BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    Toán.6 BÀI TẬP TN ÔN HKI-ĐÁP ÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:46' 29-01-2024
    Dung lượng: 438.6 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI-TOÁN 6
    Câu 1. Chọn đáp án đúng. Tính 723 + 13 được kết quả là:
    A. 736

    B. 710

    C. 729

    D. 739

    Câu 2. Chọn đáp án đúng. Tính 56 :54 được kết quả viết dưới dạng lũy thừa là:
    A. 55

    B. 52

    C. 510

    D. 524

    Câu 3. Chọn đáp án đúng. Tính 24 . 5 – 48 : 4 + 37 được kết quả là:
    A. 124

    B. 134

    C. 145

    D. 154

    Câu 4. Chọn đáp án đúng. Tính 24 + ( 115−1 02 ) .18 được kết quả là:
    A. 276

    B. 268

    C. 278

    D. 286

    Câu 5. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho x + 19 = 24 là:
    A. x = 15

    B. x = 5

    C. x = 33

    D. x = 43

    Câu 6. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho x : 3 = 14 là:
    A. x = 42

    B. x = 17

    C. x = 11

    D. x = 52

    Câu 7. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho 134 – 5x = 34 là:
    A. x = 19

    B. x = 20

    C. x = 21

    D. x = 22

    Câu 8. Chọn khẳng định đúng.
    A. 3 ∈Ư (12) B. 4 ∉Ư (12) C. 2 6 ∈ B(12)

    D. 24 ∉ B (12)

    Câu 9. Chọn khẳng định đúng.
    A. 6 ∈ ƯC(15 ; 30)

    B. 5 ∉ƯC (15,30)

    C. 56 ∈ BC (7,8)

    D. 56 ∉ BC (7,8)

    Câu 10. Chọn đáp án đúng. Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
    A. 120 = 22.3.10

    B. 120 = 4.3.10

    C. 120 = 2.3.4.5

    D. 120 = 23.3.5

    Câu 11. Chọn đáp án đúng. Tập hợp Ư(6) gồm phần tử là số tự nhiên viết dưới dạng liệt kê là:
    A. Ư(6) = {2; 3}

    B. Ư(6) = {1; 6}

    C. Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

    D. Ư(6) = {0; 2; 3; 6}

    Câu 12. Chọn đáp án đúng. Trong các số 1; 2; 4; 16. Số là một bội của 8 là:
    A. 1

    B. 2

    C. 4

    D. 16

    Câu 13. Chọn đáp án đúng. BCNN(175; 150) bằng:
    A. 25

    B. 50

    C. 2100

    D. 1050

    Câu 14. Chọn đáp án đúng. ƯCLN(120; 180) bằng:
    A. 1

    B. 30

    C. 60

    D. 90

    Câu 15. Chọn đáp án đúng. Bạn An đi photocopy một quyển sách có 150 tờ. Biết rằng photocopy
    1 tờ có giá là 300 đồng. Số tiền bạn An phải trả là:
    A. 40 000 đồng

    B. 50 000 đồng

    C. 35 000 đồng

    D. 45 000 đồng

    Câu 16. Chọn đáp án đúng. Mẹ An đi chợ mua 10 quả trứng gà, 25 quả trứng vịt. Biết trứng gà có
    giá tiền là 3500 đồng một quả, trứng vịt 5000 đồng một quả. Tổng số tiền mẹ An phải trả là:
    A. 160 000 đồng

    B. 200 000 đồng

    C. 150 000 đồng

    D. 105 000 đồng

    B. 0 < –2

    C. 0 > 39

    D. –16 < 14

    Câu 17. Chọn đáp án đúng.
    A. 9 > 15

    Câu 18. Chọn đáp án đúng. Cho các số nguyên sau: –3 ; 4 ; 25 ; 0 ; –19. Thứ tự sắp xếp các số
    nguyên trên theo thứ tự tăng dần là:
    A. –19 ; –3 ; 0 ; 4 ; 25

    B. 25 ; 4 ; 0 ; –3 ; –19

    C. 0 ; –3 ; 4 ; –19 ; 25

    D. –19 ; –3 ; 0 ; 25 ; 4

    Câu 19. Chọn đáp án đúng. Cách viết tập hợp
    tử là:

    dưới dạng liệt kê phần

    A. M = {–6 ; –5 ; –4; –3; –2}

    B. M = {–6 ; –5 ; –4; –3}

    C. M = {–5 ; –4; –3; –2}

    D. M = {–5 ; –4; –3}

    Câu 20. Chọn đáp án đúng. Kết quả thực hiện phép tính 16 + (–13) là:
    A. 3

    B. –3

    C. 29

    D. –29

    Câu 21. Chọn đáp án đúng. Kết quả thực hiện phép tính (–4) . (–15) là:
    A. 60

    B. –60

    C. –19

    D. –11

    Câu 22. Chọn đáp án đúng. Số nguyên x thỏa (–24) + x = 12 là:
    A. x = 36

    B. x = –12

    C. x = –288

    D. x = –2

    Câu 23. Chọn đáp án đúng. Từ bề mặt đại dương, một tàu ngầm mất 15 phút để lặn xuống 2700m.
    Khi đó số mét trong mỗi phút mà tàu ngầm đã lặn xuống là:
    A. 180m

    B. 160m

    C. 200m

    D. 150m

    Câu 24. Chọn đáp án đúng. Vào một buổi trưa nhiệt độ ở New York là –3 oC. Bản tin dự báo thời
    tiết cho biết nhiệt độ đêm hôm đó giảm 7 oC. Khi đó nhiệt độ vào đêm hôm đó ở New York là:
    A. –10 oC

    B. 4 oC

    C. 10 oC

    D. –7 oC

    Dùng bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm của các học sinh lớp 6A dưới đây để trả lời 2 câu:
    25 ; 26.
    Xếp loại hạnh kiểm

    Tốt

    Khá

    Trung bình

    Số học sinh

    19

    13

    1

    Câu 25. Chọn đáp án đúng. Đọc bảng thống kê trên ta biết được tổng số học sinh của lớp 6A là:
    A. 32 học sinh

    B. 14 học sinh

    C. 20 học sinh

    D. 33 học sinh

    Câu 26. Chọn đáp án đúng. Số học sinh của lớp 6A có hạnh kiểm từ khá trở lên là:
    A. 32 học sinh

    B. 20 học sinh

    C. 14 học sinh

    D. 33 học sinh

    Câu 27. Chọn đáp án đúng. Độ dài đoạn thẳng CD trong hình là :

    A. 7cm

    B. 13cm

    C. 15cm

    D. 20cm

    Câu 28. Chọn đáp án đúng. Hình vẽ dưới đây có số đường thẳng và
    giao điểm là:

    số

    A. Có 2 đường thẳng, 3 giao điểm
    B. Có 3 đường thẳng, 3 giao điểm
    C. Có 4 đường thẳng, 4 giao điểm
    D. Có 5 đường thẳng, 5 giao điểm
    Dùng biểu đồ tranh sau đây để trả lời 2 câu: 29 ; 30. Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số
    lượng bóng đèn sản xuất được trong tuần của phân xưởng A.

    Câu 29. Chọn đáp án đúng. Nhìn vào biểu đồ tranh trên ta biết được số bóng đèn ngày thứ tư sản
    xuất nhiều hơn ngày thứ ba là:

    A. 350 bóng đèn

    B. 250 bóng đèn

    C. 400 bóng đèn

    D. 150 bóng đèn

    Câu 30. Chọn đáp án đúng. Nhìn vào biểu đồ tranh ta biết được ngày trong tuần sản xuất được
    nhiều bóng đèn nhất là:
    A. Thứ Hai

    B. Thứ Tư

    C. Thứ Năm

    D. Thứ Ba

    Câu 31. Chọn đáp án đúng. Quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết hình thang cân là :

    A. Hình a)

    B. Hình b)

    C. Hình c)

    D. Hình d)

    Câu 32. Chọn đáp án đúng. Tên gọi của hình vẽ sau là:
    A. Hình thoi
    B. Hình tam giác đều
    C. Hình ngũ giác đều
    D. Hình lục giác đều
    Câu 33. Chọn đáp án đúng. Cho đoạn thẳng PQ = 6cm; Biết rằng M là trung điểm đoạn thẳng PQ.
    Độ dài hai đoạn thẳng PM và MQ trong hình là :
    P

    M

    Q

    A. PM = 2cm; MQ = 4cm

    B. PM = 6cm; MQ = 6cm

    C. PM = 4cm; MQ = 2cm

    D. PM = 3cm; MQ = 3cm

    Câu 34. Chọn đáp án đúng. Trong các hình sau, hình chữ nhật là :
    A. Hình a)
    B. Hình b)
    C. Hình c)
    D. Hình d)

    Câu 35. Chọn đáp án đúng. Số hình vuông có trong hình vẽ sau là:
    A. 2 hình vuông
    B. 3 hình vuông

    C. 4 hình vuông
    D. 5 hình vuông

    Câu 36. Chọn đáp án đúng. Cho hình chữ nhật EFCD có EF = 8cm; ED = 6cm; EC = 10cm. Độ
    dài đường chéo DF là:
    A. 8cm
    B. 6cm
    C. 10cm
    D. 24cm
    Câu 37. Chọn đáp án đúng. Cho hình thoi EFGH, có EF = 8cm. Độ dài cạnh FG là:
    A. 6cm
    B. 8cm
    C. 12cm
    D. 32cm

    Câu 38. Chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành CDEF, có độ dài cạnh CF = 6cm ; CD = 8cm. Độ
    C
    D
    dài hai cạnh còn lại là :
    A. ED = 6cm ; EF = 6cm
    B. ED = 8cm ; EF = 6cm

    F

    E

    C. ED = 6cm ; EF = 8cm
    D. ED = 8cm ; EF = 8cm
    Câu 39. Chọn câu trả lời đúng. Cho hình thang cân ABCD, biết AD = 5cm ; AC = 8cm.
    A. CD = 8cm ; BC = 5cm
    B. AB = 5cm ; BD = 8cm
    C. BC = 5cm ; BD = 8cm
    D. BC = 5cm ; CD = 8cm

    Câu 40. Chọn đáp án đúng. Hình vẽ góc dưới đây có tên đỉnh và tên hai cạnh là:

    A. Góc đỉnh C và cạnh là hai tia CB ; CD

    D

    B. Góc đỉnh B và cạnh là hai tia BD ; BC
    C. Góc đỉnh D và cạnh là hai tia BC ; BD

    B

    C

    D. Góc đỉnh B và cạnh là hai tia CD ; BD
    ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án

    1
    A
    11
    C
    21
    A
    31
    A

    2
    B
    12
    D
    22
    A
    32
    D

    3
    C
    13
    D
    23
    A
    33
    D

    4
    D
    14
    C
    24
    A
    34
    B

    5
    B
    15
    D
    25
    D
    35
    D

    6
    A
    16
    A
    26
    A
    36
    C

    7
    B
    17
    D
    27
    B
    37
    B

    8
    A
    18
    A
    28
    C
    38
    C

    ĐỀ 02
    Câu 1. Chọn đáp án đúng. Tính 834 + 12 được kết quả là:
    A. 856

    B. 812

    C. 822

    D. 846

    Câu 2. Chọn đáp án đúng. Tính 78 :76 có kết quả viết dưới dạng lũy thừa là:
    A. 77

