BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    Số học 6. Đề thi học kì 1-23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM-TH
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:29' 29-12-2023
    Dung lượng: 357.6 KB
    Số lượt tải: 1120
    Số lượt thích: 0 người
    I.

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I - Môn: Toán 6
    ĐỀ 01
    Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án đúng.

    Câu 1: Cho tập hợp

    . Cách viết dưới dạng liệt kê là:

    A.
    B.
    Câu 2: Tìm x, biết: x – 35 = 42. Kết quả x bằng:
    A. 7
    B. 35
    Câu 3: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
    A. 123
    B. 132
    Câu 4: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ?
    A. 8
    B. 9
    Câu 5: ƯCLN (80; 100) là:
    A. 20
    B. 400
    Câu 6: Cho các số nguyên

    C.

    D.

    C. 42

    D. 77

    C. 135

    D. 130

    C. 3

    D. 4

    C. 40

    D. 32

    . Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5 000
    đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
    A. 85 000 đồng
    B. 50 000 đồng
    C. 70 000 đồng
    D. 95 000 đồng
    Câu 8: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân điều
    khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
    A. -1 m
    B. -2 m
    C. -4 m
    D. -5 m
    Câu 9: Hình dưới đây là hình gì ?
    A. Hình vuông
    B. Tam giác đều
    C. Lục giác đều
    D. Hình bình hành
    Câu 10: Hình bình hành là hình số mấy ?

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn bằng:
    A. 116 m
    B. 6 m
    C. 84 m
    D. 58 m
    Câu 12: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
    A. 72m2
    B. 324 m2
    C. 36 m2
    D. 18 m2
    Câu 13: Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:
    K
    G
    Tb
    K
    G
    Tb
    K
    Tb
    K
    G
    K
    Tb
    Có bao nhiêu bạn xếp loại trung bình ? (G: Giỏi, K: Khá, Tb: Trung bình).
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 2
    Câu 14: Cho biểu đồ cột:
    Trang 1

    Số học sinh thích chơi bóng bàn là bao nhiêu HS ? A. 10
    II.
    Tự luận (3 điểm)
    Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
    a) 32.61 + 32.39
    b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
    Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết: 4x – 20 = 36
    Câu 3 (1 điểm): Học sinh khối 6 của trường THCS
    Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học
    sinh. Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính
    số học sinh khối 6.
    Câu 4 (0,5 điểm): Người ta dự định sơn bức tường
    như hình vẽ, biết AB = 14m, AG = 2m,
    GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.

    Trang 2

    B. 5

    C. 2

    D. 4

    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6
    I.

    TRẮC NGHIỆM

    1. B
    2. D
    3. D
    4. C
    5. A
    6. B
    8. D
    9. C
    10. C
    11. A
    12. B
    13. B
    II.
    TỰ LUẬN
    Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
    a) 32.61 + 32.39 = 32. (61 + 39) = 32.100 = 3200 (0,5 điểm)
    b) 180:[120 – (15.22 + 30)] = 180:[120 – (15.4 + 30)] = 180:[120 – 90] = 180:30 = 6 (0,5 đ)
    Câu 2 (0,5 điểm): Tìm x, biết:
    4x – 20 = 36  4x = 56  x = 14 (0,5 điểm)
    Câu 3 (1 điểm):
    Gọi a là số học sinh khối 6 của trường (a N*)
     a10, a 20, a 45 và 350  a  400
    (0,25 đ)
     a BC (10; 20; 45) và 350  a  400
    10 = 2.5; 20 = 22.5; 45 = 32.5
    BCNN (10, 20, 45) = 22.32.5 = 180
    (0,25 đ)
    BC(10; 20; 45) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}
    Vì 350  a  400 nên a = 360
    (0,25 đ)
    Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh
    (0,25 đ)
    Câu 4 (0,5 điểm):
    Tách ra 2 hình, tính đúng 1 hình 0,25 điểm

    Trang 3

    7. A
    14. D

    (Đề số 2)
    I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là: A) 10
    Câu 2: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3? A) 26
    Câu 3: Kết quả của phép tính 34.32 = ? A) 36

    B) 32

    Câu 4: Số đối của số 3 là: A. 3

    C. 1

    B. -3

    B) 4

    C) 5

    B) 223

    C) 109

    C) 38

    D) 2
    D) 2019

    D) 33

    D. -1

    Câu 5: Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục:

    A) a, b, c.
    C) a, c, d.

