CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN
TRẮC NGHIỆM XS-TK-LOP 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:57' 28-04-2024
Dung lượng: 200.6 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:57' 28-04-2024
Dung lượng: 200.6 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN PHẦN THỐNG KÊ
Câu 1. Dưới đây là biểu đồ biểu chiều
cao trung bình của nam và nữ ở một số
quốc gia châu Á:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và
nữ ở nước nào lớn nhất?
A. Việt Nam; B. Singapore;
C. Nhật Bản;
D. Hàn Quốc.
Câu 2. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả
học tập của học sinh khối 7.
Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học
lực khá bao nhiêu?
A. 88 học sinh; B. 90 học sinh;
C. 92 học sinh;
D. 94 học sinh.
Câu 3. Cho bảng thống kê số lượt khách du lịch (ước
đạt) đến Ninh Bình trong các năm 2016, 2017, 2018.
Năm
2016
2017
2018
Số lượt (triệu lượt)
6,44
7,06
7,3
Số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 tăng bao nhiêu phần trắm so với năm 2016 (làm
tròn kết quả đến hàng phần trăm)? A. 13,33%; B. 13,34%;
C. 13,35%;
D. 13,36%.
Câu 4. Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau:
Năm
1991
1995
1999
2003
2007
2011
2015
2019
Tỉ lệ %
1,86
1,65
1,51
1,17
x
1,24
1,12
1,15
CÂU 5: Dựa vào biểu đồ biểu diễn bảng số liệu
trên, tìm giá trị của x.
A. 1,09; B. 1,17; C. 1,65; D. 1,51.
Câu 6. Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách
học của học sinh lớp 7B được kết quả như sau:
- Có 20 học sinh học qua đọc, viết;
- Có 10 học sinh trong lớp học qua nghe;
- Có 10 học sinh trong lớp học qua vận động;
- Có 5 học sinh học qua quan sát.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kết quả trên là thu thập không có số liệu.
B. Kết quả trên là thu thập không phải là số.
C. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ
liệu không phải là số.
D. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.
Câu 7. Thu thập số liệu về hứng thú học tập các bộ môn của học sinh lớp 7A được kết quả như sau:
HĐ
Ngữ KH
LS
GD
GD
Toán
Tin
N. ngữ
CN
Â.nhạc trải nghiệm,
văn
TN
và ĐL
CD
thể chất
HN
50%
30% 45%
30%
30%
40%
60%
30%
70%
20%
100%
Học sinh lớp 7A yêu thích môn học nào nhất?
A. Toán;
B. Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp;
C. Giáo dục thể chất;
D. Ngoại ngữ.
Câu 8. Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:
Giấc ngủ và
Yếu tố khác
môi trường
Mức độ ảnh hưởng (%) 20
23
32
16
9
Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần
trăm?
A. 65%;
B. 66%;
C. 67%;
D. 68%.
Câu 9. Cho bảng thống kê lượng mưa tại trạm khí tượng Hà Nội trong sáu tháng cuối năm 2017.
Tháng
7
8
9
10
11
12
Lượng mưa (mm)
449,1
283,2 266,9
259,7
19,4
47,5
Trong các tháng trên, tháng nào có lượng mưa nhiều nhất?
A. Tháng 7; B. Tháng 8;
C. Tháng 9;
D. Tháng 10.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây cho biết kỉ lục thế giới về
thời gian chạy cự li 100 m trong các năm từ 1912
đến 2005:
Từ năm 1912 đến 2005, kỉ lục thế giới về chạy cự li
100 m đã giảm được bao nhiêu giây?
A. 0,81 giây;
B. 0,83 giây;
C. 0,85 giây;
D. 0,87 giây.
Câu 11. Cho hai biểu đồ sau:
Cho biết năm 2019, khu vực Dịch vụ đóng góp vào
GDP Việt Nam bao nhiêu?
A. 117,44 tỉ đô la;
B. 117,45 tỉ đô la;
C. 117,46 tỉ đô la;
D. 117,8 tỉ đô la.
Yếu tố
Vận động
Di truyền
Dinh dưỡng
Câu 12. Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng
A được biểu diễn bằng biểu đồ:
Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít?
A. 5 lần;
B. 10 lần;
C. 15 lần;
D. 20 lần.
Câu 13. Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối. Trong các biến cố
sau, biến cố nào không là biến cố ngẫu nhiên?
A. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp không vượt quá 2";
B. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện
mặt ngửa”;
C. “Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt sấp”;
D. “Số đồng xu xuất hiện mặt ngửa gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện mặt sấp”.
Câu 14. Lượng điện tiêu thụ mỗi ngày trong 5 ngày
đầu tháng 9/2021 của một hộ gia đình được cho ở
biểu đồ sau.
