CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN
Toán 6: Giáo án dạy thêm Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:17' 28-02-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:17' 28-02-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
SH6. CHUYÊN ĐỀ 1 – TẬP HỢP
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Tập hợp là khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống. Ví dụ: Tập hợp các học
sinh trong một phòng học; tập hợp các thành viên trong một gia đình,….
2. Tên tập hợp thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa:
Mỗi đối tượng trong tập hợp
là một phân tử của tập hợp đó.
Kí hiệu:
nghĩa là
thuộc
hoặc
nghĩa là
không thuộc
là phần tử của tập hợp
hoặc
.
không phải là phần tử của tập hợp
.
3. Để biểu diễn một tập hợp, ta thường có hai cách sau:
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
4. Tập hợp có thể được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn
bởi một dấu chấm bên trong vòng kín đó. Hình minh họa tập hợp như vậy được gọi là biểu đồ Ven.
5. Tập hợp số tự nhiên
+ Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
+ Tập hợp các số tự nhiên khác
,
được kí hiệu là
,
6. Số phần tử của một tập hợp
+ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử
nào.
+ Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng. Kí hiệu:
7. Tập hợp con
+ Nếu mọi phần tử của tập hợp
hợp
đều thuộc tập hợp
thì tập hợp
được gọi là tập hợp con của tập
Kí hiệu :
+ Nếu
và
thì hai tập hợp
và
bằng nhau. Kí hiệu
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước
I. Phương pháp giải
* Để biểu diễn một tập hợp cho trước, ta thường có hai cách sau:
+ Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
+ Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
* Lưu ý:
+ Tên tập hợp viết bằng chữ cái in hoa và các phần tử được viết bên trong hai dấu ngoặc nhọn
+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
1
.
+ Các phần tử trong một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu
phần tử của tập hợp là số, ta dùng dấu
hoặc dấu
Trong trường hợp có
nhằm tránh nhầm lẫn giữa số tự nhiên và số thập phân.
II. Bài toán
Bài 1. Cho các cách viết sau:
;
;
Có bao nhiêu tập hợp được
viết đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Bài 2. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng ?
A.
B.
Bài 3. Cho
. Khẳng định sai là
A.
B.
Bài 4. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
A.
và nhỏ hơn
B.
C.
Bài 5. Cho tập hợp
Viết tập hợp
D.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử của nó. Chọn câu đúng
A.
B.
C.
D.
Bài 6. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A.
B.
C.
D.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 7, 8, 9.Cho tập hợp
Bài 7. Các phần tử vừa thuộc tập
A.
vừa thuộc tập
là
B.
C.
Bài 8. Các phần tử chỉ thuộc tập
A.
D.
mà không thuộc tập
B.
là
C.
Bài 9. Các phần tử chỉ thuộc tập
A.
và
mà không thuộc tập
B.
D.
là
C.
D.
Bài 10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
không thuộc
C. Tồn tại số
Bài
B. Tồn tại số
thuộc
1
thuộc
nhưng không thuộc
2
3
nhưng không thuộc
D.
4
5
2
6
7
8
9
10
Đáp án
C
Bài 11. Viết tập hợp
D
D
A
A
A
B
C
các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN” là:
Bài 12. Viết tập hợp
các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC SINH” là:
Bài 13. Viết tập hợp
các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” là:
Bài 14. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI” là:
Bài 15. Một năm có bốn quý. Viết tập hợp
các tháng của quý ba trong năm.
Lời giải
Tập hợp
các tháng của quý ba trong năm là:
.
Bài 16. Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.
Lời giải
Tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm là
Bài 17. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a)
b)
c)
d)
f)
e)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 18. Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
3
.
A
C
a)
b)
d)
c)
Lời giải
a)
là tập hợp các số chẵn khác
và nhỏ hơn
(hoặc
là tập hợp các số chẵn khác
chữ số).
b)
là tập hợp các số lẻ không lớn hơn
c)
là tập hợp các số chia hết cho
d)
và không vượt quá
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
Bài 19. Viết tập hợp
và chia cho
dư
các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
Cách 2:
Bài 20. Viết tập hợp
.
.
các số tự nhiên lớn hơn
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 21. Viết tập hợp
.
các số tự nhiên lớn hơn
và không vượt quá
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
hoặc
Bài 22. Viết tập hợp
các số tự nhiên khác
.
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 23. Viết tập hợp
các số tự nhiên khác
và không vượt quá
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 24. Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn
và nhỏ hơn hoặc bằng
Lời giải
4
bằng hai cách.
và có một
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 25. Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 26. Viết tập hợp các chữ số của các số:
b)
a)
c)
Lời giải
a)
.
b)
c)
Bài 27. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 28. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng cuả các chữ số là
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 29. Viết tập hợpcác số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
Gọi số có ba chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 30. Viết tập hợpcác số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
5
.
Gọi số có ba chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 31. Viết tập hợpcác số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
Gọi số có bốn chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 32. Viết tập hợp
là
các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
đơn vị.
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 33. Viết tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 34. Viết tập hợp
các số tự nhiên có ba chữ số và tích ba chữ số ấy bằng
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Mà
6
. Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 35. Cho tập hợp
và
.
a) Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc
, một phần tử thuộc
Có bao nhiêu
tập hợp như vậy?
b) Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc
và hai phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Lời giải
a) Có 4 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:
,
b) Có 2 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:
Bài 36. Cho tập hợp
,
,
,
và
.
.
.
a) Viết tập hợp
một phần tử thuộc
và một phần tử thuộc
b) Viết tập hợp
gồm một phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
và hai phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Lời giải
a) Có
tập hợp
thỏa mãn yêu cầu là:
b) Có
tập hợp
thỏa mãn yêu cầu là:
Bài 37. Cho tập hợp
,
,
,
,
,
,
.
.
và
tất cả các phần tử vừa thuộc
,
. Viết tập hợp
gồm
, vừa thuộc
Lời giải
Viết tập hợp
gồm tất cả các phần tử vừa thuộc
Bài 38. Cho tập hợp
a) Vừa thuộc
, vừa thuộc
là
và
. Viết tập hợp gồm các phần tử:
vừa thuộc
b) Thuộc
nhưng không thuộc
c) Thuộc
nhưng không thuộc
.
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 39. Cho tập hợp
và
.
a) Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
b) Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
c) Viết tập hợp
các phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
7
d) Viết tập hợp
các phần tử hoặc thuộc
hoặc thuộc
Lời giải
Ta có
và
a) Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
b) Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
c) Tập hợp
các phần tử vừa thuộc
d) Tập hợp
các phần tử hoặc thuộc
.
.
vừa thuộc
.
hoặc thuộc
.
Bài 40.
a) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
b) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
c) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
d) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
Lời giải
a) Ta có
Vậy
b) Tập hợp
các số tự nhiên
mà
là
c) Tập hợp
các số tự nhiên
mà
là
.
.
Vì số tự nhiên bất kỳ cộng với
đều bằng chính nó.
d) Tập hợp
mà
các số tự nhiên
là
.
Dạng 2. Quan hệ giữa phần tử và tập hợp, giữa tập hợp và tập hợp
I. Phương pháp giải
* Để diễn tả quan hệ giữa phần tử và tập hợp ta dùng kí hiệu
+
nếu phần tử
thuộc tập hợp
+
nếu phần tử
không thuộc tập hợp
* Để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp ta dùng kí hiệu
+
Nếu mọi phần tử của tập hợp
của tập hợp
+
nếu
đều thuộc tập hợp
Kí hiệu :
và
II. Bài tập
8
và
.
và
.
thì tập hợp
được gọi là tập hợp con
Bài 1. Cho hai tập hợp
Hãy điền kí hiệu
;
và
;
.
vào chỗ chấm cho thích hợp.
Lời giải
Bài 2. Cho tập hợp
. Hãy điền kí hiệu thích hợp
;
;
;
vào chỗ chấm
Lời giải
Bài 3. Cho tập hợp
. Hãy điền kí hiệu
;
;
;
thích hợp vào ô trống
Lời giải
Bài 4. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
và nhỏ hơn
, sau đó điền ký hiệu
;
thích
hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
Bài 5. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
và không vượt quá
, sau đó điền ký hiệu
thích hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
Dạng 3. Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven
I. Phương pháp giải:
Để minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven, ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Bước 2: Minh họa tập hợp bằng biểu đồ Ven.
9
;
II. Bài tập
Bài 1. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn
Hãy minh họa tập hợp
bằng biểu đồ Ven.
Lời giải
là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn
vậy
.
.
.
.
.
Bài 2. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Hãy minh họa tập hợp
bằng biểu đồ Ven.
Lời giải
Ta có Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn
Vậy
Q 1;3;5;7
.
.
.
.
Bài 3. Cho hai tập hợp
Bài 4. Cho tập hợp
và
và
B a; b
. Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp
. Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp
10
và
và
Bài 5. Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các tập hợp
Lời giải
A An, Bình, Cuùc
C 1;2;3; 4;5
Dạng 4: Xác định số phần tử của một tập hợp.
I. Phương pháp giải
* Với các tập hợp ít phần tử thì biểu diễn tập hợp rồi đếm số phần tử.
- Căn cứ vào các phần tử đã được liệt kê hoặc căn cứ vào tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập
hợp cho trước, ta có thể tìm được số phần tử của tập hợp đó.
- Sử dụng các công thức sau:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến
Tập hợp các số chẵn từ số chẵn
có: b a 1 phần tử (1)
đến số chẵn
có:
11
phần tử ( 2)
Tập hợp các số lẻ từ số lẻ
đến số lẻ
Tập hợp các số tự nhiên từ
đến
có:
phần tử ( 3)
, hai số kế tiếp cách nhau
đơn vị, có:
phần tử
(Các công thức (1), (2), (3) là các trường hợp riêng của công thức (4) ) .
Chú ý: sự khác nhau giữa các tập sau: ∅ , {0}, { ∅ }
II. Bài tập
Bài 1: Viết các tập hợp sau rồi tìm số phần tử của mỗi tập hợp đó:
a. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
b. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
c. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
d. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
e. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
các số tự nhiên
mà
Lời giải
a. Tập hợp
b. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
A ={4}
Vậy, tập hợp
c. Tập hợp
có 1 phần tử.
các số tự nhiên
Vậy, tập hợp
Vậy, tập hợp
d. Tập hợp
mà
có 2 phần tử.
các số tự nhiên
không có phần tử nào.
Vậy, tập hợp
e. Tập hợp
mà
các số tự nhiên
Vậy, tập hợp
không có 1 phần tử.
mà
có vô số phần tử.
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp.
a. Tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là
.
b. Tập hợp
các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng
12
.
Lời giải
a. Tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là
là
. Tập hợp
b. Tập hợp
có
phần tử.
các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng
. Tập hợp
có
là
phần tử
Bài 3: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
a. Tập hợp
b. Tập hợp
các số tự nhiên chẵn có
c. Tập hợp
các số tự nhiên lẻ có
d. Tập hợp
các số
e. Tập hợp
các số
f. Tập hợp
các số
chữ số.
chữ số.
Lời giải
a. Tập hợp
có
phần tử.
b. Tập hợp
có
c. Tập hợp
có
d. Tập hợp
có
phần tử.
e. Tập hợp
có
phần tử.
f. Tập hợp
có
phần tử.
Bài 4: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có
phần tử.
phần tử.
chữ số. Hỏi tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Lời giải
Tập hợp
Bài 5. Gọi
có
phần tử.
là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng
. Hãy viết tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử và tính số phần tử của tập hợp.
Lời giải
Vì
nên các số có
13
chữ số mà tổng các chữ số bằng
là:
Vậy
Tập hợp
có
phần tử.
Bài 6: Dùng 4 chữ số 1, 2, 3, 4 để viết tập hợp
Hỏi tập
gồm tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau.
có bao nhiêu phần tử.
Lời giải
Các chữ số 1; 2; 3; 4 đều có thể ở vị trí hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị như nhau.
Một chữ số ở vị trí hàng nghìn và ba chữ số còn lại là các hoán vị của chúng. Các số thỏa mãn đề bài
là:
Tập hợp A có
phần tử.
Dạng 5: Tập hợp con.
I. Phương pháp giải
* Giả sử tập hợp
có
phần tử. Ta viết lần lượt các tập hợp con:
Không có phần tử nào ( ∅ );
Có
phần tử;
Có
phần tử;
...
Có
phần tử.
* Muốn chứng minh tập
* Để viết tập con của
phần tử của
là con của tập
, ta cần viết tập
sẽ là tập con của
, ta cần chỉ ra mỗi phần tử của
đều thuộc
dưới dạng liệt kê phần tử. Khi đó mỗi tập
.
* Lưu ý:
- Nếu tập hợp
có
phần tử thì số tập hợp con của
- Số phần tử của tập con của
là
.
không vượt quá số phần tử của
.
- Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
II. Bài tập
Bài 1: Cho
,
. Điền các kí hiệu
Lời giải
14
thích hợp vào dấu (….)
.
gồm một số
Bài 2: Cho các tập hợp
Hãy điền dấu
....
;
hay
;
vào các ô dưới đây
.......
Lời giải
;
Bài 3: Cho các tập hợp:
tập hợp con của
,
. Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của
, vừa là
.
Lời giải
Các tập hợp vừa là tập hợp con của
, vừa là tập hợp con của
:
Tập con không có phần tử nào:
Tập con có một phần tử:
,
Tập con có hai phần tử:
Bài 4: Cho tập hợp
. Viết tất cả các tập con của
. Hỏi tập hợp
hợp con?
Lời giải
- Tập hợp con của
không có phần từ nào là tập
- Các tập hợp con của
có một phần tử là
- Các tập hợp con của
có hai phần tử là
- Tập hợp con của
Vậy tập hợp
có 3 phần tử chính là
có tất cả
tập hợp con.
Bài 5. Cho tập hợp
a) Viết các tập hợp con của
có một phần tử.
b) Viết các tập hợp con của
có hai phần tử.
c) Có bao nhiêu tập hợp con của
d) Tập hợp
có ba phần tử? có bốn phần tử?
có bao nhiêu tập hợp con?
Lời giải
a) Các tập hợp con của
có một phần tử:
b) Các tập hợp con của A có hai phần tử.
c) Có ba phần tử:
15
có tất cả bao nhiêu tập
Có bốn phần tử:
d) Tập hợp
có
hợp con.
Bài 6: Cho tập hợp:
a. Viết các tập hợp con của
mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
b. Viết các tập hợp con của
.
Lời giải
a) Các tập hợp con của
mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
b) Các tập hợp con của
.
,
,
Tập con không có phần tử nào:
Tập con có một phần tử:
Tập con có hai phần tử:
,
,
,
Tập con có ba phần tử:
,
,
,
,
,
,
,
,
Bài 7: Trong ba tập hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại. Dùng kí hiệu
để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập
.
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
là tập hợp các số lẻ
là tập hợp các số tự nhiên khác
.
Lời giải
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
là tập hợp các số lẻ
,
,
Bài 8: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập còn lại?
a)
b)
và
là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau và
3.
c)
và
Lời giải
a)
b)
16
là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho
c)
,
,
Bài 9: Cho tập
a) Tập
có tất cả bao nhiêu tập con.
b) Viết tập hợp
gồm các phần tử là các tập con của
c) Khẳng định tập
là tập con của
đúng không?
Lời giải
a) Tập
có
tập con
b) Tập hợp
gồm các phần tử là các tập con của
là
c)
Bài 10: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:
a. Có ít nhất
chữ số
b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị.
c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị.
Lời giải
a. Có ít nhất
chữ số
là
b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị là
c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị là
Bài 11. Xét xem tập hợp
a.
,
b.
,
c.
có là tập hợp con của tập hợp
là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng
không trong các trường hợp sau.
,
là tập hợp các số tự nhiên chẵn.
,
là tập hợp các số tự nhiên chẵn thì
Lời giải
a. Với
,
thì
b. Với
,
thì
c.
là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng
Bài 12. Cho
. Hãy xác định tập hợp
Lời giải
hay
Bài 13: Cho hai tập hợp:
và
a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
17
.
b) Dùng kí hiệu
để thực hiên mối quan hệ giữa
⊂
và
.
Lời giải
a) Tập hợp
Tập
có:
phần tử
có:
phần tử
b)
Bài 14. Cho hai tập hợp:
;
a) Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;
c) Dùng kí hiệu
⊂
để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
Lời giải
a) Các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
Tập hợp
có
phần tử.
Tập hợp
có
phần tử.
;
c) Mối quan hệ giữa hai tập hợp là
Bài 15: Cho các tập hợp
và
a. Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
.
b. Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
.
c. Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc
d. Viết tập hợp
vừa thuộc
các phần tử hoặc thuộc
.
hoặc thuộc
.
Lời giải
a. Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
là
b. Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
là
c. Tập hợp E các phần tử vừa thuộc
d. Tập hợp
vừa thuộc
các phần tử hoặc thuộc
là
hoặc thuộc
là
Bài 16: Cho tập hợp
a. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
có
b. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
có
c. Tập hợp
phần tử.
phần tử.
có phải là tập hợp con của
không?
Lời giải
a. Các tập hợp con của
có
phần tử là
18
b)
b. Các tập hợp con của
có
phần tử là
,
,
,
,
c.
Bài 17. Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong học kì I. Lớp 6A có
; có
học sinh đạt ít nhất hai điểm
ít nhất bốn điểm
; có
học sinh đạt ít nhất ba điểm
và không có học sinh nào đạt được năm điểm
mối quan hệ giữa các tập hợp học sinh đạt số các điểm
Lời giải
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
* Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
Vậy
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Vậy tổng số điểm
Số điểm
của lớp 6A là
…………….
19
; có
. Dùng kí hiệu
học sinh đạt
⊂
để thực hiện
của lớp 6A, rồi tính tổng số điểm
lớp đó.
Gọi
học sinh đạt ít nhất một điểm
là
của
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Tập hợp là khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống. Ví dụ: Tập hợp các học
sinh trong một phòng học; tập hợp các thành viên trong một gia đình,….
2. Tên tập hợp thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa:
Mỗi đối tượng trong tập hợp
là một phân tử của tập hợp đó.
Kí hiệu:
nghĩa là
thuộc
hoặc
nghĩa là
không thuộc
là phần tử của tập hợp
hoặc
.
không phải là phần tử của tập hợp
.
3. Để biểu diễn một tập hợp, ta thường có hai cách sau:
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
4. Tập hợp có thể được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn
bởi một dấu chấm bên trong vòng kín đó. Hình minh họa tập hợp như vậy được gọi là biểu đồ Ven.
5. Tập hợp số tự nhiên
+ Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
+ Tập hợp các số tự nhiên khác
,
được kí hiệu là
,
6. Số phần tử của một tập hợp
+ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử
nào.
+ Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng. Kí hiệu:
7. Tập hợp con
+ Nếu mọi phần tử của tập hợp
hợp
đều thuộc tập hợp
thì tập hợp
được gọi là tập hợp con của tập
Kí hiệu :
+ Nếu
và
thì hai tập hợp
và
bằng nhau. Kí hiệu
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Biểu diễn một tập hợp cho trước
I. Phương pháp giải
* Để biểu diễn một tập hợp cho trước, ta thường có hai cách sau:
+ Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
+ Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
* Lưu ý:
+ Tên tập hợp viết bằng chữ cái in hoa và các phần tử được viết bên trong hai dấu ngoặc nhọn
+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
1
.
+ Các phần tử trong một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu
phần tử của tập hợp là số, ta dùng dấu
hoặc dấu
Trong trường hợp có
nhằm tránh nhầm lẫn giữa số tự nhiên và số thập phân.
II. Bài toán
Bài 1. Cho các cách viết sau:
;
;
Có bao nhiêu tập hợp được
viết đúng?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Bài 2. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng ?
A.
B.
Bài 3. Cho
. Khẳng định sai là
A.
B.
Bài 4. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
A.
và nhỏ hơn
B.
C.
Bài 5. Cho tập hợp
Viết tập hợp
D.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử của nó. Chọn câu đúng
A.
B.
C.
D.
Bài 6. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A.
B.
C.
D.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 7, 8, 9.Cho tập hợp
Bài 7. Các phần tử vừa thuộc tập
A.
vừa thuộc tập
là
B.
C.
Bài 8. Các phần tử chỉ thuộc tập
A.
D.
mà không thuộc tập
B.
là
C.
Bài 9. Các phần tử chỉ thuộc tập
A.
và
mà không thuộc tập
B.
D.
là
C.
D.
Bài 10. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
không thuộc
C. Tồn tại số
Bài
B. Tồn tại số
thuộc
1
thuộc
nhưng không thuộc
2
3
nhưng không thuộc
D.
4
5
2
6
7
8
9
10
Đáp án
C
Bài 11. Viết tập hợp
D
D
A
A
A
B
C
các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN” là:
Bài 12. Viết tập hợp
các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC SINH” là:
Bài 13. Viết tập hợp
các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” là:
Bài 14. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.
Lời giải
Tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI” là:
Bài 15. Một năm có bốn quý. Viết tập hợp
các tháng của quý ba trong năm.
Lời giải
Tập hợp
các tháng của quý ba trong năm là:
.
Bài 16. Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.
Lời giải
Tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm là
Bài 17. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a)
b)
c)
d)
f)
e)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 18. Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
3
.
A
C
a)
b)
d)
c)
Lời giải
a)
là tập hợp các số chẵn khác
và nhỏ hơn
(hoặc
là tập hợp các số chẵn khác
chữ số).
b)
là tập hợp các số lẻ không lớn hơn
c)
là tập hợp các số chia hết cho
d)
và không vượt quá
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
Bài 19. Viết tập hợp
và chia cho
dư
các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
Cách 2:
Bài 20. Viết tập hợp
.
.
các số tự nhiên lớn hơn
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 21. Viết tập hợp
.
các số tự nhiên lớn hơn
và không vượt quá
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
hoặc
Bài 22. Viết tập hợp
các số tự nhiên khác
.
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 23. Viết tập hợp
các số tự nhiên khác
và không vượt quá
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 24. Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn
và nhỏ hơn hoặc bằng
Lời giải
4
bằng hai cách.
và có một
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 25. Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn
và nhỏ hơn
bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1:
.
Cách 2:
Bài 26. Viết tập hợp các chữ số của các số:
b)
a)
c)
Lời giải
a)
.
b)
c)
Bài 27. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 28. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng cuả các chữ số là
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 29. Viết tập hợpcác số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
Gọi số có ba chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 30. Viết tập hợpcác số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
5
.
Gọi số có ba chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 31. Viết tập hợpcác số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là
Lời giải
Gọi số có bốn chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 32. Viết tập hợp
là
các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị
đơn vị.
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 33. Viết tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 34. Viết tập hợp
các số tự nhiên có ba chữ số và tích ba chữ số ấy bằng
Lời giải
Gọi số có hai chữ số là
. Ta có
và
Mà
6
. Do đó
Vậy tập hợp phải tìm là:
Bài 35. Cho tập hợp
và
.
a) Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc
, một phần tử thuộc
Có bao nhiêu
tập hợp như vậy?
b) Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc
và hai phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Lời giải
a) Có 4 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:
,
b) Có 2 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:
Bài 36. Cho tập hợp
,
,
,
và
.
.
.
a) Viết tập hợp
một phần tử thuộc
và một phần tử thuộc
b) Viết tập hợp
gồm một phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
và hai phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Lời giải
a) Có
tập hợp
thỏa mãn yêu cầu là:
b) Có
tập hợp
thỏa mãn yêu cầu là:
Bài 37. Cho tập hợp
,
,
,
,
,
,
.
.
và
tất cả các phần tử vừa thuộc
,
. Viết tập hợp
gồm
, vừa thuộc
Lời giải
Viết tập hợp
gồm tất cả các phần tử vừa thuộc
Bài 38. Cho tập hợp
a) Vừa thuộc
, vừa thuộc
là
và
. Viết tập hợp gồm các phần tử:
vừa thuộc
b) Thuộc
nhưng không thuộc
c) Thuộc
nhưng không thuộc
.
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 39. Cho tập hợp
và
.
a) Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
b) Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
c) Viết tập hợp
các phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
7
d) Viết tập hợp
các phần tử hoặc thuộc
hoặc thuộc
Lời giải
Ta có
và
a) Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
b) Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
c) Tập hợp
các phần tử vừa thuộc
d) Tập hợp
các phần tử hoặc thuộc
.
.
vừa thuộc
.
hoặc thuộc
.
Bài 40.
a) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
b) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
c) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
d) Viết tập hợp
các số tự nhiên
mà
Lời giải
a) Ta có
Vậy
b) Tập hợp
các số tự nhiên
mà
là
c) Tập hợp
các số tự nhiên
mà
là
.
.
Vì số tự nhiên bất kỳ cộng với
đều bằng chính nó.
d) Tập hợp
mà
các số tự nhiên
là
.
Dạng 2. Quan hệ giữa phần tử và tập hợp, giữa tập hợp và tập hợp
I. Phương pháp giải
* Để diễn tả quan hệ giữa phần tử và tập hợp ta dùng kí hiệu
+
nếu phần tử
thuộc tập hợp
+
nếu phần tử
không thuộc tập hợp
* Để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp ta dùng kí hiệu
+
Nếu mọi phần tử của tập hợp
của tập hợp
+
nếu
đều thuộc tập hợp
Kí hiệu :
và
II. Bài tập
8
và
.
và
.
thì tập hợp
được gọi là tập hợp con
Bài 1. Cho hai tập hợp
Hãy điền kí hiệu
;
và
;
.
vào chỗ chấm cho thích hợp.
Lời giải
Bài 2. Cho tập hợp
. Hãy điền kí hiệu thích hợp
;
;
;
vào chỗ chấm
Lời giải
Bài 3. Cho tập hợp
. Hãy điền kí hiệu
;
;
;
thích hợp vào ô trống
Lời giải
Bài 4. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
và nhỏ hơn
, sau đó điền ký hiệu
;
thích
hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
Bài 5. Viết tập hợp
các số tự nhiên lớn hơn
và không vượt quá
, sau đó điền ký hiệu
thích hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
Dạng 3. Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven
I. Phương pháp giải:
Để minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven, ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Bước 2: Minh họa tập hợp bằng biểu đồ Ven.
9
;
II. Bài tập
Bài 1. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn
Hãy minh họa tập hợp
bằng biểu đồ Ven.
Lời giải
là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn
vậy
.
.
.
.
.
Bài 2. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Hãy minh họa tập hợp
bằng biểu đồ Ven.
Lời giải
Ta có Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn
Vậy
Q 1;3;5;7
.
.
.
.
Bài 3. Cho hai tập hợp
Bài 4. Cho tập hợp
và
và
B a; b
. Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp
. Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp
10
và
và
Bài 5. Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các tập hợp
Lời giải
A An, Bình, Cuùc
C 1;2;3; 4;5
Dạng 4: Xác định số phần tử của một tập hợp.
I. Phương pháp giải
* Với các tập hợp ít phần tử thì biểu diễn tập hợp rồi đếm số phần tử.
- Căn cứ vào các phần tử đã được liệt kê hoặc căn cứ vào tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập
hợp cho trước, ta có thể tìm được số phần tử của tập hợp đó.
- Sử dụng các công thức sau:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến
Tập hợp các số chẵn từ số chẵn
có: b a 1 phần tử (1)
đến số chẵn
có:
11
phần tử ( 2)
Tập hợp các số lẻ từ số lẻ
đến số lẻ
Tập hợp các số tự nhiên từ
đến
có:
phần tử ( 3)
, hai số kế tiếp cách nhau
đơn vị, có:
phần tử
(Các công thức (1), (2), (3) là các trường hợp riêng của công thức (4) ) .
Chú ý: sự khác nhau giữa các tập sau: ∅ , {0}, { ∅ }
II. Bài tập
Bài 1: Viết các tập hợp sau rồi tìm số phần tử của mỗi tập hợp đó:
a. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
b. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
c. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
d. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
e. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
các số tự nhiên
mà
Lời giải
a. Tập hợp
b. Tập hợp
các số tự nhiên
mà
A ={4}
Vậy, tập hợp
c. Tập hợp
có 1 phần tử.
các số tự nhiên
Vậy, tập hợp
Vậy, tập hợp
d. Tập hợp
mà
có 2 phần tử.
các số tự nhiên
không có phần tử nào.
Vậy, tập hợp
e. Tập hợp
mà
các số tự nhiên
Vậy, tập hợp
không có 1 phần tử.
mà
có vô số phần tử.
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp.
a. Tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là
.
b. Tập hợp
các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng
12
.
Lời giải
a. Tập hợp
các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là
là
. Tập hợp
b. Tập hợp
có
phần tử.
các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng
. Tập hợp
có
là
phần tử
Bài 3: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
a. Tập hợp
b. Tập hợp
các số tự nhiên chẵn có
c. Tập hợp
các số tự nhiên lẻ có
d. Tập hợp
các số
e. Tập hợp
các số
f. Tập hợp
các số
chữ số.
chữ số.
Lời giải
a. Tập hợp
có
phần tử.
b. Tập hợp
có
c. Tập hợp
có
d. Tập hợp
có
phần tử.
e. Tập hợp
có
phần tử.
f. Tập hợp
có
phần tử.
Bài 4: Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có
phần tử.
phần tử.
chữ số. Hỏi tập hợp
có bao nhiêu phần tử?
Lời giải
Tập hợp
Bài 5. Gọi
có
phần tử.
là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng
. Hãy viết tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử và tính số phần tử của tập hợp.
Lời giải
Vì
nên các số có
13
chữ số mà tổng các chữ số bằng
là:
Vậy
Tập hợp
có
phần tử.
Bài 6: Dùng 4 chữ số 1, 2, 3, 4 để viết tập hợp
Hỏi tập
gồm tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau.
có bao nhiêu phần tử.
Lời giải
Các chữ số 1; 2; 3; 4 đều có thể ở vị trí hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị như nhau.
Một chữ số ở vị trí hàng nghìn và ba chữ số còn lại là các hoán vị của chúng. Các số thỏa mãn đề bài
là:
Tập hợp A có
phần tử.
Dạng 5: Tập hợp con.
I. Phương pháp giải
* Giả sử tập hợp
có
phần tử. Ta viết lần lượt các tập hợp con:
Không có phần tử nào ( ∅ );
Có
phần tử;
Có
phần tử;
...
Có
phần tử.
* Muốn chứng minh tập
* Để viết tập con của
phần tử của
là con của tập
, ta cần viết tập
sẽ là tập con của
, ta cần chỉ ra mỗi phần tử của
đều thuộc
dưới dạng liệt kê phần tử. Khi đó mỗi tập
.
* Lưu ý:
- Nếu tập hợp
có
phần tử thì số tập hợp con của
- Số phần tử của tập con của
là
.
không vượt quá số phần tử của
.
- Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
II. Bài tập
Bài 1: Cho
,
. Điền các kí hiệu
Lời giải
14
thích hợp vào dấu (….)
.
gồm một số
Bài 2: Cho các tập hợp
Hãy điền dấu
....
;
hay
;
vào các ô dưới đây
.......
Lời giải
;
Bài 3: Cho các tập hợp:
tập hợp con của
,
. Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của
, vừa là
.
Lời giải
Các tập hợp vừa là tập hợp con của
, vừa là tập hợp con của
:
Tập con không có phần tử nào:
Tập con có một phần tử:
,
Tập con có hai phần tử:
Bài 4: Cho tập hợp
. Viết tất cả các tập con của
. Hỏi tập hợp
hợp con?
Lời giải
- Tập hợp con của
không có phần từ nào là tập
- Các tập hợp con của
có một phần tử là
- Các tập hợp con của
có hai phần tử là
- Tập hợp con của
Vậy tập hợp
có 3 phần tử chính là
có tất cả
tập hợp con.