    B) b, c, d.

    D) a, b, d.

    Câu 6: Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?
    A. 3

    B. 2

    C. 6

    D. 8

    Câu 7: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng. 

    a) Tam giác đều

    b) Cánh quạt

    c) Cánh diều

    d) Trái tim.

    Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai:
    a) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.

    b) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.

    c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
    II. Tự luận

    Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính: a) (4 + 32 + 6) + (10 – 32 – 2)

    b) 300:4 + 300:6 – 25

    c) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17)

    Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x: a) 200 – 8.(2x + 7) = 112

    d) 19.43 + (-20).43 – (-40)

    b) (2x – 123):3 = 33

    c) H = {x ∈ ℤ | -3 < x ≤ 3}

    Bài 3 (2 điểm): Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều
    rộng 10m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ
    được trồng ở khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất
    còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn
    đồng, trồng cỏ là 40 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và
    cỏ.
    Bài 4 (2 điểm): Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây. Mỗi học sinh nhóm thứ
    nhất trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây, mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng được
    Trang 4

    12 cây. Tính số cây mỗi nhóm trồng được biết rằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ 200 đến
    250 cây.
    Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 7 + 72 + 73 + ... + 7119 + 7120. Chứng minh rằng A chia hết cho 57. 
    ĐỀ SỐ 2
    I. Trắc nghiệm (2 điểm)
    Câu 1: Biết 143 - x = 57, giá trị của x là

    A) 86

    B) 200

    C) 144

    D) 100

    Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:
    A) Tam giác

    B) Hình vuông

    C) Hình chữ nhật

    D) Hình lục giác đều

    Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:
    A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.
    B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.
    C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.
    D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.
    Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
    A) {1; 2; 4; 5}

    B) {2; 4; 5}

    Câu 5: Số đối của số 20 là:

    A) 1

    C) {1; 2; 4}
    B) 0

    C) -1

    D) {1; 4; 5; 15}

    D) -20

    Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:
    A) 8cm

    B) 12cm

    C) 16cm

    D) 24cm

    Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.
    A) 7 

    B) 6 

    Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để số
    A) x = 3; y = 0
    II. Tự luận

    C) 5 

    D) 8 

    chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

    B) x = 4; y = 0

    C) x = 0; y = 4

    D) x = 8; y = 5.

    Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính

    a) 22.85 + 15.22 - 20200

    b) 50 + [65 - (9 - 4)2]

    c) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5

    d) 123.456 + 456.321 – 256.444

    Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x a) 3x – 2 = 19

    b) [43 - (56 - x)].12 = 384

    c) 3x.2 + 15 = 33

    Bài 3 (2 điểm): Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là 8m
    và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng
    bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).
    Bài 4 (2 đ): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
    túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng.
    Bài 5 (0,5 điểm) Chứng minh: 2 + 22 + 23 + 24 + ... +219 + 220 chia hết cho 5
    Trang 5

    Trang 6

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ K
    NĂM HỌC: 2023-2024 M
    T
    T

    1

    2

    3

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Số tự nhiên

    Tập hợp và tập hợp các số tự nhiên.
    Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
    Các phép tính với số tự nhiên: cộng, trừ,
    nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Thứ tự
    thực hiện các phép tính.
    Quan hệ chia hết. Tính chia hết trong
    tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia
    hết cho 2, 3, 5, 9
    Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung và
    ƯCLN. Bội chung và BCNN

    Số nguyên

    Hình học
    trực quan

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụn
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ T
    1
    1
    (0,25đ)
    (0,25đ)
    3
    (0,75đ)

    2
    (0,5đ)

    1
    (0,25đ)

    2
    (0,5đ)
    1
    (0,25đ)

    Số nguyên âm và tập hợp các số
    nguyên.

    3
    (0,75đ)
    2
    (0,5đ)

    Các phép tính với số nguyên. Tính chia
    hết trong tập hợp các số nguyên

    1
    (0,25đ)

    Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

    1
    (0,25đ)

    3
    (0,75đ)
    1
    (0,25đ)

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
    hành, hình thang cân

    1
    (0,25đ)

    1
    (0,25đ)

    Hình có trục đối xứng

    1
    (0,25đ)
    1
    (0,25đ)
    1
    (0,25đ)
    0
    4

    Hình có tâm đối xứng
    Đối xứng trong thực tiễn.
    Tổng số câu
    Tổng số điểm

    1
    (0,25đ)

    70%

    Tỉ lê ̣chung

    Trang 7

    (

    (1

    22

    40%

    Tỉ lê ̣%

    (

    3

    2

    30%

    20%

    ĐỀ 03: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC: 2023-2024-MÔN: TOÁN – KHỐI 6
    Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
    I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) chọn một đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
    Câu 1. Cho tập hợp
    A.

    , khẳng định nào sau đây là đúng?
    B.

    Câu 2. Viết tập hợp

    C.

    D.

    dưới dạng liệt kê các phần tử ta được:

    A. G = {33; 34; 35; 36; 37; 38}

    B. G  = {34; 35; 36; 37; 38}

    C. G = {33; 34; 35; 36; 37}

    D. G = {34; 35; 36; 37}

    Câu 3. Kết quả của phép tính 117 + 39 + 83 là: A. 339  B. 239 

    C. 139 

    D. 439 

    Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết: x – 124 = 567. 
    A. x = 691

    B. x = 443

    C. x = 961 

    Câu 5. Kết quả phép tính 5 - 5 : 5 + 5 là: A. 9

    B. 5

    D. x = 434
    C. 0

    Câu 6. Viết 73 . 77 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 721

    D. Kết quả khác
    B. 710

    C. 74 D. 71

    Câu 7. Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào? 
    A. Cộng và trừ trước, rồi đến nhân và chia B. Nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ
    C. Theo thứ tự từ trái sang phải

    D. Theo thứ tự từ phải sang trái

    Câu 8. Số nào sau đây là một bội của 7? A. 12 
    Câu 9. Cho 

    B. 1 

    C. 49 

    chia hết cho 2. Số thay thế cho * có thể là: A. 1

    B. 3

    D. 23
    C. 7

    D. 2

    Câu 10. Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 11. Chọn phát biểu sai: A. Số 1 không là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
    B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    D. Số 0 là hợp số vì số 0 có nhiều hơn hai ước.
    Câu 12. Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố.
    A. 18 = 18 . 1

    B. 18 = 10 + 8

    C. 18 = 2 . 32

    D. 18 = 6 + 6 + 6

    Câu 13. Tập hợp các số tự nhiên là ước chung của 9 và 15 là
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 14. Sắp xếp các bước dưới đây để được các bước đúng để tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách
    phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 
    1. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và các thừa số nguyên tố riêng
    Trang 8

    2. Với mỗi thừa số nguyên tố chung và riêng, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất
    3. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
    4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn, ta nhận được bội chung nhỏ nhất cần tìm
    A. 1 – 2 – 3 – 4 

    B. 2 – 1 – 3 – 4 

    C. 4 – 3 – 1 – 2 

    D. 3 – 1 – 2 – 4  

    Câu 15. Nếu -30m biểu diễn độ sâu 30m dưới mực nước biển thì +20m biểu diễn độ cao là:
    A. - 40m dưới mực nước biển

    B. 20m dưới mực nước biển

    C. - 20m trên mực nước biển

    D. 20m trên mực nước biển

    Câu 16. Số nguyên âm nào sau đây lớn nhất:

    A. – 514 B. - 524 C. - 534

    D. - 504

    Câu 17. Số liền sau và số liền trước của số -2 lần lượt là:
    A. - 1 và - 3

    B. - 3 và - 1

    C. 1 và 3

    D. 3 và 1

    Câu 18. Kết quả của phép tính (– 100) + (– 50) là: A. – 50

    B. 50

    C. 150

    D. – 150

    Câu 19. Biểu diễn hiệu (– 28) – (–32) thành dạng tổng là:
    A. (– 28) + (– 32)

    B. (– 28) + 32

    C. 28 + (– 32)

    Câu 20. Tích (– 4)2 . (– 2) bằng: A. – 16

    B. 16

    D. 28 + 32
    C. – 32

    . 32

    Câu 21. Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của -15 là:
    A. {1; 3; 5}

    B. {-1;  -3; -5; -15}

    C. {-1; -3; -5; -15; 1; 3;  5; 15}

    D. {-1; -3; -5; 1; 3; 5}

    Câu 23. Cho hình vuông có chu vi bằng 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
    A. 10 cm

    B. 15 cm

    C. 5 cm

    D. 8 cm

    C. PQ = NP

    D. MP = NQ

    Câu 24. Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:
    A. MN = NP

    B. MP = MN

    Câu 25. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của hình
    thang cân này là:

    A. 8 m2

    B. 64 m2

    C. 16 m2

    Câu 26. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1      

    B. 2

    D. 32 m2
    C. 3               D. 4

    Câu 27. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
    A. Hình bình hành

    B. Hình thoi

    C. Hình chữ nhật

    D. Hình thang cân

    Câu 28. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

    Trang 9

    (a)

    (b)

    (c)

    (d)

    A. hình a, b, c

    B. hình b, c, d

    C. hình a, c, d

    D. hình a, b, d

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

    Câu 2. (1,0 điểm) Một khu vườn có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 35 m, chiều rộng là 25 m.
    a) Tính chu vi và diện tích khu vườn.
    b) Nếu người ta để lại làm nhà 160 m2 thì diện tích phần còn lại để trồng rau là bao nhiêu?
    Câu 3. (1,0 điểm) Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và
    104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo vào dịp liên hoan sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng
    nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại?
    ĐỀ 03
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
    Câu
    Đáp án

    1
    A

    Câu
    Đáp án

    11
    D

    Câu
    Đáp án

    21
    C

    2
    B
    12
    C

    3
    B
    13
    A

    22
    B

    4
    A
    14
    D

    23
    D

    5
    A
    15
    D

    24
    D

    6
    B
    16
    D

    17
    A

    25
    C

    26
    D

    7
    B

    8
    C

    18
    D

    19
    B

    27
    D

    28
    B

    9
    D

    10
    D

    20
    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
    Câu

    Hướng dẫn giải

    Điểm
    0,25
    0,25

    Câu 1

    0,25
    0,25
    a) Chu vi khu vườn là: (35 + 25) . 2 = 120 (m)

    Câu 2

    Câu 3

    Diện tích khu vườn là:35 . 25 = 875 (m )

    0,25
    0,25

    b) Diện tích khu vườn trồng rau là:875 – 160 = 715 (m2)

    0,5

    Gọi x là số đĩa cần tìm (

    0,5

    2

    Nên

    )

    Theo đề ta có:

    và là số lớn nhất
    = ƯCLN (80, 36, 104)
    Trang 10

    0,25
    Suy ra ƯCLN
    Vậy số đĩa nhiều nhất có thể chia là 4 đĩa
    Khi đó, mỗi đĩa có số quả mỗi loại là:

    80 : 4 = 20 (quả cam)

    0,25

    36 : 4 = 9 (quả quýt)
    104 : 4 = 26 (quả mận)

    Trang 11

    BÀI TẬP
    Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
    a)

    b)

    b)

    d)

    f)
    e)
    Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
    a)
    d)

    b)

    c)

    e)

    f)

    g)

    h)

    i)

    j)

    k)

    n)
    q)

    .

    l)

    m)

    o)

    p)

    r)

    Bài 7. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau.
    Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển
    vở, thước và nhãn vở.
    Bài 8. Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020. Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300 thùng mì tôm,
    240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các phần quà đều nhau về số lượng mì,
    nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho số lượng các phần quà là nhiều nhất.
    Bài 9. Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh
    hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình
    vuông.
    Bài 10. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học
    sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.

    Trang 12
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !