BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

6.jpg 4.jpg 2.jpg 1.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg Z7338364893022_155be2e1d36549c66a49e27f8dc27f11.jpg Z7338364905602_d1dba06994d071547b6c4fc7ea3a7407.jpg Z7338364910799_4d7ee3dd07eb780c40173ea43c473fec.jpg Z7338364924567_3e39ec0671464444b70681f1caaf60d6.jpg Z7338364933868_6dd1ebc94f763f7a30c004f2f18f1004.jpg 111.jpg 11.jpg 1.jpg Anh.jpg Anh_hs.jpg

GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

    toan 7 ÔN TẬP HÈ LỚP 7 LÊN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:58' 20-05-2024
    Dung lượng: 285.5 KB
    Số lượt tải: 1689
    Số lượt thích: 0 người
    I- Trắc nghiệm

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM- MÔN : TOÁN 7

    Câu 1: Giá trị của biểu thức
    Câu 2: Đa thức

    tại

    là: A. 0

    B. 2

    có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm: A. 0

    Câu 3: Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức
    A. 2
    B. -2
    Câu 4: Biểu thức đại số
    Câu 5: Bậc của đa thức là:
    A. 3

    C. 0

    D. -1

    C. 2

    D. 3

    D. Cả A và B

    có GTLN bằng: A. 15
    B. 2

    B. 1

    C. 1

    B. 18 C. 0

    D. 9

    C. 1

    D. 2023

    C.

    D.

    Câu 6: Hệ số cao nhất của đa thức
    B.

    B.

    Câu 7: Đa thức sau

    có hệ số tự do là bao nhiêu?

    A.

    B.

    Câu 8: Cho

    C.



    D.

    , biết A(x) +C(x) = B(x). Tìm đa thức C(x).

    A.

    B.

    C.
    Câu 9: Cho hai đa thức sau



    A. Tổng các hệ số của A(x) là

    .

    C. Bậc của đa thức B(x) là 3

    B. Tổng các hệ số của A(x) lớn hơn tổng các hệ số của B(x)
    D. Tổng của hai đa thức là

    Câu 10: Cho Δ ABC cân tại A có
    là:

    A.

    . Phát biểu nào đúng?

    B.

    ,tia phân giác của
    C.

    D.

    Câu 11: Cho tam giác MNP cân tại N, biết
    A.

    cắt cạnh AB tại D. Số đo

    . Số đo của góc N là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 12: Nếu

    thì
    là:
    A. Tam giác vuông B. Tam giác đều
    C. Tam giác cân
    D. Tam giác tù
    Câu 13 : Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
    D. là trọng tâm của tam giác đó.
    Câu 14: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 15: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên.Chu vi Δ ABC
    là:
    A. 17 cm.
    B. 18 cm.
    C. 19 cm.
    D.16 cm.
    Câu 16: Cho
    với hai đường trung tuyến BM,CN, trọng tâm G. Phát biểu sau đây là đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 17: Cho



    ; tia phân giác của các góc B và C cắt nhau ở I. Số đo của

    là:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 18: Biết điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB, AB = 6cm, MA = 5cm, I là trung
    điểm của AB. Kết quả nào sau đây là sai? A. MI vuông góc với AB tại I
    B. 2cm < MI < 8cm
    C. MI là phân giác của góc AMB
    D. MI = MA = MB
    Câu 19: Cho

    khẳng định nào đúng ?

    . Hai đường cao AA' và BB' cắt nhau ở H. Trong các khẳng định sau,
    A. H là trực tâm của
    B. Điểm H là trực tâm của

    C.
    D.
    Câu 20: Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
    A.

    B.

    C.

    D.

    II- Tự luận
    Bài 1: Cho đa thức:
    a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trp9ên theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Nêu rõ hệ số cao nhất, hệ số tự do và bậc của P(x).
    c) Tính

    .

    Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm.

    Bài 2: Cho hai đa thức



    a) Tính

    .

    Bài 3: Cho các đa thức :

    b) Tìm nghiệm của

    ;

    ;

    Tính
    Bài 4: Cho các đa thức :
    a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến.
    b) Cho biết hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
    c) Tính :

    .

    d) Tính:

    Bài 5: Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau:
    d)

    b)

    f)

    e)

    Bài 6: Cho đa thức
    a) Hãy tính

    g)
    (a,b,c là các hệ số, x là biến).

    biết

    b) Tính

    , biết

    c) Biết
    Bài 7: Tính

    . Chứng tỏ rằng:

    a)

    b)

    b)

    d)

    c)

    f)

    Bài 8: Tính

    c)

    a)

    d)
    Bài 9: Tìm x biết

    b)
    e)

    c)
    g)

    a)

    d)

    b)

    e)

    c)

    f)

    .
    .

    Bài 10: Tìm x, biết:

    a)

    c)

    d)
    Bài 10: Tìm số nguyên x để giá trị của f(x) chia hết cho giá trị của g(x) biết

    Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
    Bài 12: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x
    Bài 13: Cho
    . Chứng minh rằng:
    Bài 14: a) Tìm hệ số a của đa thức P( x ) = ax3 + 4 x 2 – 1, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2.
    b) Cho f(x) = x8 – 101x7 + 101x6 – 101x5 +…..+ 101x2 – 101x + 25. Tính f(100)?
    1
    2
    Bài 15: Tìm hệ số a của đa thức M( x ) = a x + 5 x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2 .
    Bài 16. 1) Cho đa thức P(x) = mx2 + 2mx – 3 có nghiệm x = - 1. Tìm m.
    2) Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c. Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0 biết rằng 5a - 3b + 2c = 0
    Bài 17: Chứng minh đa thức Q(x) = x4 +3x2 +1 không có nghiệm với mọi giá trị của x .
    Bài 18: Cho
    vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy
    điểm D sao cho
    . a) Chứng minh

    b). Chứng minh
    Bài 19: Cho

    c). Chứng minh


    a) So sánh các cạnh của

    b.) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho
    . Tia phân giác của
    cắt AC tại E.
    Chứng minh
    c). Chứng minh
    d). Gọi H là giao điểm của BE và AD. Chứng minh H là trung điểm của AD.
    Bài 20: Cho
    a) Chứng minh

    cân tại A có


    . Vẽ
    cân tại A.

    tại E và

    tại D.

    b) Gọi H là giao điểm của BE và CD. Chứng minh AH là tia phân giác của
    c) Chứng minh DE // BC.
    d) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh ba điểm A,H,M thẳng hàng.
    Bài 21: Cho
    vuông tại B. AD là tia phân giác của
    . Kẻ
    .
    a). Chứng minh
    b) So sánh DB và DC.
    c) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AD, cắt AD tại K. Hai đường thẳng CK và AB cắt nhau tại E.
    Chứng minh K là trung điểm của CE và
    cân.
    d). Chứng minh
    .
    e). Chứng minh ba điểm E, D, I thẳng hàng.
    Bài 22. Cho
    vuông tại C có
    . Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AK =AC. Từ K kẻ
    đường thẳng vuông góc với AB, cắt BC tại E.
    a)
    b)
    c)
    d)
    e)

    Chứng minh : AE là tia phân giác của

    Chứng minh : K là trung điểm của AB và
    Chứng minh
    Kẻ
    tại D. Gọi G là giao điểm của AC và BD. Chứng minh
    Chứng minh ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

    đều.

    Bài 23. Cho
    vuông tại M có
    ;
    .
    a) So sánh các góc của
    b) Trên tia đối của tia PM lấy điểm A sao cho P là trung điểm của đoạn thẳng AM. Qua P dựng đường
    thẳng vuông góc với AM và cắt AN tại C. Chứng minh:
    .

    c) Chứng minh :

    d) Chứng minh :

    e*) Từ A vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng NP tại D. Vẽ tia Nx là tia phân giác của

    .

    Vẽ Ay là tia phân giác của
    . Tia Ay cắt các tia NP, tia Nx, tia NM lần lượt tại E, H, K. Chứng
    minh
    cân.
    Bài 24 Cho ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao
    cho DM = BM
    a. Chứng minh BMC = DMA. Suy ra AD // BC.
    b. Chứng minh ACD là tam giác cân.
    c. Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE. Chứng minh DC đi qua trung điểm I của BE.
    Bài 25 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, BC = 12cm.
    a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH.
    b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng.
    Chúc các con có những ngày hè vui vẻ bổ ích và không quên nhệm vụ
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THANH XUÂN - HÀ NAM - TP. HẢI PHÒNG !