Chọn ngẫu nhiên 1 ngày trong 5 ngày đó. Hãy tính
xác suất của biến cố “Hộ gia đình sử dụng 10 kWh
điện trong ngày được chọn".
A. 1/3
B. 1/4
C. 1/5
D. 1/6
Câu 15. Biểu đồ dưới đây thống kê số học sinh
THCS của tỉnh Phú Thọ trong giai đoạn từ năm
2010 đến năm 2019.
Chọn ngẫu nhiên một năm trong giai đoạn đó. Biết
khả năng chọn mỗi năm là như nhau. Tính xác suất
của biến cố “Có trên 85 000 học sinh Trung học cơ
sở trong năm được chọn”.
A. 1/10
B. 1/5
C. 3/10
D. 2/5.
Câu 16. Cho biểu đồ biểu diễn nhiệt độ ở Hà Nội
trong ngày 07/05/2021 tại một số thời điểm.
Chọn ngẫu nhiên một thời điểm đó. Tính xác suất
của biến cố “Nhiệt độ cao nhất trong thời điểm
được chọn”.
A. 1/6;
B. 131/3;
Câu 16. Kiểm tra thị lực của học sinh trường THCS, ta thu được kết quả:
Khối
Số học sinh
Số học sinh bị tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị)
6
210
14
7
200
30
8
180
40
9
170
51
Xác suất của biến cố “Học sinh bị khúc xạ lớn nhất” là khối:
A. Khối 6;
B. Khối 7;
C. Khối 8;
D. Khối 9.
Câu 17. Cho biểu đồ biểu diễn thời gian chờ
xe bus của Sơn. Tính xác suất của biến cố “Sơn
phải chờ xe dưới 10 phút”.
A. 0,1;
B. 0,2;
C. 0,9;
D. 0,5.
Câu 18. Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn
vị kilogam) của 15 học sinh lớp 7 như sau: 40,
39, 41, 45, 41, 42, 40, 42, 40, 41, 43, 40, 42,
45, 42. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong 15 bạn
này. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn
có cân nặng là 45 kg”.
A. 1/15 ;
B. 2/15 ; C. 3/15;
D. 4/15 .
Câu 19. Một công ty mới thành lập có ba cơ
sở bán sản phẩm. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số sản
phẩm bán được của mỗi cơ sở trong 2 tháng đầu:
Chọn ngẫu nhiên 1 trong 3 cơ sở. Tính XS của biến cố
“Cơ sở được chọn bán được trên 400 sản phẩm trong
tháng 1”. A. 1212;
B. 1313;
C. 1414;
D. 1515.
Câu 20. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết tỉ lệ phần
trăm học sinh được điểm xuất sắc (điểm 9, 10) so với học
sinh cả lớp là:
A. 37%;
B. 37,5%;
C. 38%;
D. 38,5%.
Câu 21. Biểu đồ dưới đây cho biết lợi nhuận của một cửa
hàng trong tháng 3 năm 2021. Chọn câu trả lời đúng.
A. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 3 triệu đồng;
B. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 8 triệu đồng;
C. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 13 triệu đồng;
D. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 7 triệu đồng;
Câu 22. Biểu đồ dưới đây biểu thị số ngày mưa trong ba
tháng đầu năm 2005.
Biết năm 2005 có 365 ngày, vậy tháng 2 có bao nhiêu ngày
không mưa?
A. 16 ngày;
B. 17 ngày;
C. 18 ngày;
D. 15 ngày.
Câu 23. Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra
rong thế kỉ XX. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm
1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người?
A. 10 năm;
B. 20 năm;
C. 30 năm;
D. 40 năm.
Câu 24. Gieo một con xúc sắc 6 mặt 80 lần ta được
kết quả như sau:
Xác suất của biến cố “Gieo được mặt chẵn chấm” là: A. 3/16
B. 9/40 C. 11/20 D. 9/20
Câu 25. Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Nhi quen được một người bạn mới cũng là người Việt
Nam nhưng lại quên quê hương của người bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể là quê
hương của người bạn mới đó?
A. 43;
B. 53;
C. 63;
D. 73.
Câu 26. Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty như sau:
Phương tiện
Xe buýt
Xe đạp
Xe máy
Xe ô tô cá nhân
Phương tiện khác
Số người
35
5
20
7
0
Tỉ lệ tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
A. 40/67
B. 35/67
C. 5/67
D. 12/67.
Câu 27. Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ:
Lượng mưa trung bình trong 4 tháng ở tỉnh A hơn
tỉnh B bao nhiêu mm?
A. 6,5 mm;
B. 6,75 mm;
C. 7 mm;
D. 7,25 mm.
Câu 1. Dưới đây là biểu đồ biểu chiều
cao trung bình của nam và nữ ở một số
quốc gia châu Á:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và
nữ ở nước nào lớn nhất?
A. Việt Nam; B. Singapore;
C. Nhật Bản;
D. Hàn Quốc.
Câu 2. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả
học tập của học sinh khối 7.
Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học
lực khá bao nhiêu?
A. 88 học sinh; B. 90 học sinh;
C. 92 học sinh;
D. 94 học sinh.
Câu 3. Cho bảng thống kê số lượt khách du lịch (ước
đạt) đến Ninh Bình trong các năm 2016, 2017, 2018.
Năm
2016
2017
2018
Số lượt (triệu lượt)
6,44
7,06
7,3
Số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 tăng bao nhiêu phần trắm so với năm 2016 (làm
tròn kết quả đến hàng phần trăm)? A. 13,33%; B. 13,34%;
C. 13,35%;
D. 13,36%.
Câu 4. Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau:
Năm
1991
1995
1999
2003
2007
2011
2015
2019
Tỉ lệ %
1,86
1,65
1,51
1,17
x
1,24
1,12
1,15
CÂU 5: Dựa vào biểu đồ biểu diễn bảng số liệu
trên, tìm giá trị của x.
A. 1,09; B. 1,17; C. 1,65; D. 1,51.
Câu 6. Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách
học của học sinh lớp 7B được kết quả như sau:
- Có 20 học sinh học qua đọc, viết;
- Có 10 học sinh trong lớp học qua nghe;
- Có 10 học sinh trong lớp học qua vận động;
- Có 5 học sinh học qua quan sát.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kết quả trên là thu thập không có số liệu.
B. Kết quả trên là thu thập không phải là số.
C. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ
liệu không phải là số.
D. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.
Câu 7. Thu thập số liệu về hứng thú học tập các bộ môn của học sinh lớp 7A được kết quả như sau:
HĐ
Ngữ KH
LS
GD
GD
Toán
Tin
N. ngữ
CN
Â.nhạc trải nghiệm,
văn
TN
và ĐL
CD
thể chất
HN
50%
30% 45%
30%
30%
40%
60%
30%
70%
20%
100%
Học sinh lớp 7A yêu thích môn học nào nhất?
A. Toán;
B. Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp;
C. Giáo dục thể chất;
D. Ngoại ngữ.
Câu 8. Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:
Giấc ngủ và
Yếu tố khác
môi trường
Mức độ ảnh hưởng (%) 20
23
32
16
9
Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần
trăm?
A. 65%;
B. 66%;
C. 67%;
D. 68%.
Câu 9. Cho bảng thống kê lượng mưa tại trạm khí tượng Hà Nội trong sáu tháng cuối năm 2017.
Tháng
7
8
9
10
11
12
Lượng mưa (mm)
449,1
283,2 266,9
259,7
19,4
47,5
Trong các tháng trên, tháng nào có lượng mưa nhiều nhất?
A. Tháng 7; B. Tháng 8;
C. Tháng 9;
D. Tháng 10.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây cho biết kỉ lục thế giới về
thời gian chạy cự li 100 m trong các năm từ 1912
đến 2005:
Từ năm 1912 đến 2005, kỉ lục thế giới về chạy cự li
100 m đã giảm được bao nhiêu giây?
A. 0,81 giây;
B. 0,83 giây;
C. 0,85 giây;
D. 0,87 giây.
Câu 11. Cho hai biểu đồ sau:
Cho biết năm 2019, khu vực Dịch vụ đóng góp vào
GDP Việt Nam bao nhiêu?
A. 117,44 tỉ đô la;
B. 117,45 tỉ đô la;
C. 117,46 tỉ đô la;
D. 117,8 tỉ đô la.
Yếu tố
Vận động
Di truyền
Dinh dưỡng
Câu 12. Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng
A được biểu diễn bằng biểu đồ:
Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít?
A. 5 lần;
B. 10 lần;
C. 15 lần;
D. 20 lần.
Câu 13. Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối. Trong các biến cố
sau, biến cố nào không là biến cố ngẫu nhiên?
A. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp không vượt quá 2";
B. “Số đồng xu xuất hiện mặt sấp gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện
mặt ngửa”;
C. “Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt sấp”;
D. “Số đồng xu xuất hiện mặt ngửa gấp 2 lần số đồng xu xuất hiện mặt sấp”.
Câu 14. Lượng điện tiêu thụ mỗi ngày trong 5 ngày
đầu tháng 9/2021 của một hộ gia đình được cho ở
biểu đồ sau.
Chọn ngẫu nhiên 1 ngày trong 5 ngày đó. Hãy tính
xác suất của biến cố “Hộ gia đình sử dụng 10 kWh
điện trong ngày được chọn".
A. 1/3
B. 1/4
C. 1/5
D. 1/6
Câu 15. Biểu đồ dưới đây thống kê số học sinh
THCS của tỉnh Phú Thọ trong giai đoạn từ năm
2010 đến năm 2019.
Chọn ngẫu nhiên một năm trong giai đoạn đó. Biết
khả năng chọn mỗi năm là như nhau. Tính xác suất
của biến cố “Có trên 85 000 học sinh Trung học cơ
sở trong năm được chọn”.
A. 1/10
B. 1/5
C. 3/10
D. 2/5.
Câu 16. Cho biểu đồ biểu diễn nhiệt độ ở Hà Nội
trong ngày 07/05/2021 tại một số thời điểm.
Chọn ngẫu nhiên một thời điểm đó. Tính xác suất
của biến cố “Nhiệt độ cao nhất trong thời điểm
được chọn”.
A. 1/6;
B. 131/3;
Câu 16. Kiểm tra thị lực của học sinh trường THCS, ta thu được kết quả:
Khối
Số học sinh
Số học sinh bị tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị)
6
210
14
7
200
30
8
180
40
9
170
51
Xác suất của biến cố “Học sinh bị khúc xạ lớn nhất” là khối:
A. Khối 6;
B. Khối 7;
C. Khối 8;
D. Khối 9.
Câu 17. Cho biểu đồ biểu diễn thời gian chờ
xe bus của Sơn. Tính xác suất của biến cố “Sơn
phải chờ xe dưới 10 phút”.
A. 0,1;
B. 0,2;
C. 0,9;
D. 0,5.
Câu 18. Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn
vị kilogam) của 15 học sinh lớp 7 như sau: 40,
39, 41, 45, 41, 42, 40, 42, 40, 41, 43, 40, 42,
45, 42. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong 15 bạn
này. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn
có cân nặng là 45 kg”.
A. 1/15 ;
B. 2/15 ; C. 3/15;
D. 4/15 .
Câu 19. Một công ty mới thành lập có ba cơ
sở bán sản phẩm. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số sản
phẩm bán được của mỗi cơ sở trong 2 tháng đầu:
Chọn ngẫu nhiên 1 trong 3 cơ sở. Tính XS của biến cố
“Cơ sở được chọn bán được trên 400 sản phẩm trong
tháng 1”. A. 1212;
B. 1313;
C. 1414;
D. 1515.
Câu 20. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết tỉ lệ phần
trăm học sinh được điểm xuất sắc (điểm 9, 10) so với học
sinh cả lớp là:
A. 37%;
B. 37,5%;
C. 38%;
D. 38,5%.
Câu 21. Biểu đồ dưới đây cho biết lợi nhuận của một cửa
hàng trong tháng 3 năm 2021. Chọn câu trả lời đúng.
A. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 3 triệu đồng;
B. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 8 triệu đồng;
C. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 13 triệu đồng;
D. Tổng lợi nhuận tháng 3 của cửa hàng là 7 triệu đồng;
Câu 22. Biểu đồ dưới đây biểu thị số ngày mưa trong ba
tháng đầu năm 2005.
Biết năm 2005 có 365 ngày, vậy tháng 2 có bao nhiêu ngày
không mưa?
A. 16 ngày;
B. 17 ngày;
C. 18 ngày;
D. 15 ngày.
Câu 23. Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra
rong thế kỉ XX. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm
1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người?
A. 10 năm;
B. 20 năm;
C. 30 năm;
D. 40 năm.
Câu 24. Gieo một con xúc sắc 6 mặt 80 lần ta được
kết quả như sau:
Xác suất của biến cố “Gieo được mặt chẵn chấm” là: A. 3/16
B. 9/40 C. 11/20 D. 9/20
Câu 25. Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Nhi quen được một người bạn mới cũng là người Việt
Nam nhưng lại quên quê hương của người bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể là quê
hương của người bạn mới đó?
A. 43;
B. 53;
C. 63;
D. 73.
Câu 26. Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty như sau:
Phương tiện
Xe buýt
Xe đạp
Xe máy
Xe ô tô cá nhân
Phương tiện khác
Số người
35
5
20
7
0
Tỉ lệ tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
A. 40/67
B. 35/67
C. 5/67
D. 12/67.
Câu 27. Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ:
Lượng mưa trung bình trong 4 tháng ở tỉnh A hơn
tỉnh B bao nhiêu mm?
A. 6,5 mm;
B. 6,75 mm;
C. 7 mm;
D. 7,25 mm.
 





