN (80; 100) là:
A. 20
B. 400
Câu 6: Cho các số nguyên
C.
D.
C. 42
D. 77
C. 135
D. 130
C. 3
D. 4
C. 40
D. 32
. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5 000
đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 8: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân điều
khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 9: Hình dưới đây là hình gì ?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều
C. Lục giác đều
D. Hình bình hành
Câu 10: Hình bình hành là hình số mấy ?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn bằng:
A. 116 m
B. 6 m
C. 84 m
D. 58 m
Câu 12: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2
B. 324 m2
C. 36 m2
D. 18 m2
Câu 13: Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:
K
G
Tb
K
G
Tb
K
Tb
K
G
K
Tb
Có bao nhiêu bạn xếp loại trung bình ? (G: Giỏi, K: Khá, Tb: Trung bình).
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 14: Cho biểu đồ cột:
Trang 1
Số học sinh thích chơi bóng bàn là bao nhiêu HS ? A. 10
II.
Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39
b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết: 4x – 20 = 36
Câu 3 (1 điểm): Học sinh khối 6 của trường THCS
Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học
sinh. Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính
số học sinh khối 6.
Câu 4 (0,5 điểm): Người ta dự định sơn bức tường
như hình vẽ, biết AB = 14m, AG = 2m,
GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.
Trang 2
B. 5
C. 2
D. 4
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6
I.
TRẮC NGHIỆM
1. B
2. D
3. D
4. C
5. A
6. B
8. D
9. C
10. C
11. A
12. B
13. B
II.
TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) 32.61 + 32.39 = 32. (61 + 39) = 32.100 = 3200 (0,5 điểm)
b) 180:[120 – (15.22 + 30)] = 180:[120 – (15.4 + 30)] = 180:[120 – 90] = 180:30 = 6 (0,5 đ)
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết:
4x – 20 = 36 4x = 56 x = 14 (0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm):
Gọi a là số học sinh khối 6 của trường (a N*)
a10, a 20, a 45 và 350 a 400
(0,25 đ)
a BC (10; 20; 45) và 350 a 400
10 = 2.5; 20 = 22.5; 45 = 32.5
BCNN (10, 20, 45) = 22.32.5 = 180
(0,25 đ)
BC(10; 20; 45) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}
Vì 350 a 400 nên a = 360
(0,25 đ)
Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
(0,25 đ)
Câu 4 (0,5 điểm):
Tách ra 2 hình, tính đúng 1 hình 0,25 điểm
Trang 3
7. A
14. D
(Đề số 2)
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là: A) 10
Câu 2: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3? A) 26
Câu 3: Kết quả của phép tính 34.32 = ? A) 36
B) 32
Câu 4: Số đối của số 3 là: A. 3
C. 1
B. -3
B) 4
C) 5
B) 223
C) 109
C) 38
D) 2
D) 2019
D) 33
D. -1
Câu 5: Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục:
A) a, b, c.
C) a, c, d.
B) b, c, d.
D) a, b, d.
Câu 6: Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?
A. 3
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 7: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng.
a) Tam giác đều
b) Cánh quạt
c) Cánh diều
d) Trái tim.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai:
a) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
b) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
II. Tự luận
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính: a) (4 + 32 + 6) + (10 – 32 – 2)
b) 300:4 + 300:6 – 25
c) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x: a) 200 – 8.(2x + 7) = 112
d) 19.43 + (-20).43 – (-40)
b) (2x – 123):3 = 33
c) H = {x ∈ ℤ | -3 < x ≤ 3}
Bài 3 (2 điểm): Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều
rộng 10m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ
được trồng ở khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất
còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn
đồng, trồng cỏ là 40 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và
cỏ.
Bài 4 (2 điểm): Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây. Mỗi học sinh nhóm thứ
nhất trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây, mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng được
Trang 4
12 cây. Tính số cây mỗi nhóm trồng được biết rằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ 200 đến
250 cây.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 7 + 72 + 73 + ... + 7119 + 7120. Chứng minh rằng A chia hết cho 57.
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Biết 143 - x = 57, giá trị của x là
A) 86
B) 200
C) 144
D) 100
Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:
A) Tam giác
B) Hình vuông
C) Hình chữ nhật
D) Hình lục giác đều
Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:
A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.
B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.
C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.
D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.
Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
A) {1; 2; 4; 5}
B) {2; 4; 5}
Câu 5: Số đối của số 20 là:
A) 1
C) {1; 2; 4}
B) 0
C) -1
D) {1; 4; 5; 15}
D) -20
Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:
A) 8cm
B) 12cm
C) 16cm
D) 24cm
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.
A) 7
B) 6
Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để số
A) x = 3; y = 0
II. Tự luận
C) 5
D) 8
chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
B) x = 4; y = 0
C) x = 0; y = 4
D) x = 8; y = 5.
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 22.85 + 15.22 - 20200
b) 50 + [65 - (9 - 4)2]
c) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5
d) 123.456 + 456.321 – 256.444
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x a) 3x – 2 = 19
b) [43 - (56 - x)].12 = 384
c) 3x.2 + 15 = 33
Bài 3 (2 điểm): Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là 8m
và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng
bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).
Bài 4 (2 đ): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng.
Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh: 2 + 22 + 23 + 24 + ... +219 + 220 chia hết cho 5
Trang 5
Trang 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ K
NĂM HỌC: 2023-2024 M
T
T
1
2
3
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số tự nhiên
Tập hợp và tập hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên: cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Thứ tự
thực hiện các phép tính.
Quan hệ chia hết. Tính chia hết trong
tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5, 9
Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung và
ƯCLN. Bội chung và BCNN
Số nguyên
Hình học
trực quan
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụn
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ T
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên.
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
Các phép tính với số nguyên. Tính chia
hết trong tập hợp các số nguyên
1
(0,25đ)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1
(0,25đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
Hình có trục đối xứng
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
0
4
Hình có tâm đối xứng
Đối xứng trong thực tiễn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
(0,25đ)
70%
Tỉ lê ̣chung
Trang 7
(
(1
22
40%
Tỉ lê ̣%
(
3
2
30%
20%
ĐỀ 03: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC: 2023-2024-MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) chọn một đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tập hợp
A.
, khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 2. Viết tập hợp
C.
D.
dưới dạng liệt kê các phần tử ta được:
A. G = {33; 34; 35; 36; 37; 38}
B. G = {34; 35; 36; 37; 38}
C. G = {33; 34; 35; 36; 37}
D. G = {34; 35; 36; 37}
Câu 3. Kết quả của phép tính 117 + 39 + 83 là: A. 339 B. 239
C. 139
D. 439
Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết: x – 124 = 567.
A. x = 691
B. x = 443
C. x = 961
Câu 5. Kết quả phép tính 5 - 5 : 5 + 5 là: A. 9
B. 5
D. x = 434
C. 0
Câu 6. Viết 73 . 77 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 721
D. Kết quả khác
B. 710
C. 74 D. 71
Câu 7. Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào?
A. Cộng và trừ trước, rồi đến nhân và chia B. Nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ
C. Theo thứ tự từ trái sang phải
D. Theo thứ tự từ phải sang trái
Câu 8. Số nào sau đây là một bội của 7? A. 12
Câu 9. Cho
B. 1
C. 49
chia hết cho 2. Số thay thế cho * có thể là: A. 1
B. 3
D. 23
C. 7
D. 2
Câu 10. Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Chọn phát biểu sai: A. Số 1 không là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. Số 0 là hợp số vì số 0 có nhiều hơn hai ước.
Câu 12. Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố.