    B. 714

    C. 72

    D. 7 48

    Câu 3. Chọn đáp án đúng. Tính 25. 4 – 48 : 3 + 35 được kết quả là :
    A. 109

    B. 119

    C. 129

    D. 139

    Câu 4. Chọn đáp án đúng. Tính 25 + ( 105−10 2) .24 được kết quả là :
    A. 152

    B. 125

    C. 162

    D. 126

    Câu 5. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho x + 18 = 35 là :
    A. x = 53

    B. x = 43

    C. x = 27

    D. x = 17

    Câu 6. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho x : 4 = 13 là :
    A. x = 42

    B. x = 17

    C. x = 52

    D. x = 9

    Câu 7. Chọn đáp án đúng. Số tự nhiên x sao cho 139 – 5x = 29 là :
    A. x = 19

    B. x = 20

    C. x = 21

    D. x = 22

    Câu 8. Chọn khẳng định đúng.
    A. 3 ∈Ư (14) B. 7 ∉Ư (14) C. 2 8 ∈ B(14)

    D. 42 ∉ B (14)

    9
    C
    19
    D
    29
    A
    39
    C

    10
    D
    20
    A
    30
    B
    40
    B

    Câu 9. Chọn khẳng định đúng.
    A. 6 ∈ ƯC(18 ; 30)

    B. 5 ∉ƯC (15,40)

    C. 56 ∈ BC (9,8)

    D. 56 ∉ BC (7,8)

    Câu 10. Chọn đáp án đúng. Phân tích số 140 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả
    A. 140 = 22. 35

    B. 140 = 22.5.7

    C. 140 = 4.5.7

    D. 140 = 2.10.7

    Câu 11. Chọn đáp án đúng. Tập hợp Ư(8) gồm phần tử là số tự nhiên viết dưới dạng liệt kê là:
    A. Ư(8) = {1; 2; 4; 8}

    B. Ư(8) = {1; 8}

    C. Ư(8) = {2; 4}

    D. Ư(8) = {0; 2; 4; 8}

    Câu 12. Chọn đáp án đúng. Trong các số 1; 18 ; 6 ; 3, số là một bội của 9 là:
    A. 1

    B. 18

    C. 6

    D. 3

    Câu 13. Chọn đáp án đúng. BCNN(175 ; 200) bằng
    A. 1 400

    B. 700

    C. 2 100

    D. 35

    Câu 14. Chọn đáp án đúng. ƯCLN(150 ; 210) bằng
    A. 1

    B. 30

    C. 60

    D. 90

    Câu 15. Chọn đáp án đúng. Bạn An đi photocopy một quyển sách có 180 tờ. Biết rằng photocopy
    1 tờ có giá là 500 đồng. Số tiền bạn An phải trả là :
    A. 30 000 đồng

    B. 36 000 đồng

    C. 90 000 đồng

    D. 60 000 đồng

    Câu 16. Chọn đáp án đúng. Mẹ An đi chợ mua 15 quả trứng gà, 20 quả trứng vịt. Biết trứng gà có
    giá tiền là 2000 đồng một quả, trứng vịt 3500 đồng một quả. Tổng số tiền mẹ An phải trả là:
    A. 12 500 đồng

    B. 92 500 đồng

    C. 40 000 đồng

    D. 100 000 đồng

    B. –7 > –4

    C. 5 > 2

    D. –2019 < 2020

    Câu 17. Chọn đáp án sai.
    A. –6 < –3

    Câu 18. Chọn đáp án đúng. Cho các số nguyên sau: –6 ; 7 ; 18 ; 0 ; –13. Thứ tự sắp xếp các số
    nguyên trên theo thứ tự giảm dần là :
    A. –13 ; –6 ; 0 ; 7 ; 18