Bài 5. Cho tập hợp
a) Viết các tập hợp con của
có một phần tử.
b) Viết các tập hợp con của
có hai phần tử.
c) Có bao nhiêu tập hợp con của
d) Tập hợp
có ba phần tử? có bốn phần tử?
có bao nhiêu tập hợp con?
Lời giải
a) Các tập hợp con của
có một phần tử:
b) Các tập hợp con của A có hai phần tử.
c) Có ba phần tử:
15
có tất cả bao nhiêu tập
Có bốn phần tử:
d) Tập hợp
có
hợp con.
Bài 6: Cho tập hợp:
a. Viết các tập hợp con của
mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
b. Viết các tập hợp con của
.
Lời giải
a) Các tập hợp con của
mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
b) Các tập hợp con của
.
,
,
Tập con không có phần tử nào:
Tập con có một phần tử:
Tập con có hai phần tử:
,
,
,
Tập con có ba phần tử:
,
,
,
,
,
,
,
,
Bài 7: Trong ba tập hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại. Dùng kí hiệu
để thể hiện quan hệ mỗi tập hợp trên với tập
.
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
là tập hợp các số lẻ
là tập hợp các số tự nhiên khác
.
Lời giải
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
là tập hợp các số lẻ
,
,
Bài 8: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập còn lại?
a)
b)
và
là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau và
3.
c)
và
Lời giải
a)
b)
16
là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho
c)
,
,
Bài 9: Cho tập
a) Tập
có tất cả bao nhiêu tập con.
b) Viết tập hợp
gồm các phần tử là các tập con của
c) Khẳng định tập
là tập con của
đúng không?
Lời giải
a) Tập
có
tập con
b) Tập hợp
gồm các phần tử là các tập con của
là
c)
Bài 10: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:
a. Có ít nhất
chữ số
b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị.
c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị.
Lời giải
a. Có ít nhất
chữ số
là
b. Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị một đơn vị là
c. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị hai đơn vị là
Bài 11. Xét xem tập hợp
a.
,
b.
,
c.
có là tập hợp con của tập hợp
là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng
không trong các trường hợp sau.
,
là tập hợp các số tự nhiên chẵn.
,
là tập hợp các số tự nhiên chẵn thì
Lời giải
a. Với
,
thì
b. Với
,
thì
c.
là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng
Bài 12. Cho
. Hãy xác định tập hợp
Lời giải
hay
Bài 13: Cho hai tập hợp:
và
a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
17
.
b) Dùng kí hiệu
để thực hiên mối quan hệ giữa
⊂
và
.
Lời giải
a) Tập hợp
Tập
có:
phần tử
có:
phần tử
b)
Bài 14. Cho hai tập hợp:
;
a) Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;
c) Dùng kí hiệu
⊂
để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
Lời giải
a) Các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
Tập hợp
có
phần tử.
Tập hợp
có
phần tử.
;
c) Mối quan hệ giữa hai tập hợp là
Bài 15: Cho các tập hợp
và
a. Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
.
b. Viết tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
.
c. Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc
d. Viết tập hợp
vừa thuộc
các phần tử hoặc thuộc
.
hoặc thuộc
.
Lời giải
a. Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
là
b. Tập hợp
các phần tử thuộc
và không thuộc
là
c. Tập hợp E các phần tử vừa thuộc
d. Tập hợp
vừa thuộc
các phần tử hoặc thuộc
là
hoặc thuộc
là
Bài 16: Cho tập hợp
a. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
có
b. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của
có
c. Tập hợp
phần tử.
phần tử.
có phải là tập hợp con của
không?
Lời giải
a. Các tập hợp con của
có
phần tử là
18
b)
b. Các tập hợp con của
có
phần tử là
,
,
,
,
c.
Bài 17. Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong học kì I. Lớp 6A có
; có
học sinh đạt ít nhất hai điểm
ít nhất bốn điểm
; có
học sinh đạt ít nhất ba điểm
và không có học sinh nào đạt được năm điểm
mối quan hệ giữa các tập hợp học sinh đạt số các điểm
Lời giải
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Gọi
là số học sinh đạt ít nhất
điểm
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
Vì học sinh đạt
điểm
thì sẽ đạt
điểm 10 nên
* Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
Vậy
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Số điểm
là
Số học sinh đạt đúng
điểm 10 là
Vậy tổng số điểm
Số điểm
của lớp 6A là
…………….
19
; có
. Dùng kí hiệu
học sinh đạt
⊂
để thực hiện
của lớp 6A, rồi tính tổng số điểm
lớp đó.
Gọi
học sinh đạt ít nhất một điểm
là
của
 