A. 18 = 18 . 1
B. 18 = 10 + 8
C. 18 = 2 . 32
D. 18 = 6 + 6 + 6
Câu 13. Tập hợp các số tự nhiên là ước chung của 9 và 15 là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Sắp xếp các bước dưới đây để được các bước đúng để tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
1. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và các thừa số nguyên tố riêng
Trang 8
2. Với mỗi thừa số nguyên tố chung và riêng, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất
3. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn, ta nhận được bội chung nhỏ nhất cần tìm
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 2 – 1 – 3 – 4
C. 4 – 3 – 1 – 2
D. 3 – 1 – 2 – 4
Câu 15. Nếu -30m biểu diễn độ sâu 30m dưới mực nước biển thì +20m biểu diễn độ cao là:
A. - 40m dưới mực nước biển
B. 20m dưới mực nước biển
C. - 20m trên mực nước biển
D. 20m trên mực nước biển
Câu 16. Số nguyên âm nào sau đây lớn nhất:
A. – 514 B. - 524 C. - 534
D. - 504
Câu 17. Số liền sau và số liền trước của số -2 lần lượt là:
A. - 1 và - 3
B. - 3 và - 1
C. 1 và 3
D. 3 và 1
Câu 18. Kết quả của phép tính (– 100) + (– 50) là: A. – 50
B. 50
C. 150
D. – 150
Câu 19. Biểu diễn hiệu (– 28) – (–32) thành dạng tổng là:
A. (– 28) + (– 32)
B. (– 28) + 32
C. 28 + (– 32)
Câu 20. Tích (– 4)2 . (– 2) bằng: A. – 16
B. 16
D. 28 + 32
C. – 32
. 32
Câu 21. Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của -15 là:
A. {1; 3; 5}
B. {-1; -3; -5; -15}
C. {-1; -3; -5; -15; 1; 3; 5; 15}
D. {-1; -3; -5; 1; 3; 5}
Câu 23. Cho hình vuông có chu vi bằng 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 5 cm
D. 8 cm
C. PQ = NP
D. MP = NQ
Câu 24. Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:
A. MN = NP
B. MP = MN
Câu 25. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của hình
thang cân này là:
A. 8 m2
B. 64 m2
C. 16 m2
Câu 26. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1
B. 2
D. 32 m2
C. 3 D. 4
Câu 27. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 28. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
Trang 9
(a)
(b)
(c)
(d)
A. hình a, b, c
B. hình b, c, d
C. hình a, c, d
D. hình a, b, d
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
Câu 2. (1,0 điểm) Một khu vườn có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 35 m, chiều rộng là 25 m.
a) Tính chu vi và diện tích khu vườn.
b) Nếu người ta để lại làm nhà 160 m2 thì diện tích phần còn lại để trồng rau là bao nhiêu?
Câu 3. (1,0 điểm) Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và
104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo vào dịp liên hoan sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng
nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại?
ĐỀ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
Câu
Đáp án
11
D
Câu
Đáp án
21
C
2
B
12
C
3
B
13
A
22
B
4
A
14
D
23
D
5
A
15
D
24
D
6
B
16
D
17
A
25
C
26
D
7
B
8
C
18
D
19
B
27
D
28
B
9
D
10
D
20
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
Điểm
0,25
0,25
Câu 1
0,25
0,25
a) Chu vi khu vườn là: (35 + 25) . 2 = 120 (m)
Câu 2
Câu 3
Diện tích khu vườn là:35 . 25 = 875 (m )
0,25
0,25
b) Diện tích khu vườn trồng rau là:875 – 160 = 715 (m2)
0,5
Gọi x là số đĩa cần tìm (
0,5
2
Nên
)
Theo đề ta có:
và là số lớn nhất
= ƯCLN (80, 36, 104)
Trang 10
0,25
Suy ra ƯCLN
Vậy số đĩa nhiều nhất có thể chia là 4 đĩa
Khi đó, mỗi đĩa có số quả mỗi loại là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
0,25
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận)
Trang 11
BÀI TẬP
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)
b)
b)
d)
f)
e)
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
d)
b)
c)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
n)
q)
.
l)
m)
o)
p)
r)
Bài 7. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau.
Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển
vở, thước và nhãn vở.
Bài 8. Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020. Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300 thùng mì tôm,
240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các phần quà đều nhau về số lượng mì,
nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 9. Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh
hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình
vuông.
Bài 10. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học
sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Trang 12
 