    B. 18 ; 7 ; 0 ; –6 ; –13

    C. 0 ; –6 ; 7 ; –13 ; 18

    D. 18 ; 7 ; 0 ; –13 ; –6

    Câu 19. Chọn đáp án đúng. Cách viết tập hợp
    là :

    dưới dạng liệt kê phần tử

    A. E = {–4 ; –3 ; –2 ; –1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}

    B. E = {–4 ; –3 ; –2 ; –1 ; 0 ; 1 ; 2}

    C. E = {–3 ; –2 ; –1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}

    D. E = {–3 ; –2 ; –1 ; 0 ; 1 ; 2}

    Câu 20. Chọn đáp án đúng. Kết quả thực hiện phép tính (–15) – 9 là :
    A. –24

    B. –6

    C. 24

    D. 6

    Câu 21. Chọn đáp án đúng. Kết quả thực hiện phép tính (–3) . 12 là :
    A. –36

    B. 36

    C. 9

    D. –15

    Câu 22. Chọn đáp án đúng. Số nguyên x thỏa (–17) – x = (–8) là :
    A. x = –25

    B. x = –9

    C. x = 9

    D. x = 25

    Câu 23. Chọn đáp án đúng. Một máy thăm dò đáy biển ngày hôm trước hoạt động ở độ cao –
    847m (so với mực nước biển). Ngày hôm sau người ta cho máy nổi lên 66m so với hôm trước. Khi
    đó độ cao của máy thăm dò đáy biển hoạt động vào ngày hôm sau là :
    A. –781m

    B. –913m

    C. 847m

    D. 913m

    Câu 24. Chọn đáp án đúng. Vào một ngày mùa đông tại thủ đô Paris (Pa-ri) nước Pháp, nhiệt độ
    lúc 12 giờ trưa là 9 oC, nhiệt độ lúc 8 giờ tối cùng ngày hôm đó là –3 oC. Khi đó ta nói sự thay đổi
    nhiệt độ từ 12 giờ trưa đến 8 giờ tối ngày hôm đó là:
    A. giảm 12 oC

    B. tăng 12 oC

    C. tăng 9 oC

    D. giảm 3 oC

    Dùng bảng thống kê về các loài hoa yêu thích của học sinh lớp 6C dưới đây để trả lời 2 câu:
    25 ; 26.
    Tên loài hoa
    Số bạn lớp 6C chọn

    Hoa Hồng
    9

    Hoa Mai
    4

    Hoa Cúc
    12

    Hoa Đào
    2

    Hoa Lan
    3

    Câu 25. Chọn đáp án đúng. Đọc bảng thống kê trên ta biết được tổng số học sinh của lớp 6C là:
    A. 32 học sinh

    B. 31 học sinh

    C. 28 học sinh

    D. 30 học sinh

    Câu 26. Chọn đáp án đúng. Loài hoa có nhiều bạn học sinh lớp 6C yêu thích nhất là
    A. Hoa Cúc

    B. Hoa Hồng

    C. Hoa Mai

    D. Hoa Lan

    Câu 27. Chọn đáp án đúng. Số hình chữ nhật có trong hình sau là :
    A. 2 hình
    B. 3 hình
    C. 4 hình
    D. 5 hình
    Dùng biểu đồ tranh sau đây để trả lời 2 câu: 28 ; 29. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt
    ô tô vào gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần.

    Câu 28. Chọn đáp án đúng. Nhìn vào biểu đồ tranh trên ta biết được số lượt ô tô đỗ vào ngày thứ
    năm là
    A. 12 lượt

    B. 4 lượt

    C. 8 lượt

    D. 15 lượt

    Câu 29. Chọn đáp án đúng. Nhìn vào biểu đồ tranh trên ta biết được số lượt ô tô đỗ vào ngày thứ
    ba nhiều hơn ngày thứ tư là
    A. 4 lượt

    B. 12 lượt

    C. 8 lượt

    D. 2 lượt

    Câu 30. Chọn đáp án đúng. Quan sát các hình vẽ dưới đây, hình thoi là
    A. Hình a)
    B. Hình b)
    C. Hình c)
    D. Hình d)
    Câu 31. Chọn đáp án đúng. Tên gọi của hình vẽ sau là:
    A. Hình thoi
    B. Hình thang
    C. Hình thang cân
    D. Hình lục giác đều
    Câu 32. Chọn đáp án đúng. Trong các hình sau, hình vuông là:
    A. Hình a)
    B. Hình b)
    C. Hình c)
    D. Hình d)

    Câu 33. Chọn đáp án đúng. Độ dài đoạn thẳng EF trong hình là:

    A. 9cm

    B. 11cm

    C. 13cm

    D. 11dm

    Câu 34. Chọn đáp án đúng. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 12 cm ; NP = 9 cm ; NQ = 15 cm.
    Độ dài đường chéo MP là:
    A. 12cm
    B. 15cm
    C. 9cm
    D. 24cm
    Câu 35. Chọn đáp án đúng. Cho hình thoi EFGH, có EF = 12cm. Độ dài cạnh HG là:
    A. 6cm
    B. 8cm
    C. 12cm
    D. 32cm

    Câu 36. Chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành PQGH, có độ dài cạnh PH = 6cm ; PQ = 14cm.
    Độ dài hai cạnh còn lại là :
    P
    Q
    A. QG = 6 cm ; HG = 6 cm
    B. QG = 14 cm ; HG = 14 cm

    H

    G

    C. QG = 14 cm ; HG = 6 cm
    D. QG = 6 cm ; HG =14 cm

    Câu 37. Chọn đáp án đúng. Hình vẽ sau đây có số đường thẳng và số giao điểm là
    A. Có 3 đường thẳng, 4 giao điểm
    B. Có 4 đường thẳng, 5 giao điểm
    C. Có 4 đường thẳng, 6 giao điểm
    D. Có 5 đường thẳng, 6 giao điểm

    Câu 38. Chọn câu trả lời đúng. Tên đỉnh và tên cạnh của hình vẽ góc dưới đây là:
    A. Góc đỉnh E và cạnh là 2 tia EM ; EN

    M

    B. Góc đỉnh M và cạnh là 2 tia ME; MN
    C. Góc đỉnh N và cạnh là 2 tia NE; NM

    E

    N

    D. Góc đỉnh E và cạnh là 2 tia EM; MN

    Câu 39. Chọn câu trả lời đúng. Cho đoạn thẳng EF = 8cm; Biết rằng D là trung điểm đoạn thẳng
    EF. Độ dài hai đoạn thẳng ED và DF trong hình là :
    E

    D

    F

    A. ED = 2cm ; DF = 4cm

    B. ED = 4cm ; DF = 4cm

    C. ED = 6cm ; DF = 8cm

    D. ED = 5cm ; DF = 5cm

    Câu 40. Chọn câu trả lời đúng. Cho hình thang cân CDEF, biết CF = 5cm; CE = 9cm. Độ dài cạnh
    DE và đường chéo DF là :
    A. DE = 5cm; DF = 9cm
    B. DE = 6cm; DF = 8cm
    C. DE = 7cm; DF = 7cm
    D. DE = 9cm; DF = 5cm
    ĐÁP ÁN ĐỀ 2

    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án
    CÂU
    Chọn đáp án

    1
    D
    11
    A
    21
    A
    31
    C

    2
    C
    12
    B
    22
    B
    32
    D

    3
    B
    13
    A
    23
    A
    33
    B

    4
    A
    14
    B
    24
    A
    34
    B

    5
    D
    15
    C
    25
    D
    35
    C

    6
    C
    16
    D
    26
    A
    36
    D

    7
    D
    17
    B
    27
    B
    37
    C

    8
    C
    18
    B
    28
    A
    38
    A

    9
    A
    19
    D
    29
    B
    39
    B

    10
    B
    20
    A
    30
    A
    40
    A
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !